Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113597-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220108710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 07:37:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,490,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 tầng trệt, 2 tầng lầu trở lên, kết cấu móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 20
15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Coffa (mm2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
17-Dàn máy ép cọc ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị PCCC
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trừ
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Trung Nam. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 40 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V160tấn/lần
B KHỐI HÀNH CHÍNH – CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,556100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,962100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V2.056m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V152mối nối
8Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,353m3
9Đào đất móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,976100m3
10Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,886m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào, đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,7m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,844100m
12Trải ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m2
13Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,064m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,498tấn
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,307100m2
20Bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,48m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,653100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,714tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,322tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525tấn
27Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
28Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,403m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,284tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,957tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,329tấn
35Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,125100m2
36Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,924m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,975tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,631tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,241tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,729tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,413tấn
43Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,513100m2
44Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,012m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,763100m3
46Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,43100m2
47Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,3m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,156tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,72tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,836tấn
51Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,617100m2
52Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,116m3
53Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,085tấn
55Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
60Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m2
61Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,041m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,076tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,201tấn
66Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,077100m2
67Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,615m3
68Ván khuôn bổ trụ, trụ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,991100m2
69Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,23m3
70Ván khuôn bậc cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609100m2
71Bê tông bậc cấp, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,371m3
72Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,602m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,531m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,867m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,117m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,214m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,47m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,614m3
79Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,022m3
80Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,794m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.342,08m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,87m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,6m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V104,72m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột, cầu thang trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V220,544m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,61m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.361,7m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,372m2
89Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,1m
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,725m2
91Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V104,055m2
92Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.015,76m2
93Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V348,48m2
94Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V58,575m2
95Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V74,224m2
96Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V76,977m2
97Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V201,96m2
98Công tác ốp gạch Ceramic 600x100, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,635m2
99Bả bằng bột bả vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.342,08m2
100Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,6m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V485,802m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.186,279m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.558,402m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.528,359m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,294m2
106Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V86,115m2
107Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7m
108Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V99,1m
109Lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,65m
110Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,575m2
111Lắp đặt vách ngăn tấm compact dày12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
112Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,883tấn
113Cung cấp xà gồ C mạ kẽm 150x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V702,8m
114Khung đỡ bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
115Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V5,611100m2
116Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V168,78m2
117Cửa đi 2 cánh + cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m2
118Cửa đi 1 cánh + cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m2
119Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m2
120Lắp dựng khung cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V107,88m2
121Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + khung bông bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V105m2
122Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
123Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
124Lắp thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
125Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,005100m2
126Lắp đặt đèn Led 1,2m, 20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
127Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V161bộ
128Lắp đặt đèn Led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
129Lắp đặt đèn Led 1,2m, 20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
130Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
131Lắp đặt quạt trần 70-100W, đường kính D1,0m + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
132Công tắc đôi, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
133Công tắc ba, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
134Công tắc bốn, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Công tắc năm, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Công tắc đơn, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
137Công tắc đôi, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
139Tủ điện tổng DB-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
140Tủ điện tầng lắp nổi, 20 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
141Tủ điện phòng âm tường, 4-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V17tủ
142Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.228m
143Lắp đặt dây Cu/PVC 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V735m
144Lắp đặt dây CVV- 3x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m
145Lắp đặt dây CVV- 4x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.076m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V245m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
149Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
150Máng cáp điện 200x100x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
151Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
152Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
153Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
154Lắp đặt automat MCB 3P - 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp đặt automat MCB 3P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156Lắp đặt automat MCCB 3P - 40A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt automat MCCB 3P - 50A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Lắp đặt PCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Lắp đặt MCT 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
161Lắp đặt Rơ le thấp áp - quá ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt Rơ le quá dòng - chạm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Lắp đặt bộ điều khiển tủ bù APFCMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
165Lắp đặt Contactor C-3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt tụ bù 30KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
167Lắp đặt khóa liên động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
168Lắp đặt đèn báo 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
169Đào đất rãnh tiếp điạMô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43100m3
171Lắp đặt tủ rack 9U trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
172Lắp đặt tủ rack 6U phân phối tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
173Lắp đặt tủ Rack âm thanh thông báo (Micro + bộ điều khiển trung tâm + bộ khếch đại AmplifierMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
174Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
175Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
176Lắp đặt bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
177Loa gắn tường 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Lắp đặt cáp mạng 6CATMô tả kỹ thuật theo Chương V647m
179Lắp đặt cáp điện thoại CAT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
180Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V305m
182Lắp đặt máng cáp 1000x100x1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
183Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
184Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
185Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
186Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
187Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
188Lắp đặt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Lắp đặt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt van cổng D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
191Lắp đặt van cổng D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Lắp đặt van phao, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 4,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
194Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
195Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
196Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
201Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
202Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
203Lắp đặt giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
204Lắp đặt Tê uPVC, D42-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Lắp đặt nối ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
206Lắp đặt Tê uPVC, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
207Lắp đặt Y uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
208Lắp đặt Y uPVC, D114-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
209Lắp đặt Y uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
210Lắp đặt lơi uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
211Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V133cái
212Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
213Lắp đặt co uPVC, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
215Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
216Bê tông đáý bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
217Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
218Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548m3
220Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
221Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
222Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
223Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
C CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.004,345m2
2Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.034,8m2
3Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V215,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V653,72m2
5Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,945m2
6Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.688,52m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.688,52m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,945m2
9Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,84m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,84m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,91100m2
12Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V640,685m2
13Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V586,44m2
14Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V126,4m2
15Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V382,44m2
16Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V767,085m2
17Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V968,88m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V968,88m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V767,085m2
20Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,04m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,04m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,156100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,264m3
2Đóng cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
3Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
4Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
8Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
12Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m3
13Đắp trả đất nền móng, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
14Xây chân đà kiềng, bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
15Đắp cát nền đầm kỹ (cát nền tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
16Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
17Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
21Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,703m3
32Xà gồ hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
35Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,905m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,905m2
38Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,908m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,888m2
40Trát cột, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
43Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m2
45Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,713m2
46Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,263m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,263m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,713m2
49Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,808m2
50Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
51SXLD cửa đi nhôm hệ 55 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
52SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m2
53Lắp đặt quạt gắn tường 230V-55WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đèn tuýp Led 1,2m, 2x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp ổ cắm điện loại ba chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
58Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
59Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
60Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
61Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
62Ống thoát nước mái, ống sắt D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m3
2Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
3Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
9Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,878m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
11Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3
13Bê tông thương phẩm, bê tông bó nền nhà xe, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789m3
14Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,789m3
15Đắp cát công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
17Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
19Bê tông thương phẩm, bê tông nền nhà xe, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,41m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,945m2
21Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658tấn
22Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641tấn
23Thép ống D114 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,55kg
24Thép ống D42 dày 2,4mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,2kg
25Thép ống D34 dày 2,1mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,82kg
26Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,76kg
27Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,842kg
28Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
29Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
30Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
31Cáp giằng D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
32Sơn dầu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348tấn
34Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,1m
35Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,995100m2
36Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m3
37Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
38Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
39Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
41Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
44Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,278m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
46Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m3
48Bê tông thương phẩm, bê tông bó nền nhà xe, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,939m3
49Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,939m3
50Đắp cát công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
51SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
52Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,474tấn
54Bê tông thương phẩm, bê tông nền nhà xe, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,485m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,695m2
56Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798tấn
57Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
58Thép ống D114 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,08kg
59Thép ống D42 dày 2,4mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V109kg
60Thép ống D34 dày 2,1mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,03kg
61Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,72kg
62Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V213,025kg
63Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
64Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
65Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140bộ
66Cáp giằng D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
67Sơn dầu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V10,63m2
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
69Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,1m
70Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m2
F NHÀ VỆ SINH
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m2
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829100m3
3Đóng cừ tràm đ.kính gốc 8-10cm, L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,401100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,369m3
5Trãi lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m2
6Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,685m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
11Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,161m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7906100m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
16Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,212m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
20Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,484m3
26Đắp cát công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
27Trải nilong nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m2
28Bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái sê nô, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái sê nô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
32Bê tông thương phẩm, bê tông sê nô đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, lam BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
37Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,932m3
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
39Bê tông đan bậc cấp, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
40Sản xuất hệ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
41Xà gồ C150x50x15 dày 1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,8m
42Lắp dựng xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
43Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,443m3
44Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,479m3
45Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
46Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
47Xây bậc cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,46m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, không bả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,83m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,74m2
51Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
52Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
53Trát mái, sê nô vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m2
54Láng sê nô, mái bằng vữa mác 75 (cán lớp bảo vệ, lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
55Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,48m2
56Láng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
57Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,46m2
58Lát đá granít bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
59Ốp tường vệ sinh, gạch Ceramic 250x400mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,55m2
60Ốp viền gạch 100x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
61ốp đá granit bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4,735m2
62Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V35,24m2
63Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V62,58m2
64Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
65Bả bằng ma tít vào cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
66Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V58,48m2
67Bả bằng ma tít vào sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V97,56m2
69Sơn tường ngoài nhà, cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V586,411m2
70Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2m2
71Lắp đặt trần RimaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,52m2
72Lắp đặt vách ngăn tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V34,98m2
73Lợp mái Tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
74Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
75Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
76Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
77Lắp đặt LAVABOL + VòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
78Lắp đặt phểu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt vòi xả máng tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
81Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
83Lắp đặt ống uPVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
84Lắp đặt ống uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
85Lắp đặt ống uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
86Lắp đặt cút uPVC, D34mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Lắp đặt cút uPVC, D27mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Lắp đặt Tê uPVC, D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt Tê uPVC, D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt cút ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt thông tắc uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt ống uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
95Lắp đặt ống uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
96Lắp đặt ống uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
97Lắp đặt ống uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
98Lắp đặt Tê uPVC, D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt Tê uPVC, D60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt Tê uPVC, D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt Tê uPVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
102Lắp đặt cút uPVC, D42mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
103Lắp đặt cút uPVC, D60mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Lắp đặt cút uPVC, D90mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt cút uPVC, D110mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt ống uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
108Lắp đặt cút uPVC, D90mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
110Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
111Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
112Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,522m3
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549m3
114SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
115Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
116SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
118Lắp đèn Led 1,2m, 1 bóng 20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
119Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
120Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
125Lắp đặt ống HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
G CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,526100m3
2Đóng cừ tràm Đk gốc (8-10)cm, Đk ngọn >=3,5cm, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V88,365100m
3Cát phủ đầu cừ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,998m3
4Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
5Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,998m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,335100m2
13Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,223m3
14Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,742100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,087tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,107tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,637m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,116100m2
28Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,133m3
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368m3
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
37Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,779m3
38Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m3
39Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,76m3
40Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,386m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V815,582m2
42Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V80,065m2
43Trát trần, vữa xi măng Mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V34,74m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,76m2
45Bả bằng ma tít vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V815,582m2
46Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V228,565m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.044,147m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m2
49Lợp mái tole giả ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m2
50Lắp đặt hoa tường gạch gốm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
51Cửa cổng khung thép hộp, sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m2
52Trang trí đầu cột tường rào hởMô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
53Trang trí đầu cột tường rào kínMô tả kỹ thuật theo Chương V79cột
54Chông thép hàng rào D14mm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V204,75m
55Đắp chỉ bảng tên thông tin trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
56Lam bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m2
58San đầm nền K=0,90 (chiều dày 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,438100m3
59Trải ni lông tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,794100m2
60Bê tông thương phẩm, bê tông nền đường + bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,85m3
61Ván khuôn sân đường + bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,211100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
63Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V495,87210m
64Cung cấp, trồng cây dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cây
65Cung cấp, trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.274,48m2
66Cung cấp đất thịt trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V341,172m3
67Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
68Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
69Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
70Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
71Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
73Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
74Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
75Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563m3
77SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
78Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
79Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,851m3
80Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
81Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564m3
82Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,633m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
84Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,622m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,087m2
86Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,242m2
87Lắp dựng ống Inox D90 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m
88Lắp dựng ống Inox D60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
89Lắp dựng ống Inox D49 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
90Lắp dựng ống Inox D42 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
91Lắp dựng ống Inox D21 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m
92Bu lông D12, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
93Rải đất phân trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403m3
H SAN NỀN
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,532100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,534100m3
3Cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.017,087m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ; HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,988m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59100m3
4Gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.479,4Viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,775100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m
9Lắp đặt ống thép STK, D76mm dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942100m
10Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
11Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
12Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
20Tủ phân phối chính 3P-380VMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
21Hộp công tắc chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
22Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3C-35mm2 + 1C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
23Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4C-6,0mm2 + 1C E CV-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
24Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4C-16,0mm2 + 1C E CV-16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
25Lắp đặt dây CV 2C-2,5mm2 + 1E-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,9m
26Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
28Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,496m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3
31Gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.375,4Viên
32Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,8m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058100m
34Bê tông lót móng trụ, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
35Bê tông móng trụ, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,504m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
37Bu lông 4 bộ M24x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Trụ đèn thép mạ kẽm cao 5,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
39Cần đèn đôi, cao 2,0m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần
40Cần đèn đơn, cao 2,0m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần
41Đèn Led ngoài trời 80W, IP.66, IK 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Bảng điện của trụ RCBO (1P + N) 6A 30mA, 4,5KA 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
44Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/SDTA 4xC-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
45Lắp đặt cáp đồng trần dọc tuyến C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
46Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
47Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
48Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
49Tủ Rack chính MDFMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
50Tủ Rack phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
51Lắp đặt cáp CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V61,7m
52Lắp đặt cáp CAT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,7m
53Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
55Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,117m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
58Lắp đặt ống uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m
59Lắp đặt ống uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
60Lắp đặt cút uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt Tê uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt Tê uPVC, D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt van 1 chiều, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt van 2 chiều, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE, D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE, D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE, D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
72Trải ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786100m2
73Bê tông đáy mương, đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,864m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,319100m2
75Bê tông thành mương, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,192m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,104100m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,226m3
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V364cái
83Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,669100m3
84Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V6,812m3
85Bê tông thương phẩm, lót móng bể đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,406m3
86Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,643tấn
87SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
88Bê tông thương phẩm, bê tông đáy bể ngầm, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,436m3
89Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
91Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,498tấn
92SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,501100m2
93Bê tông thương phẩm, bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,833m3
94SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,501100m2
95Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
96Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
98Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,684m3
99SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
100Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
101Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
102Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
103Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m3
105SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
106SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012cái
108Thép LDC50 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012kg
109Sản xuất lắp dựng cốt thép thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
110Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,92m2
113Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
114Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
115Quét chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V193,6m2
116GLCD Waterstop mạch ngừng thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6m
117Láng đáy và nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V105,04m2
118Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
119Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
120SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
121Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
122SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
123Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
124Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
126SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
127Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
128Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562m3
130Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,462m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,275m2
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,275m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
134Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
135Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m2
136Bả bằng ma tít vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,275m2
137Bả bằng ma tít vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,275m2
138Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,395m2
140Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,635m2
141Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,304m2
142Cung cấp xà gồ mạ kẽm [125x50x15 dày 1,8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
143Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
144Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
145Lắp dựng cửa sổ lật nhà trạm bơm, khung nhôm hệ 700, kính mài cạnh dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
146Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
147Lắp đèn Led 1,2m, 2 bóng 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
148Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt dây CV- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
151Lắp đặt dây CV-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
152Lắp đặt ống nhựa, PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
153Lắp đặt máng cáp 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
154Tủ điện kim loại 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
155Lắp đặt automat MCB 1P-16A (6KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt automat MCB 3P-16A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Lắp đặt automat MCB 3P-25A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt automat MCCB 3P-32A (18KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt automat MCCB 3P-40A (18KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
161Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
162Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
163Lắp đặt bộ khởi động sao tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
164Lắp đặt Contactor 18AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt Contactor 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt Rơ le nhiệt 16-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy, bao gồm phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
168Lắp đặt van bướm STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169Lắp đặt van 1 chiều STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt van 1 chiều STK, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Lắp đặt van cổng, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
173Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Lắp đặt khớp nối mềm, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
175Lắp đặt khớp nối mềm, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Lắp đặt co STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
177Lắp đặt Tê STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
178Lắp đặt giảm STK, D90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt Tê rút STK, D90x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt van góc, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
181Lắp đặt van xả khí, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Lắp đặt co STK, D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Lắp đặt co SKT, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
184Lắp đặt Tê rút STK, D76x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
185Lắp đặt giảm STK, D76x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Lắp đặt giảm STK, D60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Lắp đặt co STK, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Lắp bích STK, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Lắp đặt Luppe, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt Luppe, D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Lắp đặt ống thép STK, D90mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
192Lắp đặt ống thép STK, D76mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
193Lắp đặt ống thép STK, D60mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
194Lắp đặt ống thép STK, D49mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
195Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
196Sơn đỏ đường ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
197Lắp đặt họng cứu hoả, D90mm, họng ra 2xD65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
199Bình chữa cháy C02 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V15bình
200Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V15bình
201Nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
202Bình chữa cháy C02 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
203Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
204Nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
205Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
206Bình chữa cháy C02 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
207Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
208Nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
209Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Bình chữa cháy C02 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
211Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
212Nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
213Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
214Bình chữa cháy C02 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
215Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
216Nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
217Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
218Tủ báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
219Lắp đặt hộp nối báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
220Lắp đặt cáp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
221Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
223Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
224Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
225Lắp đặt dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V348m
226Lắp đặt dây nguồn 24 VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
227Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V660m
228Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
229Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
230Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
231Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V364m
232Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V348m
233Tủ phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
234Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
235Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
236Lắp đặt bộ chống sét lan truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
237Lắp đặt bộ chống sét lan truyền nguồn 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
239Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
240Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
241Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
242Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
243Lắp đặt dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
244Lắp đặt dây nguồn 24 VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
245Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
246Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
247Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
248Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
249Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
250Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
251Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
252Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
253Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
254Lắp đặt dây Loop tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V158m
255Lắp đặt dây nguồn 24 VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
256Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
257Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
258Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
259Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V164m
260Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V158m
261Kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=109mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Kim
262Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu và gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
263Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối
264Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
265Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
266Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
267Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
268Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
269Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J THIẾT BỊ MÁY BƠM PCCC + BƠM SINH HOẠT
1Bơm chữa cháy điện, Q=54m3/h, H = 60m, P=15kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Bơm chữa cháy Diesel, Q=54m3/h, H = 60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=40m, P=3kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 tầng trệt, 2 tầng lầu trở lên, kết cấu móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
10 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
14 Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê20
15 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
16 Coffa (mm2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
17 Dàn máy ép cọc ≥ 100T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Cần trục bánh xích ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->