Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 23:12:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,708,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.237.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công giao thông:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng CSHT cụm dân cư Chuôm Nho 1, tổ dân phố Lao Động, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Bích Chủ tịch thị trấn Nhã Nam; Địa chỉ: thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0974.705.391. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,827 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,1542 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0505 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,5863 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,4955 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 99,2942 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,378 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,573 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,8796 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,2224 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,6007 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6408 | 100m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 815 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 241 | m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0573 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,78 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm - lòng đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 166 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu- đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hè | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 224,5 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 449 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 200 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm - lòng đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 117 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41 | mối nối |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,0691 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105,58 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,6456 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,8056 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,64 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,79 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5089 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,22 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 249,14 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3838 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5355 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1767 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7017 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,76 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0448 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,759 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,45 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3342 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cấu kiện |
| 40 | Tấm composite 850x850mm tải trọng 12.5 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | tấm |
| 41 | Tấm composite 850x850mm tải trọng 25 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,32 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,439 | tấn |
| 45 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1181 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,589 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4747 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1134 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 78,38 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 542,69 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,728 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8496 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84,96 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,58 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7432 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,188 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 516 | cấu kiện |
| 17 | Ống PVC D100 chờ đấu cho các hộ dân | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 18 | Đầu bịt ống D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,77 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,65 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,99 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,88 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,14 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6085 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2654 | tấn |
| 31 | Thép hình bo góc tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5763 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5065 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,19 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,16 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 18 | Thép hình bo viền tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0462 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van cổng ty nổi tay quay D100 (BB) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc rác- Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích một chiều- Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BE D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt CÔN THU HDPE D110X63 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - D63x2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 63mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt bịt D 63mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 42 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Ty van, chụp mũ van | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,19 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,79 | 100m |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | m3 |
| 57 | Bu lông M16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.237.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng: 01 người;- Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công giao thông:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi