Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135785-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220133159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 23:12:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,708,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.237.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công giao thông:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT cụm dân cư Chuôm Nho 1, tổ dân phố Lao Động, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đức Thanh (Địa chỉ: xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Bích Chủ tịch thị trấn Nhã Nam; Địa chỉ: thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0974.705.391.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 đắp san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V8,827100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V76,1542100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0505100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V30,5863100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V30,4955100m3
3Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V99,2942100m3
4Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98Theo mô tả kỹ thuật chương V37,378100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V59,573100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V29,8796100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V32,2224100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V11,6007100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật chương V9,6408100m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V815m
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V241m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0573100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V32,78m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm - lòng đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V83đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V166cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V160mối nối
4Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu- đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hèTheo mô tả kỹ thuật chương V224,5đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V449cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V200mối nối
7Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm - lòng đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V75đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V150cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V67mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V31mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V6đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11mối nối
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V58,5đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V117cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V41mối nối
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V20,0691100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V105,58m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V4,6456100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V10,8056100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V14,64m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V20,79m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5089100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V68,22m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V249,14m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,84m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3838100m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,5355100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1767100m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,7017100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V12,76m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0448tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,759tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V7,45m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3792100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3342tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V41cấu kiện
40Tấm composite 850x850mm tải trọng 12.5 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V39tấm
41Tấm composite 850x850mm tải trọng 25 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V2tấm
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,77100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V5,32m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,439tấn
45Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V46bộ
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,24m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0616100m2
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2,8m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V13,44m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,32m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0769100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1181tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V28cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật chương V2,7m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V6,589100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V3,4747100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V52,98m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V55,66m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1134100m2
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V78,38m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V542,69m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V3,728100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V30,76m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8496100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V84,96m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V33,58m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7432100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V4,188tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V516cấu kiện
17Ống PVC D100 chờ đấu cho các hộ dânTheo mô tả kỹ thuật chương V32m
18Đầu bịt ống D110Theo mô tả kỹ thuật chương V64cái
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V3,77m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V5,65m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0918100m2
22Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V6,99m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V24,88m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2138100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,14m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6085100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2026100m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,02m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1008100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2654tấn
31Thép hình bo góc tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,38tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V28cấu kiện
E CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật chương V2,56m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5763100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,87100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0611100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5065100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0645100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,6100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,27100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,19100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,32100m
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0066100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,25m3
13Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,85m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,16m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0077100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0124tấn
18Thép hình bo viền tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0462tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0701100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0486100m3
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt Van cổng ty nổi tay quay D100 (BB)Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt Y lọc rác- Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt van mặt bích một chiều- Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt mối nối mềm BE D110Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cặp bích
30Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cặp bích
31Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
32Lắp đặt CÔN THU HDPE D110X63Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
35Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - D63x2''Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
37Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 63mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
38Lắp đặt bịt D 63mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
39Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1''Theo mô tả kỹ thuật chương V98cái
40Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V98cái
41Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V98cái
42Lắp đặt bịt nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V98cái
43Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
46Ty van, chụp mũ vanTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
47Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cặp bích
48Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,014100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,19100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,6100m
54Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,79100m
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1644100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,24m3
57Bu lông M16Theo mô tả kỹ thuật chương V40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.237.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người;- Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công giao thông:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ hoạt động tốt2
3 Máy ủi hoạt động tốt2
4 Máy lu hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa hoạt động tốt2
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->