Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 07:44:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,580,990,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm có chiều dài tuyến tối thiểu 470m; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng có cáp ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.(ii) Hoặc:- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.880.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.760.000.000 VND.- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên có thi công hạng mục hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm có chiều dài tuyến tối thiểu 470m. Ít nhất 01 hợp đồng trong đó giá trị hạng mục hệ thống thoát nước mưa tối thiểu 1.370.000.000VND và tổng giá trị hạng mục hệ thống thoát nước mưa của tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000VND.- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục điện chiếu sáng có cáp ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Ít nhất 01 hợp đồng trong đó giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là 450.000.000VND và tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng của tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có thi công hệ thống điện chiếu sáng đã được nghiệm thu hoàn thành. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải thảm bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình. Đường quy hoạch 42m phía Đông khu cán bộ chiến sĩ Công an tỉnh (Đoạn từ đường QH rộng 25m đến đường QH rộng 42m) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực các lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình đường bộ và thi công điện chiếu sáng công cộng. Nếu nhà thầu liên danh thì cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận (Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 41,7617 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 9,5 (lượng nhựa đường 55kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E-HSMT | 5,0615 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 41,7617 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 41,7617 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 52kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E-HSMT | 7,087 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 41,7617 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V của E-HSMT | 6,6819 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 10,5484 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 13,1864 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 10,1962 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp I (kể cả tận dụng để đắp và vận chuyển đất thừa đổ bỏ) | Theo chương V của E-HSMT | 31,4879 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp nền đường K98 | Theo chương V của E-HSMT | 1.728,79 | m3 |
| 13 | Mua đất để đắp nền đường K95 | Theo chương V của E-HSMT | 1.019,62 | m3 |
| C | Bó vỉa – Vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp và lát gạch vỉa hè tezzaro KT 40x40x3 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.983,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M100 | Theo chương V của E-HSMT | 2.983,68 | m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 298,37 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công viền vỉa hè bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn viền vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 1,8245 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và đệm đá 4x6 viền vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đệm đá 4x6 viền vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 0,9123 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 39,25 | m3 |
| 9 | Sản xuất và đổ bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 19,63 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 3,497 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 357 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất và đổ bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vị trí hố thu nước đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 13 | Sản xuất và đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ vị trí hố thu nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,0937 | 100m2 |
| 15 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp I (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ) | Theo chương V của E-HSMT | 20,1551 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng từ đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 13,9149 | 100m3 |
| D | PHẦN NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,1842 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 9,5 (lượng nhựa đường 55kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1,5979 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,1842 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,1842 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 52kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E-HSMT | 2,2374 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,1842 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V của E-HSMT | 2,1095 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 3,2812 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 4,1015 | 100m3 |
| E | PHẦN HẠNG MỤC KHÁC | |||
| F | Bó vỉa – Vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp và lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3 cm | Theo chương V của E-HSMT | 363,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 363,76 | m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 36,38 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,5931 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và thi công đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 81 | 1cấu kiện |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Sản xuất và thi công đổ bê tông đá 1x2 M200 lắp ghép | Theo chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thép D6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 120 | 1cấu kiện |
| 5 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 329,53 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất và thi công đổ bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép D12 chống xoay | Theo chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 7 | Cung cấp và đệm đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp I (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ) | Theo chương V của E-HSMT | 3,38 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| I | Lối đi người tàn tật | |||
| 1 | Cung cấp và lát gạch tezzarro (40x40x3)cm | Theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông bó vỉa loại 2 đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công lớp bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công lớp bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| J | Dải phân cách | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 39,05 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 4,0262 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công lớp bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 12,08 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,8052 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và đệm đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 1,2079 | 100m2 |
| 7 | Đất sét phòng nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,9678 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3221 | 100m |
| 9 | Đất trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 241,95 | m3 |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| L | Hố thu | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông móng hố thu đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 41,87 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 3,9295 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,2095 | 100m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,2325 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,4051 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang tròn D65, khung âm | 18 | 1cấu kiện | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cụm hố thu ngăn mùi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4344 | 100m |
| 12 | Sản xuất và thi công bê tông dưới cụm ngăn mùi đá 2x4 M150 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 14 | Đào đất hố thu + cụm ngăn mùi, đất cấp I (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ) | Theo chương V của E-HSMT | 4,3493 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đất đào) | 3,7378 | 100m3 | |
| M | Cống dọc D1000mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 226 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm -VH , đoạn dài L=4m | Theo chương V của E-HSMT | 95 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm -VH, đoạn dài L=3m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm -VH, đoạn dài L=2m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | mối nối |
| N | Cống ngang | |||
| 1 | Cung cấp và đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm–HL93 , đoạn dài L=4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm–HL93 , đoạn dài L=3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào đất, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,9288 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8605 | 100m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| P | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng cột đèn chiếu sáng 11m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 216,5 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh đặt ống bảo vệ cáp nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 48,5 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 220,8 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 2 cọc Ø20 : GL-2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 2 cọc sâu 6m: GL-2.6 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột thép đế gang rời cần đôi 11m, bóng led 150W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột thép đế gang rời cần ba 11m, bóng led 150W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp và kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 294,3 | m |
| 4 | Cung cấp và kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C10 | Theo chương V của E-HSMT | 294,3 | m |
| 5 | Các vật tư khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm có chiều dài tuyến tối thiểu 470m; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng có cáp ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.(ii) Hoặc:- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.880.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.760.000.000 VND.- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên có thi công hạng mục hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm có chiều dài tuyến tối thiểu 470m. Ít nhất 01 hợp đồng trong đó giá trị hạng mục hệ thống thoát nước mưa tối thiểu 1.370.000.000VND và tổng giá trị hạng mục hệ thống thoát nước mưa của tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000VND.- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục điện chiếu sáng có cáp ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Ít nhất 01 hợp đồng trong đó giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là 450.000.000VND và tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng của tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có thi công hệ thống điện chiếu sáng đã được nghiệm thu hoàn thành. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 2 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tưới nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 14 | Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy rải thảm bê tông nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ. | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi