Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113375-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220108798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 07:42:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,335,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 tầng trệt, 3 tầng lầu trở lên, kết cấu móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 20
16-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
18-Dàn máy ép cọc ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị PCCC
Trường Trung học cơ sở Huỳnh Xuân Việt (THCS Bình Tân)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Trung Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 50 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 5/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V320tấn/lần
B KHỐI CHÍNH - KHỐI 01 TRỆT + 03 LẦU PHÍA BẮC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,028100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V1.703m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,537tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V126mối nối
8Bê tông trộn tay, bê tông chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
9Đào đất móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,675100m3
10Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,041m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào, đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,7m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,265100m
12Trải ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
13Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,232tấn
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m2
20Bê tông trộn tay , bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,058m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,522100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,531tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395tấn
30Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,947100m2
31Bê tông trộn tay, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,855m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6242tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,208tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,075tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,109tấn
38Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,894100m2
39Bê tông trộn tay, bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,898m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,965tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,133tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,261tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,285tấn
47Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,064100m2
48Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,509m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,319100m3
50Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,022100m2
51Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,221m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,118tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,787tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,764tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
56Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,678100m2
57Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,84m3
58Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,594100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
60Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,262m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,177tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
65Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,178100m2
66Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,845m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,039tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,743tấn
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,87100m2
72Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,665m3
73Ván khuôn bổ trụ, trụ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,041100m2
74Bê tông trộn tay, bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,742m3
75Ván khuôn bậc cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,913100m2
76Bê tông trộn tay, bê tông bậc cấp, bồn hoa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
77Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,203m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,811m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,165m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,288m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,166m3
84Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,37m3
85Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,963m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300,76m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,275m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.029,89m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V114,24m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột, cầu thang trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V211,14m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,35m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.267,8m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,241m2
94Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,2m
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,194m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V63,59m2
97Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V835,1m2
98Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V411,175m2
99Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
100Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V114m2
101Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V79,666m2
102Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,74m2
103Công tác ốp gạch Ceramic 600x100, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,68m2
104Bả bằng bột bả vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300,76m2
105Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.029,89m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V745,481m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.080,69m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.381,45m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.775,371m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,208m2
111Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,11m2
112Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3m
113Lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m
114Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m2
115Lắp đặt vách ngăn tấm compact dày12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,78m2
116Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,953tấn
117Cung cấp xà gồ C mạ kẽm 150x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V476,6m
118Khung đỡ bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
119Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V4,088100m2
120Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V131,22m2
121Cửa đi 2 cánh + cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
122Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
123Lắp dựng khung cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V86,03m2
124Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + khung bông bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V72,75m2
125Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
126Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
127Lắp thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,74100m2
129Lắp đặt đèn Led 1,2m, 20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
130Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
131Lắp đặt đèn Led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
132Lắp đặt đèn Led 1,2m, 20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
133Lắp đặt quạt trần 70-100W, đường kính D1,0m + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
134Công tắc đơn, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Công tắc ba, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Công tắc năm, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
137Công tắc đơn, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
139Tủ điện tổng DB-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
140Tủ điện tầng lắp nổi, 10-14 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
141Tủ điện phòng âm tường, 4-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V12tủ
142Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.618m
143Lắp đặt dây Cu/PVC 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
144Lắp đặt dây CVV- 3x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
145Lắp đặt dây CVV- 4x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.206m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
149Máng cáp điện 200x100x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
150Lắp đặt automat MCB 1P - 16A, 20A, 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
151Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
152Lắp đặt automat MCB 3P - 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt automat MCB 3P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
154Lắp đặt automat MCCB 3P - 40A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp đặt automat MCCB 3P - 50A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Lắp đặt PCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt MCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
159Lắp đặt Rơ le thấp áp - quá ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt Rơ le quá dòng - chạm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt bộ điều khiển tủ bù APFCMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
163Lắp đặt Contactor C-3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Lắp đặt tụ bù 30KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
165Lắp đặt khóa liên động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
166Lắp đặt đèn báo 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
167Đào đất rãnh tiếp điạMô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43100m3
169Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
170Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
171Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
172Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
173Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
174Lắp đặt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Lắp đặt van cổng D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
178Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
179Lắp đặt ống nhựa uPVC, D32mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
185Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
186Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Lắp đặt Tê uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
189Lắp đặt nối ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
190Lắp đặt Tê uPVC, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Lắp đặt Y uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
192Lắp đặt Y uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Lắp đặt lơi uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
194Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
196Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
197Bê tông đáý bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
198Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
199Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548m3
201Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
202Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
204Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
C KHỐI CHÍNH - KHỐI 01 TRỆT + 03 LẦU PHÍA NAM
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,328100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V1.433m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V106mối nối
8Bê tông trộn tay, bê tông chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944m3
9Đào đất móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m3
10Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,756m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào, đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,7m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,265100m
12Trải ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
13Bê tông trộn tay, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,559m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,072tấn
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
20Bê tông trộn tay , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,251m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,519tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
30Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,455100m2
31Bê tông trộn tay, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,247m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,103tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,391tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,929tấn
39Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,369100m2
40Bê tông trộn tay, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,102m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,861tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,274tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,632tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,462tấn
48Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,179100m2
49Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,938m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942100m3
51Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,913100m2
52Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,128m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,424tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,151tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
57Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,938100m2
58Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,216m3
59Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,368100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
61Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,084m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
66Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,439100m2
67Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,505m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,075tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646tấn
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m2
73Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,114m3
74Ván khuôn bổ trụ, trụ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795100m2
75Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,765m3
76Ván khuôn bậc cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609100m2
77Bê tông bậc cấp, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
78Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,464m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,999m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,864m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,582m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,092m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,038m3
85Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,674m3
86Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,628m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.177,168m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,34m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V838,857m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột, cầu thang trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V190,736m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,6m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V893,8m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,218m2
95Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,3m
96Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,458m2
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V129,39m2
98Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V565,88m2
99Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V267,81m2
100Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V55,35m2
101Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V111,336m2
102Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V43,932m2
103Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V208,56m2
104Công tác ốp gạch Ceramic 600x100, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,89m2
105Bả bằng bột bả vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.178,168m2
106Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V838,857m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V627,618m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.480,856m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.466,475m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.659,024m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,674m2
112Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V85,44m2
113Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1m
114Lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m
115Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,35m2
116Lắp đặt vách ngăn tấm compact dày12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,17m2
117Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
118Cung cấp xà gồ C mạ kẽm 150x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V410,2m
119Khung đỡ bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
120Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,402100m2
121Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V100,44m2
122Cửa đi 2 cánh + cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m2
123Cửa đi 1 cánh + cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
124Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
125Lắp dựng khung cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V78,24m2
126Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + khung bông bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
127Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m2
128Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
129Lắp thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
130Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,784100m2
131Lắp đặt đèn Led 1,2m, 20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
132Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V93bộ
133Lắp đặt đèn Led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
134Lắp đặt đèn Led 1,2m, 20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
135Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
136Lắp đặt quạt trần 70-100W, đường kính D1,0m + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
137Công tắc đơn, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
138Công tắc đôi, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
139Công tắc ba, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
140Công tắc đơn, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
141Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
142Tủ điện tổng DB-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
143Tủ điện tầng lắp nổi, 10-14 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
144Tủ điện phòng âm tường, 4-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V10tủ
145Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.688m
146Lắp đặt dây Cu/PVC 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
147Lắp đặt dây CVV- 3x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
148Lắp đặt dây CVV- 4x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V896m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
151Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
152Máng cáp điện 200x100x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
153Lắp đặt automat MCB 1P - 16A, 20A, 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
154Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
155Lắp đặt automat MCB 3P - 50A 15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt automat MCB 3P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
157Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Lắp đặt PCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt MCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt Rơ le thấp áp - quá ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt Rơ le quá dòng - chạm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
164Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
165Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
166Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
167Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
168Lắp đặt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169Lắp đặt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt van cổng D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
171Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
178Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
179Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Lắp đặt giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
182Lắp đặt giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
183Lắp đặt nối ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
184Lắp đặt Tê uPVC, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
185Lắp đặt Y uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Lắp đặt lơi uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
187Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
189Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
190Bê tông đáý bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
191Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
192Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548m3
194Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
197Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
D CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.578,035m2
2Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.404,07m2
3Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V329,34m2
4Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V900,991m2
5Phá dỡ nền gạch trệt hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V341,61m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,817m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V32,351m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,444m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,3m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,351m3
12Trải ni lông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,235100m2
13Bê tông trộn tay, bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,351m3
14Lát nền, sàn gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V341,61m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.907,375m2
16Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.305,061m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.305,061m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.907,375m2
19Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,48m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,48m2
21Cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000, kính dày cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
22Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V74,32m2
23Vận chuyển xà bần hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V40,168m3
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,938100m2
25Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V524,41m2
26Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V426,08m2
27Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V102,36m2
28Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V329,48m2
29Phá dỡ nền gạch trệt hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V153,99m2
30Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,399m3
31Vận chuyển xà bần hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,399m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,051m3
33Trải ni lông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,505100m2
34Bê tông trộn tay, bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,051m3
35Lát nền, sàn gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V153,99m2
36Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V626,77m2
37Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V755,56m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V626,77m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V755,56m2
40Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,32m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,32m2
42Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,44m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m2
E NHÀ ĐA NĂNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,308100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V731m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V54mối nối
8Bê tông trộn tay, bê tông chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
9Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,743100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,174m3
11Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,087m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m2
16Bê tông trộn tay, bê tông móng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,531m3
17Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456tấn
22Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,012m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,666100m2
24Bê tông trộn tay, bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,657m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,139tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,027tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283100m2
30Bê tông trộn tay, bê tông cột, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,122m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,584tấn
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,822100m2
35Bê tông dầm, giằng bê tông thương phẩm đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,588m3
36Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V151,867m3
37Trải nilong nền (bao gồm cho đà kiềng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,184100m2
38Cấp phối đá 0x4 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m3
39Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,836m3
40Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,768tấn
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,648100m2
43Bê tông sàn mái bê tông thương phẩm, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,558m3
44Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
47Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,708m3
48Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bổ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
51Bê tông bổ trụ, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram dốc, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
58Bê tông bậc cấp, ram dốc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,721m3
59Cung cấp xà gồ mạ kẽm [200x65x20 dày 1,8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V394,8m
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,042tấn
61Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,087tấn
62Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,087tấn
63Ty giằng D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,3m
64Bu lông M27, L=750Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
65Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
66Bu lông M16x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
67Bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,756m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,202m3
70Xây bậc thang, bậc cấp, bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 M (7,5 Mpa), vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,284m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,4m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,33m2
73Trát tường không bả, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m2
74Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,834m2
75Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,632m2
76Trát trần, vữa mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V73,06m2
77Trát sê nô, vữa mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V298,02m2
78Láng sê nô, vữa xi măng Mác 75 (cán lớp bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,2m2
79Láng bậc sân khấu, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m2
80Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám mặt, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
81Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,59m2
82Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,84m2
83Sơn nền, sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V285,84m2
84Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,855m2
85Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,38m2
86Ốp chân tường đá chẻ qui cách 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,41m2
87Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m2
88Ốp đá Granite bồn hoa, lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15,175m2
89Bả bằng ma tít vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V394,155m2
90Bả bằng ma tít vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V264,4m2
91Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V765,546m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V264,4m2
93Sơn tường ngoài nhà, cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1.159,701m2
94Quét chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V289,8m2
95Lắp đặt trần thạch cao khung chìm chống ẩm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,855m2
96Lợp mái tole mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V4,258100m2
97Cung cấp lắp đặt tấm cách âm cách nhiệt máiMô tả kỹ thuật theo Chương V390,54m2
98Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,86m2
99Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m2
100Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
101Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5m2
102Cửa sổ lật 3 ô, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,06m2
103Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
104Khung LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,594100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tăng thêm 3,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08100m2
108Lắp đèn Led Downlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
109Lắp đặt đèn Led Highbay 80W, 12000lmMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
110Lắp công tắc 1 chiều âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
112Lắp đặt automat MCB 1P-16A, 20A(6KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
113Lắp đặt automat MCB 3P-32A(10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
116Lắp đặt tủ điện kim loại gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117Kéo rải dây dẫn Cu/PVC C2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V705m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
119Lắp đặt tủ rack 6U trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
120Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt cáp mạng 6CATMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
122Lắp đặt bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
124Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Lắp đặt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt van cổng D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
137Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Lắp đặt nối ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Lắp đặt Y uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt Y uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt Y uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt Y uPVC, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt lơi uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
146Lắp đặt lơi uPVC, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
148Bê tông lót đáy bể, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
149Bê tông đáy bể, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
150Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 cho thành bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
151Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, giằng tường, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,757m3
152SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
154SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho Nắp đan, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
155SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đà giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
156Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
157Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,264m3
2Đóng cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
3Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
4Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
8Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
12Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m3
13Đắp trả đất nền móng, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
14Xây chân đà kiềng, bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
15Đắp cát nền đầm kỹ (cát nền tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
16Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
17Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
21Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,703m3
32Xà gồ hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
35Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,905m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,905m2
38Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,908m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,888m2
40Trát cột, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
43Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m2
45Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,713m2
46Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,263m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,263m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,713m2
49Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,808m2
50Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
51SXLD cửa đi nhôm hệ 55 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
52SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m2
53Lắp đặt quạt gắn tường 230V-55WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đèn tuýp Led 1,2m, 2x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp ổ cắm điện loại ba chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
58Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
59Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
60Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
61Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
62Ống thoát nước mái, ống sắt D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m3
2Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
3Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
9Bê tông trộn tay, bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,682m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
11Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100m3
13Bê tông trộn tay, bê tông bó nền nhà xe, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,765m3
14Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765m3
15Đắp cát công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
17Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,801100m2
18Bê tông trộn tay, bê tông nền nhà xe, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,007m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,825m2
20Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882tấn
21Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088tấn
22Thép ống D114 dày 3,8mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V206,55kg
23Thép ống D42 dày 2,4mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V166,62kg
24Thép ống D90 dày 3,8mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V316,99kg
25Thép ống D60 dày 3,0mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V188,93kg
26Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V202,7kg
27Bu lông M16x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
28Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
29Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176bộ
30Cáp giằng D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
31Sơn dầu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V4,746m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
34Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V545,17m
35Thép ống D60 dày 3,0mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,48kg
36Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Ty D8, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
39Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,912100m2
40Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
41Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
42Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
43Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
45Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
48Bê tông trộn tay, bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,478m3
49SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
50Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,413m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
52Bê tông trộn tay, bê tông bó nền nhà xe, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632m3
53Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632m3
54Đắp cát công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
56Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m2
57Bê tông thương phẩm, bê tông nền nhà xe, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,956m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,158m2
59Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
60Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
61Thép ống D114 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,18kg
62Thép ống D42 dày 2,4mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,69kg
63Thép ống D34 dày 2,1mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,04kg
64Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,62kg
65Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V164,37kg
66Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
67Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
68Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
69Ty D6, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
70Sơn dầu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V4,034m2
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
72Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,1m
73Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457100m2
H CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐAN, CỘT CỜ
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,604100m3
2Đóng cừ tràm Đk gốc (8-10)cm, Đk ngọn >=3,5cm, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V198,914100m
3Cát phủ đầu cừ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,891m3
4Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,086100m2
5Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,863m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,463tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,527100m2
13Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,058m3
14Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,832100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,165100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,114tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,542tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,837tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,089m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,287tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,832100m2
29Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,955m3
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368m3
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
38Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,779m3
39Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m3
40Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V94,488m3
41Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,69m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.930,42m2
43Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V229,36m2
44Trát trần, vữa xi măng Mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V34,74m2
45Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,44m2
46Bả bằng ma tít vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.930,42m2
47Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V481,54m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.411,96m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m2
50Lợp mái tole giả ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m2
51Lắp đặt hoa tường gạch gốm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V185,783m2
52Cửa cổng khung thép hộp, sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,12m2
53Trang trí đầu cột tường rào hởMô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
54Trang trí đầu cột tường rào kínMô tả kỹ thuật theo Chương V122cột
55Chông thép hàng rào D14mm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V488,687m
56Đắp chỉ bảng tên thông tin trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
57Lam bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m2
59San đầm nền K=0,90 (chiều dày 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,264100m3
60Trải ni lông tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,547100m2
61Bê tông trộn tay, bê tông nền đường + bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,47m3
62Ván khuôn sân đường + bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,242100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
64Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V550,93410m
65Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
66Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
67Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
68Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
69Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
70SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
71Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
72Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
73Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563m3
75SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
76Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
77Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,851m3
78Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
79Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564m3
80Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,633m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
82Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,622m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,087m2
84Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,242m2
85Lắp dựng ống Inox D90 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m
86Lắp dựng ống Inox D60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
87Lắp dựng ống Inox D49 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
88Lắp dựng ống Inox D42 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
89Lắp dựng ống Inox D21 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m
90Bu lông D12, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
91Rải đất phân trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403m3
I SAN NỀN
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,733100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,743100m3
3Cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.652,609m3
J Hệ thống cấp thoát nước, Hệ thống điện tổng thể, Hệ thống PCCC,..
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,958m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88100m3
4Gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.620,2Viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V200,9m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,625100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,474100m
8Lắp đặt ống thép STK, D76mm dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,49100m
9Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
10Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
11Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
19Tủ phân phối chính 3P-380VMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
20Hộp công tắc chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
21Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3C-35mm2 + 1C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
22Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4C-10,0mm2 + 1C E CV-10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V231m
23Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4C-16,0mm2 + 1C E CV-16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
24Lắp đặt cáp LV-ABC 0,6/1KV 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
27Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
29Bê tông lót móng trụ, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
30Bê tông móng trụ, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
32Bu lông 4 bộ M24x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
33Trụ đèn thép mạ kẽm cao 5,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
34Cần đèn đôi, cao 2,0m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cần
35Cần đèn đơn, cao 2,0m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần
36Đèn Led ngoài trời 80W, IP.66, IK 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Bảng điện của trụ RCBO (1P + N) 6A 30mA, 4,5KA 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
39Lắp đặt cáp Cu/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
40Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/SDTA 4xC-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,1m
41Lắp đặt cáp đồng trần dọc tuyến C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,1m
42Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
43Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
44Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
45Tủ Rack chính MDFMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
46Tủ Rack phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47Lắp đặt cáp CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
48Lắp đặt cáp CAT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V47m
49Lắp đặt cáp quang Single mode 2 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
50Tủ âm thanh thông báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
51Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
52Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
54Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,11m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m3
57Lắp đặt ống uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
58Lắp đặt ống uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
59Lắp đặt cút uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt Tê uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt van 1 chiều, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt van 2 chiều, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,947100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,806100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
68Lắp đặt ống nhựa HDPE, D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE, D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE, D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
71Trải ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,269100m2
72Bê tông đáy mương, đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,688m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,024100m2
74Bê tông thành mương, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,24m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,063100m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,508m3
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V467cái
82Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,669100m3
83Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V6,812m3
84Bê tông trộn tay, lót móng bể đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,406m3
85Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,643tấn
86SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
87Bê tông trộn tay, bê tông đáy bể ngầm, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,436m3
88Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
89Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,498tấn
91SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,501100m2
92Bê tông trộn tay, bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,833m3
93SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,501100m2
94Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
95Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
96Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
97Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,684m3
98SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
99Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
100Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
101Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
102Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m3
104SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
105SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012cái
107Thép LDC50 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012kg
108Sản xuất lắp dựng cốt thép thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
109Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,92m2
112Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
113Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
114Quét chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V193,6m2
115GLCD Waterstop mạch ngừng thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6m
116Láng đáy và nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V105,04m2
117Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
118Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
119SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
120Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
121SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
122Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
123Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
125SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
126Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
127Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
128Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562m3
129Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,462m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,275m2
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,275m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
133Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
134Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m2
135Bả bằng ma tít vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,275m2
136Bả bằng ma tít vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,275m2
137Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,395m2
139Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,635m2
140Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,304m2
141Cung cấp xà gồ mạ kẽm [125x50x15 dày 1,8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
142Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
143Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
144Lắp dựng cửa sổ lật nhà trạm bơm, khung nhôm hệ 700, kính mài cạnh dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
145Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
146Lắp đèn Led 1,2m, 2 bóng 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
147Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt dây CV- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
150Lắp đặt dây CV-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
151Lắp đặt ống nhựa, PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
152Lắp đặt máng cáp 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
153Tủ điện kim loại 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
154Lắp đặt automat MCB 1P-16A (6KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp đặt automat MCB 3P-16A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
156Lắp đặt automat MCB 3P-25A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt automat MCCB 3P-32A (18KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt automat MCCB 3P-40A (18KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
161Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
162Lắp đặt bộ khởi động sao tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
163Lắp đặt Contactor 18AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt Contactor 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt Rơ le nhiệt 16-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy, bao gồm phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
167Lắp đặt van bướm STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Lắp đặt van 1 chiều STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Lắp đặt van 1 chiều STK, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt van cổng, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
172Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt khớp nối mềm, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
174Lắp đặt khớp nối mềm, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Lắp đặt co STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
176Lắp đặt Tê STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
177Lắp đặt giảm STK, D90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt Tê rút STK, D90x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt van góc, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
180Lắp đặt van xả khí, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt co STK, D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
182Lắp đặt co SKT, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
183Lắp đặt Tê rút STK, D76x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
184Lắp đặt giảm STK, D76x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Lắp đặt giảm STK, D60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Lắp đặt co STK, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp bích STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
188Lắp đặt Luppe, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt Luppe, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt ống thép STK, D90mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m
191Lắp đặt ống thép STK, D76mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
192Lắp đặt ống thép STK, D60mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
193Lắp đặt ống thép STK, D49mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
194Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
195Sơn đỏ đường ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
196Lắp đặt họng cứu hoả, D90mm, họng ra 2xD65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22tủ
198Bình chữa cháy C02 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V32bình
199Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V32bình
200Nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
201Tủ báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
202Lắp đặt hộp nối báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10tủ
203Lắp đặt cáp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
204Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
205Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
206Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
207Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
208Lắp đặt dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V648m
209Lắp đặt dây nguồn 24 VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V262m
210Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.428m
211Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
212Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
213Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V860m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V526m
216Tủ phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
217Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
218Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
219Lắp đặt bộ chống sét lan truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
220Lắp đặt bộ chống sét lan truyền nguồn 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
221Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
222Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
223Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
224Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
225Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
226Lắp đặt dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
227Lắp đặt dây nguồn 24 VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
228Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
229Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
230Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
231Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
232Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
233Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
234Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
235Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
236Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
237Lắp đặt dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V278m
238Lắp đặt dây nguồn 24 VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
239Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
240Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
241Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
242Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V162m
243Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V278m
244Kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Kim
245Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu và gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
246Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối
247Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
248Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
249Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
250Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
251Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
252Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K THIẾT BỊ BƠM CHỮA CHÁY + SINH HOẠT
1Bơm chữa cháy điện, Q=54m3/h, H=60m, 380VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Bơm chữa cháy Diesel, Q=54m3/h, H=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Bù áp Q=10m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40m, P=3KwMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 tầng trệt, 3 tầng lầu trở lên, kết cấu móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 3 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 20,7 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
10 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
11 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
13 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
15 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê20
16 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
17 Coffa (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
18 Dàn máy ép cọc ≥ 100T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
19 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
20 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->