Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137117-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220137113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 06:49:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,614,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 05 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lót đá vỉa hè (hoặc lót gạch Terrazzo vỉa hè), điện chiếu sáng - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng của xe ≥ 8 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo độ sáng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 10
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu phố du lịch An Thượng – Tuyến đường Hoàng Kế Viêm
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật : Viện Quy hoạch xây dựng Đà Nẵng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cảnh quan, cây xanh
1Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1m3
2Đào xúc gạch và lớp đệm hiện trạng bằng máy đào 0,4m3, tính như đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,352100m3
3Phá dỡ bêtông bó vỉa bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,74m3
4Phá bỏ lớp mặt đường bê tông asphalt dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,47100m2
5Phá bỏ lớp mặt đường bê tông asphalt dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,74100m2
6Đào lớp cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,265100m3
7Chặt hạ cây, đk 8-10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cây
8Vận chuyển cây đốn hạTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cây
9Lát đá cubic màu đen KT: 100x100x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V352m
10Lắp đặt bó vỉa đá Granit Trắng khò lửa, KT 300x150x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V640,5m
11Lắp đặt bó vỉa đá Granit Trắng khò lửa, KT 300x100x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,5m
12Lát đá bazan xám đậm, KT: 150x150x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V221m2
13Lát đá bazan xám đậm, KT: 150x300x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.050m2
14Bêtông nền đá 1x2 mác 200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V205,244m3
15Lát đá granit trắng khò lửa dày 30mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,626m2
16Đào móng biển chỉ dẫn bằng máy đào 0,4m3, tính như đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,063100m3
17Đắp đất hoàn trả hố đào bằng máy đầm 70kg, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,053100m3
18Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,082m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,688m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thành đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,456m3
21Ván khuôn bản đáy biển báo, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041100m2
22Ván khuôn thành biển báo, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075100m2
23Cốt thép biển chỉ dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03tấn
24Cốt thép biển chỉ dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096tấn
25Trát đá mài hạt mè (granito)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,358m2
26Bản đồ khắc lazer, inox mờ dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4ck
27Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô 10T, cự ly 1km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,043100m3
28Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô10T, cự ly 4km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,043100m3
29Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô 10T, cự ly 9,3km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,043100m3
30Tấm đan bằng gang đậy bó bồn, KT: 1000x1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
31Rải sỏi hố cây, dày 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,661m2
32Trồng cây Giáng Hương, đường kính 0,12m kích thước bầu 600x600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cây
33Bão dưỡng cây bằng nước máy, thời gian 90 ngàyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cây
B Cải tạo hố ga
1Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,847100m
2Đào hố thu, đường ống đấu nối bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,148m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,435m3
4Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,019m3
5Phá dỡ bêtông không cốt thép bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,678m3
6Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37,5 hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,242m3
7Bê tông tấm đan hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,902m3
8Bê tông dầm hố ga đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,532m3
9Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6131m3
10Ván khuôn dầm hố ga, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,341100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông hố thu đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,657100m2
12Lát đá bazan trên hố ga, KT 150x300x30mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,84m2
13Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn cốt thép F≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,248tấn
14Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn cốt thép F≤18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,195tấn
15Cốt thép dầm hố ga, cốt thép F≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,034tấn
16Thép viền đan hố ga và thép móc cẩu mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,419tấn
17Cốt thép hố thu F≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37tấn
18Lắp dựng tấm đan hố thu bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29cái
19Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58cái
20Lắp đặt hố thu đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D200-PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044100m
22Van lật nhựa HDPE D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58cái
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m3
24Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,071100m3
25Vận chuyển đất thừa bằng ôtô 5T, cự ly 300m, đất cấp II (Tạm tính cự ly vận chuyển từ tuyến đường này đến đường Ngô thì Sĩ : 300m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,105100m3
26Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,071100m3
27Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 12,3kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,071100m3
C Hệ thống wifi và camera an ninh
1Kéo cáp quang 8 sợiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45Km
2Cáp M(2x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV (Tương đương cáp Olympic)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,55100m
3Ống nhựa xoắn fi 40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V455m
4Lắp đặt hộp nối dây chứa Domino IP67Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Hộp
5Lắp đặt tủ Inox KT(400x300x1,5)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Tủ
6Lắp đặt cùm cố định tủ bằng InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Bộ
7Lắp đặt Bộ phát tính hiệu mạng Wifi ngoài trời,(tđ Xirrus X H2-240 Outdoor Access Point)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
8Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6thiết bị
9Lắp đặt Camera Quay quétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4thiết bị
D Điện chiếu sáng trang trí
1Trụ thép chiếu sáng trang trí 2 tầng với 2 cần liền cao 8m & 4m có tích hợp bộ sạc điện thoại đôi 24W- 5V-4,8A(Tương đương Mfuhailight)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39Trụ
2Đèn pha cắm âm đất bóng Led 20W - 4000k - IP67(Tương đương Mfuhailight)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90Bộ
3Hộp nối chứa Domino IP67 - KT 15x15x10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Cái
4Ống HDPE trơn D225 dày 8.6mm vót chống chóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
5Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp cấp nguồn đèn âm đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V292,4Mét
6Cáp lên đèn M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV(Tương đương cáp Ovi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V468Mét
7Cáp M(3x2,5)PVC/PVC-0,6kV(Tương đương cáp Ovi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V292,4Mét
8Cáp M(3x10+1x6)CXV/DSTA/PVC-0,6kV(Tương đương cáp Ovi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V805,9Mét
9Hố ga KT 1000x1000x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Hố
10Mương cáp nền hè (đào thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V591,5Mét
11Khoan vượt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5Mét
12Đèn Led -90W-220V(Tương đương Mfuhailight)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39Bộ
13Đèn Led -40W-220V(Tương đương Mfuhailight)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39Bộ
14Ống nhựa chịu lực D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5Mét
15Ống nhựa xoắn fi 50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V783,4Mét
16Tiếp địa RL-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39Vị trí
17Móng trụ đèn chiếu sáng cao 8 métTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39Móng
18Bảng điện cửa trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39Cái
19Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.098Mét
20Đầu cos đồng M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V234đầu
21Đầu cos đồng M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78đầu
22Đầu cos đồng M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90đầu
23Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Cuộn
E Tháo dỡ điện chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn ABC(4x16)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V304mét
2Cáp M(2x2,5)PVC/PVC-0,4KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50bộ
3Đèn chiếu sáng Led 100W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
4Cần đèn CĐ - (1,5÷2,0)m - BTLT8,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
F Đường ống thông tin liên lạc
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE fi 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V575mét
2Chi phí đổ giá hạ tại bãi rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V404m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 05 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lót đá vỉa hè (hoặc lót gạch Terrazzo vỉa hè), điện chiếu sáng - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
4 Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc 1 - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).11
6 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe bồn Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng của xe ≥ 8 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Cần trục bánh lốp Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
8 Máy hàn Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
9 Máy đo điện trở Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
10 Máy đo độ sáng Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
11 Máy cắt bê tông Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
12 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
13 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
14 Dây an toàn Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê10
15 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->