Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 06:49:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,614,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 05 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lót đá vỉa hè (hoặc lót gạch Terrazzo vỉa hè), điện chiếu sáng - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng của xe ≥ 8 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo độ sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu phố du lịch An Thượng – Tuyến đường Hoàng Kế Viêm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cảnh quan, cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Đào xúc gạch và lớp đệm hiện trạng bằng máy đào 0,4m3, tính như đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,352 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bêtông bó vỉa bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,74 | m3 |
| 4 | Phá bỏ lớp mặt đường bê tông asphalt dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,47 | 100m2 |
| 5 | Phá bỏ lớp mặt đường bê tông asphalt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,265 | 100m3 |
| 7 | Chặt hạ cây, đk 8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây đốn hạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 9 | Lát đá cubic màu đen KT: 100x100x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 352 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đá Granit Trắng khò lửa, KT 300x150x1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 640,5 | m |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đá Granit Trắng khò lửa, KT 300x100x1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,5 | m |
| 12 | Lát đá bazan xám đậm, KT: 150x150x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 221 | m2 |
| 13 | Lát đá bazan xám đậm, KT: 150x300x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.050 | m2 |
| 14 | Bêtông nền đá 1x2 mác 200, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 205,244 | m3 |
| 15 | Lát đá granit trắng khò lửa dày 30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,626 | m2 |
| 16 | Đào móng biển chỉ dẫn bằng máy đào 0,4m3, tính như đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố đào bằng máy đầm 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m3 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,082 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,688 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thành đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản đáy biển báo, ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thành biển báo, ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép biển chỉ dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Cốt thép biển chỉ dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 25 | Trát đá mài hạt mè (granito) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,358 | m2 |
| 26 | Bản đồ khắc lazer, inox mờ dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | ck |
| 27 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô 10T, cự ly 1km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,043 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô10T, cự ly 4km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,043 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô 10T, cự ly 9,3km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,043 | 100m3 |
| 30 | Tấm đan bằng gang đậy bó bồn, KT: 1000x1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 31 | Rải sỏi hố cây, dày 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,661 | m2 |
| 32 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính 0,12m kích thước bầu 600x600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 33 | Bão dưỡng cây bằng nước máy, thời gian 90 ngày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| B | Cải tạo hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,847 | 100m |
| 2 | Đào hố thu, đường ống đấu nối bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,148 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,435 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,019 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bêtông không cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,678 | m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37,5 hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,242 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,902 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm hố ga đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,532 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,613 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm hố ga, ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông hố thu đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,657 | 100m2 |
| 12 | Lát đá bazan trên hố ga, KT 150x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,84 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn cốt thép F≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,248 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn cốt thép F≤18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm hố ga, cốt thép F≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,034 | tấn |
| 16 | Thép viền đan hố ga và thép móc cẩu mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,419 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố thu F≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan hố thu bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 19 | Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D200-PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m |
| 22 | Van lật nhựa HDPE D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô 5T, cự ly 300m, đất cấp II (Tạm tính cự ly vận chuyển từ tuyến đường này đến đường Ngô thì Sĩ : 300m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 12,3km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| C | Hệ thống wifi và camera an ninh | |||
| 1 | Kéo cáp quang 8 sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | Km |
| 2 | Cáp M(2x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV (Tương đương cáp Olympic) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,55 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn fi 40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 455 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây chứa Domino IP67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ Inox KT(400x300x1,5)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt cùm cố định tủ bằng Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát tính hiệu mạng Wifi ngoài trời,(tđ Xirrus X H2-240 Outdoor Access Point) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Camera Quay quét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | thiết bị |
| D | Điện chiếu sáng trang trí | |||
| 1 | Trụ thép chiếu sáng trang trí 2 tầng với 2 cần liền cao 8m & 4m có tích hợp bộ sạc điện thoại đôi 24W- 5V-4,8A(Tương đương Mfuhailight) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | Trụ |
| 2 | Đèn pha cắm âm đất bóng Led 20W - 4000k - IP67(Tương đương Mfuhailight) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | Bộ |
| 3 | Hộp nối chứa Domino IP67 - KT 15x15x10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 4 | Ống HDPE trơn D225 dày 8.6mm vót chống chói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp cấp nguồn đèn âm đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292,4 | Mét |
| 6 | Cáp lên đèn M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV(Tương đương cáp Ovi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 468 | Mét |
| 7 | Cáp M(3x2,5)PVC/PVC-0,6kV(Tương đương cáp Ovi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292,4 | Mét |
| 8 | Cáp M(3x10+1x6)CXV/DSTA/PVC-0,6kV(Tương đương cáp Ovi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 805,9 | Mét |
| 9 | Hố ga KT 1000x1000x1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Hố |
| 10 | Mương cáp nền hè (đào thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 591,5 | Mét |
| 11 | Khoan vượt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5 | Mét |
| 12 | Đèn Led -90W-220V(Tương đương Mfuhailight) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | Bộ |
| 13 | Đèn Led -40W-220V(Tương đương Mfuhailight) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa chịu lực D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5 | Mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn fi 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 783,4 | Mét |
| 16 | Tiếp địa RL-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | Vị trí |
| 17 | Móng trụ đèn chiếu sáng cao 8 mét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | Móng |
| 18 | Bảng điện cửa trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | Cái |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.098 | Mét |
| 20 | Đầu cos đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234 | đầu |
| 21 | Đầu cos đồng M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | đầu |
| 22 | Đầu cos đồng M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | đầu |
| 23 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| E | Tháo dỡ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 304 | mét |
| 2 | Cáp M(2x2,5)PVC/PVC-0,4KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng Led 100W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Cần đèn CĐ - (1,5÷2,0)m - BTLT8,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| F | Đường ống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE fi 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 575 | mét |
| 2 | Chi phí đổ giá hạ tại bãi rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 404 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 05 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lót đá vỉa hè (hoặc lót gạch Terrazzo vỉa hè), điện chiếu sáng - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc | 1 | - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe bồn | Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng của xe ≥ 8 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Cần trục bánh lốp | Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 9 | Máy đo điện trở | Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 10 | Máy đo độ sáng | Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 14 | Dây an toàn | Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 10 |
| 15 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi