Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137126-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220137120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 07:29:00 đến ngày 2022-01-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,555,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 05 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lót đá vỉa hè (hoặc lót gạch Terrazzo vỉa hè), điện chiếu sáng - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng của xe ≥ 8 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo độ sáng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 10
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu phố du lịch An Thượng – Tuyến đường Ngô Thì Sĩ và Võ Nguyên Giáp
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật : Viện Quy hoạch xây dựng Đà Nẵng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9m3
2Đào xúc gạch và lớp đệm hiện trạng bằng máy đào 0,4m3, tính như đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,76100m3
3Phá dỡ bêtông bó vỉa bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,66m3
4Phá bỏ lớp mặt đường bê tông asphalt dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,18100m2
5Phá bỏ lớp mặt đường bê tông asphalt dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,74100m2
6Đào lớp cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34100m3
7Đào đất thi công bó vỉa bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,5m3
8Bêtông nền đá 2x4 mác 150, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,763m3
9Lát đá granit trắng khò lửa dày 30mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,8m2
10Đệm bó vỉa đá dăm Dmax37,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,96m3
11Cấp phối đá dăm Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41100m3
12Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,61m3
13Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,42m3
14Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,52100m2
15Lắp đặt bó vỉa đá Granit Trắng khò lửa, KT 300x150x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V680m
16Lắp đặt bó vỉa đá Granit Trắng khò lửa, KT 300x100x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112m
17Lát đá cubic cây màu đen KT: 100x100x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V445m
18Lát đá bazan xám đậm, KT: 150x150x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V292m2
19Lát đá bazan xám đậm, KT: 150x300x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.959m2
20Bêtông nền đá 1x2 mác 200, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V204,383m3
21Bêtông nền đá 1x2 mác 300, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,14m3
22Nilong lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,39100m2
B Kiến trúc cảnh quan
1Thi công ghế ngồi bằng khung thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,27tấn
2Sơn bệ ghế ngồi màu ghiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V108m2
3Lắp dựng khung thép bệ ghếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,27tấn
4Thanh nhựa và tấm nhựa ốp giả gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72m2
5Chậu nhựa đk 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150chậu
6Chậu nhựa đk 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36chậu
7Chậu nhựa đk 45cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6chậu
8Tấm đan bằng gang đậy bó bồn, KT: 1000x1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
9Rải sỏi hố cây, dày 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,88m2
10Đào móng biển chỉ dẫn bằng máy đào 0,4m3, tính như đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m3
11Đắp đất hoàn trả hố đào bằng máy đầm 70kg, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m3
12Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,08m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thành đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,46m3
15Ván khuôn bản đáy biển báo, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
16Ván khuôn thành biển báo, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m2
17Cốt thép biển chỉ dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03tấn
18Cốt thép biển chỉ dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1tấn
19Trát đá mài hạt mè (granito)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,36m2
20Bản đồ khắc lazer, inox mờ dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4ck
21Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô 10T, cự ly 1km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,361100m3
22Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô10T, cự ly 4km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,361100m3
23Vận chuyển giá hạ và đất thừa đi đổ bằng ôtô 10T, cự ly 9,3km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,361100m3
24Trồng cây Giáng Hương, đường kính 0,12m kích thước bầu 600x600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cây
25Bão dưỡng cây bằng nước máy, thời gian 90 ngàyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cây
26Trồng cây hoa, cây bụiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V220,86m2
27Bão dưỡng cây cảnh, cây hoa bằng nước máy, thời gian 30 ngàyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V220,86m2
28Đắp đất màu bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,49m3
29Bứng để di chuyển về vườn ươm đường kính >0,2m kích thước bầu 700x700x700Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cây
30Vận chuyển cây sau khi bứng đến vườn ươm, kích thước bầu 700x700x700Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cây
31Chặt hạ cây, đk 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cây
32Vận chuyển cây đốn hạTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cây
C Cải tạo hố ga
1Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,893100m
2Đào hố thu, đường ống đấu nối bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,378m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,516m3
4Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,326m3
5Phá dỡ bêtông không cốt thép bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,037m3
6Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,958m3
7Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37,5 hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,328m3
8Bê tông tấm đan hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,448m3
9Bê tông dầm hố ga đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,923m3
10Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7531m3
11Ván khuôn dầm hố ga, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,282100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông hố thu đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,702100m2
13Lát đá bazan trên hố ga, KT 150x300x30mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,84m2
14Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn cốt thép F≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,234tấn
15Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn cốt thép F≤18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,209tấn
16Cốt thép dầm hố ga, cốt thép F≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,855tấn
17Thép viền đan hố ga và thép móc cẩu mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,706tấn
18Cốt thép hố thu F≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,395tấn
19Lắp dựng tấm đan hố thu bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31cái
20Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
21Lắp đặt hố thu đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D200-PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,137100m
23Van lật nhựa HDPE D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
24Bê tông đan mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn đan mương đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,868100m2
26Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,133tấn
27Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính D>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,496tấn
28Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,41100m3
29Bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,587m3
30Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,012m3
31Bê tông thành hố ga, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,504m3
32Bê tông bản trên hố ga, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,234m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,078100m2
34Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,167100m2
35Ván khuôn thành hố ga bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,395100m2
36Ván khuôn bản trên bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,681100m2
37Cốt thép đáy hố ga, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,373tấn
38Cốt thép thành hố ga, đường kính DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,268tấn
39Cốt thép thành hố ga, đường kính DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,534tấn
40Cốt thép bản trên hố ga, đường kính D >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,355tấn
41Cốt thép cống bê tông cốt thép, đường kính DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,911tấn
42Cốt thép cống bê tông cốt thép, đường kính DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,931tấn
43Van lật nhựa HDPE D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
44Nắp hố ga thân vuông có bản lề, chịu tải trọng nặng 250 KN (tương đương Hapulico GBC-60)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4100m3
46Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,868100m3
47Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,868100m3
48Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô 5T, cự ly 12,3kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,868100m3
D Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN12,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8100m
2Lắp đai khởi thuỷ gang D100-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính 63-1"mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt nối góc 1/4 D63 HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32-1"Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Lắp nối thẳng HDPE, đường kính 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
7Lắp nút trám, đường kính d=63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt khóa 1 chiều D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt khóa ren D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63-2" HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt co 1/4 D63 HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài 2" HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
14Lắp miệng khóa nước gang đúc D150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
16Lắp đặt khâu nối tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt vòi tưới cây D25 (VLPx0,5, NC&MTCx0,5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
18Chụp Inox + bu longTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
19Bộ dây mềm + súng tướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8100m
21Thử áp lực đường ống thép đường kính ống d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,532100m3
25Đào đường ống, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,551100m3
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,276m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037100m2
29Đào móng hố đồng hồ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,113m3
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,345m3
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy hố, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m2
34Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051tấn
37Lớp nilong cách nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m2
38Đá 1x2 trong hố thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,013m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cấu kiện
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m3
41Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9,3km cuối ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m3
44Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=1h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,664m3
E Hệ thống wifi và camera an ninh
1Kéo cáp quang 8 sợiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5Km
2Cáp M(2x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV (Tương đương cáp Olympic)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4100m
3Ống nhựa xoắn fi 40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V630m
4Lắp đặt hộp nối dây chứa Domino IP67Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Hộp
5Lắp đặt tủ Inox KT(400x300x1,5)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Tủ
6Lắp đặt cùm cố định tủ bằng InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
7Lắp đặt thiết bị chuyển mạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
8Lắp đặt thiết bị tường lửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
9Lắp đặt Bộ phát tính hiệu mạng Wifi ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
10Thiết bị quản lý tập trung wifi: Free quản lý qua cloudTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
11Lắp đặt Camera IP ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4thiết bị
12Lắp đặt Thiết bị lưu trữTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thiết bị
13Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6thiết bị
F Điện chiếu sáng trang trí
1Trụ thép chiếu sáng trang trí 2 tầng với 2 cần liền cao 8m & 4m có tích hợp bộ sạc điện thoại đôi 24W- 5V-4,8A(Tương đương Mfuhailight)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38Trụ
2Đèn pha cắm âm đất bóng Led 20W - 4000k - IP67(Tương đương Mfuhailight)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69Bộ
3Hộp nối chứa Domino IP67 - KT 15x15x10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23Cái
4Ống HDPE trơn D225 dày 8.6mm vót chống chóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
5Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp cấp nguồn đèn âm đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V239,9Mét
6Cáp lên đèn M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V456Mét
7Cáp M(3x2,5)PVC/PVC-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V239,9Mét
8Cáp M(3x10+1x6)CXV/DSTA/PVC-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V858Mét
9Hố ga KT 1000x1000x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Hố
10Mương cáp nền hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V620Mét
11Khoan vượt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Mét
12Đèn Led -90W-220V(Tương đương Mfuhailight)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38Bộ
13Đèn Led -40W-220V(Tương đương Mfuhailight)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38Bộ
14Ống nhựa chịu lực D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Mét
15Ống nhựa xoắn fi 50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V848Mét
16Tiếp địa RL-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38Vị trí
17Móng trụ đèn chiếu sáng cao 8 métTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38Móng
18Bảng điện cửa trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38Cái
19Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V858Mét
20Đầu cos đồng M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V228đầu
21Đầu cos đồng M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76đầu
22Đầu cos đồng M2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46đầu
23Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cuộn
G Tháo dỡ điện chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn ABC(4x16)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V302mét
2Cáp M(2x2,5)PVC/PVC-0,4KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45bộ
3Đèn chiếu sáng Led 100W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
4Cần đèn CĐ - (1,5÷2,0)m - BTLT8,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
H Đường ống thông tin liên lạc
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE fi 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V588mét
2Chi phí đổ giá hạ tại bãi rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V636m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 05 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Lót đá vỉa hè (hoặc lót gạch Terrazzo vỉa hè), điện chiếu sáng - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
4 Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc 1 - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).11
6 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe bồn Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng của xe ≥ 8 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Cần trục bánh lốp Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
8 Máy hàn Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
9 Máy đo điện trở Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
10 Máy đo độ sáng Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
11 Máy cắt bê tông Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
12 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
13 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
14 Dây an toàn Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê10
15 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->