Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136056-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220131918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 07:44:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,580,990,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm có chiều dài tuyến tối thiểu 470m; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng có cáp ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.(ii) Hoặc:- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.880.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.760.000.000 VND.- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên có thi công hạng mục hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm có chiều dài tuyến tối thiểu 470m. Ít nhất 01 hợp đồng trong đó giá trị hạng mục hệ thống thoát nước mưa tối thiểu 1.370.000.000VND và tổng giá trị hạng mục hệ thống thoát nước mưa của tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000VND.- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục điện chiếu sáng có cáp ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Ít nhất 01 hợp đồng trong đó giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là 450.000.000VND và tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng của tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có thi công hệ thống điện chiếu sáng đã được nghiệm thu hoàn thành. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải thảm bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ.
- Đặc điểm thiết bị Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình.
Đường quy hoạch 42m phía Đông khu cán bộ chiến sĩ Công an tỉnh (Đoạn từ đường QH rộng 25m đến đường QH rộng 42m)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Huy Cường - Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Gia Phát. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư – Xây dựng – Thương mại – Dịch vụ Nam Việt. Địa chỉ: Huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T. Địa chỉ: Số 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.; Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực các lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình đường bộ và thi công điện chiếu sáng công cộng. Nếu nhà thầu liên danh thì cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận (Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B Nền, mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V của E-HSMT41,7617100m2
2Sản xuất và vận chuyển BTNC 9,5 (lượng nhựa đường 55kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E-HSMT5,0615100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V của E-HSMT41,7617100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT41,7617100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 52kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E-HSMT7,087100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT41,7617100m2
7Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chương V của E-HSMT6,6819100m3
8Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT10,5484100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo chương V của E-HSMT13,1864100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT10,1962100m3
11Đào nền đường, đất cấp I (kể cả tận dụng để đắp và vận chuyển đất thừa đổ bỏ)Theo chương V của E-HSMT31,4879100m3
12Mua đất để đắp nền đường K98Theo chương V của E-HSMT1.728,79m3
13Mua đất để đắp nền đường K95Theo chương V của E-HSMT1.019,62m3
C Bó vỉa – Vỉa hè
1Cung cấp và lát gạch vỉa hè tezzaro KT 40x40x3 cmTheo chương V của E-HSMT2.983,68m2
2Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M100Theo chương V của E-HSMT2.983,68m2
3Sản xuất và thi công bê tông đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT298,37m3
4Sản xuất và thi công viền vỉa hè bê tông đá 2x4 M150 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT9,12m3
5Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn viền vỉa hèTheo chương V của E-HSMT1,8245100m2
6Cung cấp và đệm đá 4x6 viền vỉa hèTheo chương V của E-HSMT4,56m3
7Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đệm đá 4x6 viền vỉa hèTheo chương V của E-HSMT0,9123100m2
8Sản xuất và đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT39,25m3
9Sản xuất và đổ bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT19,63m3
10Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT3,497100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT3571cấu kiện
12Sản xuất và đổ bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vị trí hố thu nước đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,59m3
13Sản xuất và đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT0,37m3
14Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ vị trí hố thu nướcTheo chương V của E-HSMT0,0937100m2
15Đào hố móng cống dọc, đất cấp I (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ)Theo chương V của E-HSMT20,1551100m3
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng từ đất đào)Theo chương V của E-HSMT13,9149100m3
D PHẦN NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V của E-HSMT13,1842100m2
2Sản xuất và vận chuyển BTNC 9,5 (lượng nhựa đường 55kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E-HSMT1,5979100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V của E-HSMT13,1842100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT13,1842100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 52kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E-HSMT2,2374100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT13,1842100m2
7Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chương V của E-HSMT2,1095100m3
8Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT3,2812100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo chương V của E-HSMT4,1015100m3
E PHẦN HẠNG MỤC KHÁC
F Bó vỉa – Vỉa hè
1Cung cấp và lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3 cmTheo chương V của E-HSMT363,76m2
2Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M100 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT363,76m2
3Sản xuất và thi công đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT36,38m3
4Sản xuất và thi công bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT8,94m3
5Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,5931100m2
6Sản xuất và thi công đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT6,34m3
7Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,2112100m2
8Lắp đặt bó vỉaTheo chương V của E-HSMT811cấu kiện
G Hố trồng cây
1Sản xuất và thi công đổ bê tông đá 1x2 M200 lắp ghépTheo chương V của E-HSMT4,68m3
2Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT1,008100m2
3Cung cấp và lắp đặt thép D6Theo chương V của E-HSMT0,1608tấn
4Lắp đặt tấm đan hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT1201cấu kiện
5Đào đất hố trồng cây, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT12,61m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,0756100m3
H An toàn giao thông
1Cung cấp và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V của E-HSMT329,53m2
2Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT4cái
3Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V của E-HSMT4cái
4Sản xuất và thi công đổ bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Theo chương V của E-HSMT0,47m3
5Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,056100m2
6Cung cấp và lắp đặt thép D12 chống xoayTheo chương V của E-HSMT0,0019tấn
7Cung cấp và đệm đá 4x6Theo chương V của E-HSMT0,1m3
8Đào đất hố móng, đất cấp I (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ)Theo chương V của E-HSMT3,381m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,0289100m3
I Lối đi người tàn tật
1Cung cấp và lát gạch tezzarro (40x40x3)cmTheo chương V của E-HSMT43,2m2
2Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M100 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT43,2m2
3Sản xuất và thi công bê tông bó vỉa loại 2 đổ tại chỗ đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT2,34m3
4Sản xuất và thi công lớp bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT4,32m3
5Sản xuất và thi công lớp bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT2,32m3
6Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,1058100m2
J Dải phân cách
1Sản xuất và thi công bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT39,05m3
2Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT4,0262100m2
3Sản xuất và thi công lớp bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT12,08m3
4Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,8052100m2
5Cung cấp và đệm đá 1x2Theo chương V của E-HSMT3,22m3
6Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT1,2079100m2
7Đất sét phòng nướcTheo chương V của E-HSMT0,9678100m3
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mmTheo chương V của E-HSMT0,3221100m
9Đất trồng câyTheo chương V của E-HSMT241,95m3
K PHẦN THOÁT NƯỚC
L Hố thu
1Sản xuất và thi công bê tông móng hố thu đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT41,87m3
2Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo chương V của E-HSMT3,9295100m2
3Sản xuất và thi công đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT4,19m3
4Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,2095100m2
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chương V của E-HSMT5,66m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm,Theo chương V của E-HSMT0,2325tấn
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT1,4051tấn
8Cung cấp và lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,0966tấn
9Cung cấp và lắp đặt nắp gang tròn D65, khung âm181cấu kiện
10Cung cấp và lắp đặt cụm hố thu ngăn mùiTheo chương V của E-HSMT121cấu kiện
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT0,4344100m
12Sản xuất và thi công bê tông dưới cụm ngăn mùi đá 2x4 M150 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT1,37m3
13Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0737100m2
14Đào đất hố thu + cụm ngăn mùi, đất cấp I (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ)Theo chương V của E-HSMT4,3493100m3
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đất đào)3,7378100m3
M Cống dọc D1000mm
1Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo chương V của E-HSMT226cái
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm -VH , đoạn dài L=4mTheo chương V của E-HSMT951 đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm -VH, đoạn dài L=3mTheo chương V của E-HSMT161 đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm -VH, đoạn dài L=2mTheo chương V của E-HSMT41 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chương V của E-HSMT100mối nối
N Cống ngang
1Cung cấp và đệm đá 4x6 dày 10cm móng cốngTheo chương V của E-HSMT4,92m3
2Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT0,1786100m2
3Sản xuất và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Theo chương V của E-HSMT14,14m3
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm–HL93 , đoạn dài L=4mTheo chương V của E-HSMT81 đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 1000mm–HL93 , đoạn dài L=3mTheo chương V của E-HSMT21 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chương V của E-HSMT8mối nối
7Đào đất, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ)Theo chương V của E-HSMT1,9288100m3
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,8605100m3
O PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
P Phần xây dựng
1Cung cấp và thi công móng cột đèn chiếu sáng 11mTheo chương V của E-HSMT6móng
2Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi)Theo chương V của E-HSMT216,5m
3Cung cấp và thi công rãnh đặt ống bảo vệ cáp nền đườngTheo chương V của E-HSMT48,5m
4Cung cấp và lắp đặt ống Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT220,8m
5Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 2 cọc Ø20 : GL-2Theo chương V của E-HSMT4bộ
6Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 2 cọc sâu 6m: GL-2.6Theo chương V của E-HSMT2bộ
Q Phần lắp đặt
1Cung cấp và lắp đặt cột thép đế gang rời cần đôi 11m, bóng led 150WTheo chương V của E-HSMT2cột
2Cung cấp và lắp đặt cột thép đế gang rời cần ba 11m, bóng led 150WTheo chương V của E-HSMT4cột
3Cung cấp và kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kVTheo chương V của E-HSMT294,3m
4Cung cấp và kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C10Theo chương V của E-HSMT294,3m
5Các vật tư khácTheo chương V của E-HSMT1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm có chiều dài tuyến tối thiểu 470m; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng có cáp ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.(ii) Hoặc:- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.880.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.760.000.000 VND.- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên có thi công hạng mục hệ thống thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm có chiều dài tuyến tối thiểu 470m. Ít nhất 01 hợp đồng trong đó giá trị hạng mục hệ thống thoát nước mưa tối thiểu 1.370.000.000VND và tổng giá trị hạng mục hệ thống thoát nước mưa của tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000VND.- Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục điện chiếu sáng có cáp ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Ít nhất 01 hợp đồng trong đó giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là 450.000.000VND và tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng của tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.22
2 Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 4.170m2), lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước mưa. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có thi công hệ thống điện chiếu sáng đã được nghiệm thu hoàn thành. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.22
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
2 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Lu bánh lốp. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy san. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Xe ôtô tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
12 Máy đầm bàn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.2
13 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
14 Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy rải thảm bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
17 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ. Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->