Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 07:37:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,490,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 tầng trệt, 2 tầng lầu trở lên, kết cấu móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Coffa (mm2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Dàn máy ép cọc ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị PCCC Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trừ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 40 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | tấn/lần |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH – CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,556 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc D300, loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056 | m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | mối nối |
| 8 | Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m3 |
| 9 | Đào đất móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,886 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,7m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | 100m |
| 12 | Trải ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 27 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,611 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,403 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,957 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,125 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,924 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,241 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,729 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,413 | tấn |
| 43 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,513 | 100m2 |
| 44 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,012 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,763 | 100m3 |
| 46 | Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,836 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,617 | 100m2 |
| 52 | Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,116 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | tấn |
| 55 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,041 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | tấn |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,077 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,615 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bổ trụ, trụ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bậc cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bậc cấp, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,371 | m3 |
| 72 | Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,602 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,531 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,867 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,117 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,214 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,614 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,022 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,794 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.342,08 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,87 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,6 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,72 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột, cầu thang trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,544 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,61 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.361,7 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,372 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,1 | m |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,725 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,055 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,76 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,48 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,575 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,224 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,977 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,96 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch Ceramic 600x100, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,635 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.342,08 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,6 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,802 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.186,279 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.558,402 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.528,359 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,294 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,115 | m2 |
| 107 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7 | m |
| 108 | Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1 | m |
| 109 | Lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m |
| 110 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,575 | m2 |
| 111 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact dày12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,883 | tấn |
| 113 | Cung cấp xà gồ C mạ kẽm 150x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,8 | m |
| 114 | Khung đỡ bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,611 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,78 | m2 |
| 117 | Cửa đi 2 cánh + cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh + cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lục 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 120 | Lắp dựng khung cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,88 | m2 |
| 121 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + khung bông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 122 | Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 124 | Lắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,005 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 20W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x20W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần 70-100W, đường kính D1,0m + Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 132 | Công tắc đôi, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 133 | Công tắc ba, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 134 | Công tắc bốn, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Công tắc năm, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Công tắc đơn, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 137 | Công tắc đôi, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 139 | Tủ điện tổng DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 140 | Tủ điện tầng lắp nổi, 20 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 141 | Tủ điện phòng âm tường, 4-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tủ |
| 142 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.228 | m |
| 143 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735 | m |
| 144 | Lắp đặt dây CVV- 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 145 | Lắp đặt dây CVV- 4x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 150 | Máng cáp điện 200x100x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 151 | Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 152 | Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 153 | Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 154 | Lắp đặt automat MCB 3P - 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt automat MCB 3P - 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt automat MCCB 3P - 40A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt automat MCCB 3P - 50A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt PCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Rơ le thấp áp - quá áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Rơ le quá dòng - chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt bộ điều khiển tủ bù APFC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt Contactor C-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tụ bù 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt khóa liên động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Đào đất rãnh tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt tủ rack 9U trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt tủ rack 6U phân phối tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 173 | Lắp đặt tủ Rack âm thanh thông báo (Micro + bộ điều khiển trung tâm + bộ khếch đại Amplifier | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 177 | Loa gắn tường 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cáp mạng 6CAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 180 | Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 182 | Lắp đặt máng cáp 1000x100x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 183 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van cổng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt van cổng D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt giảm uPVC, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê uPVC, D42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối ren trong uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê uPVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y uPVC, D114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 212 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt co uPVC, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 215 | Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 216 | Bê tông đáý bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | m3 |
| 220 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 221 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,345 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,72 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,945 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.688,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.688,52 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,945 | m2 |
| 9 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,84 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,84 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,685 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,44 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,44 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,085 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968,88 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,085 | m2 |
| 20 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,04 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,156 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,264 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Trãi ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất nền móng, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 14 | Xây chân đà kiềng, bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền đầm kỹ (cát nền tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 17 | Lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | m3 |
| 32 | Xà gồ hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,905 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,905 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,908 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,888 | m2 |
| 40 | Trát cột, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,713 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,263 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,263 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,713 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,808 | m2 |
| 50 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 51 | SXLD cửa đi nhôm hệ 55 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt gắn tường 230V-55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đèn tuýp Led 1,2m, 2x20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp ổ cắm điện loại ba chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 58 | Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Ống thoát nước mái, ống sắt D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 3 | Trãi ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, bê tông bó nền nhà xe, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền nhà xe, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,945 | m2 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | tấn |
| 23 | Thép ống D114 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,55 | kg |
| 24 | Thép ống D42 dày 2,4mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | kg |
| 25 | Thép ống D34 dày 2,1mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,82 | kg |
| 26 | Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,76 | kg |
| 27 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,842 | kg |
| 28 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 29 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 30 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 31 | Cáp giằng D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 32 | Sơn dầu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 34 | Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,1 | m |
| 35 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | 100m2 |
| 36 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 37 | Trãi ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,278 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 48 | Bê tông thương phẩm, bê tông bó nền nhà xe, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 52 | Lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 54 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền nhà xe, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,485 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,695 | m2 |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 58 | Thép ống D114 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,08 | kg |
| 59 | Thép ống D42 dày 2,4mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | kg |
| 60 | Thép ống D34 dày 2,1mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,03 | kg |
| 61 | Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,72 | kg |
| 62 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,025 | kg |
| 63 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 64 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 65 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 66 | Cáp giằng D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 67 | Sơn dầu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 69 | Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,1 | m |
| 70 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đ.kính gốc 8-10cm, L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,401 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | m3 |
| 5 | Trãi lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,161 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7906 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 27 | Trải nilong nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái sê nô, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái sê nô, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 32 | Bê tông thương phẩm, bê tông sê nô đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, lam BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đan bậc cấp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 40 | Sản xuất hệ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 41 | Xà gồ C150x50x15 dày 1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,443 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 46 | Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,46 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, không bả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,83 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,74 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 53 | Trát mái, sê nô vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái bằng vữa mác 75 (cán lớp bảo vệ, lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,48 | m2 |
| 56 | Láng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,46 | m2 |
| 58 | Lát đá granít bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 59 | Ốp tường vệ sinh, gạch Ceramic 250x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,55 | m2 |
| 60 | Ốp viền gạch 100x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 61 | ốp đá granit bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,735 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,24 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,58 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,48 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,56 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà, cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,411 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m2 |
| 71 | Lắp đặt trần Rima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 72 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,98 | m2 |
| 73 | Lợp mái Tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 76 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 77 | Lắp đặt LAVABOL + Vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xả máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút uPVC, D34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút uPVC, D27mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê uPVC, D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê uPVC, D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút ren trong uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt thông tắc uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Tê uPVC, D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê uPVC, D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê uPVC, D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê uPVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC, D42mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC, D60mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút uPVC, D90mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút uPVC, D110mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút uPVC, D90mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 110 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 112 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,522 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m3 |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 116 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 118 | Lắp đèn Led 1,2m, 1 bóng 20W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,526 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Đk gốc (8-10)cm, Đk ngọn >=3,5cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,365 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cừ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,998 | m3 |
| 4 | Trãi ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,998 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,223 | m3 |
| 14 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,637 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,116 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,133 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,779 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,76 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,386 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,582 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,065 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,74 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,76 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,582 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,565 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,147 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m2 |
| 49 | Lợp mái tole giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m2 |
| 50 | Lắp đặt hoa tường gạch gốm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 51 | Cửa cổng khung thép hộp, sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 52 | Trang trí đầu cột tường rào hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 53 | Trang trí đầu cột tường rào kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cột |
| 54 | Chông thép hàng rào D14mm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,75 | m |
| 55 | Đắp chỉ bảng tên thông tin trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 56 | Lam bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 58 | San đầm nền K=0,90 (chiều dày 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,438 | 100m3 |
| 59 | Trải ni lông tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,794 | 100m2 |
| 60 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đường + bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,85 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sân đường + bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 63 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,872 | 10m |
| 64 | Cung cấp, trồng cây dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 65 | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.274,48 | m2 |
| 66 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,172 | m3 |
| 67 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 69 | Trãi ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,622 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,087 | m2 |
| 86 | Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,242 | m2 |
| 87 | Lắp dựng ống Inox D90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m |
| 88 | Lắp dựng ống Inox D60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 89 | Lắp dựng ống Inox D49 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 90 | Lắp dựng ống Inox D42 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 91 | Lắp dựng ống Inox D21 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m |
| 92 | Bu lông D12, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Rải đất phân trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,532 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,534 | 100m3 |
| 3 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.017,087 | m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ; HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,988 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | 100m3 |
| 4 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.479,4 | Viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK, D76mm dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 100m |
| 10 | Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Tủ phân phối chính 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 21 | Hộp công tắc chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3C-35mm2 + 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4C-6,0mm2 + 1C E CV-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4C-16,0mm2 + 1C E CV-16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV 2C-2,5mm2 + 1E-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9 | m |
| 26 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 28 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,496 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 31 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,4 | Viên |
| 32 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng trụ, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 35 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 37 | Bu lông 4 bộ M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Trụ đèn thép mạ kẽm cao 5,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 39 | Cần đèn đôi, cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần |
| 40 | Cần đèn đơn, cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần |
| 41 | Đèn Led ngoài trời 80W, IP.66, IK 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bảng điện của trụ RCBO (1P + N) 6A 30mA, 4,5KA 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/SDTA 4xC-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần dọc tuyến C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 47 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 48 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 49 | Tủ Rack chính MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Tủ Rack phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7 | m |
| 53 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 55 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,117 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê uPVC, D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 72 | Trải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đáy mương, đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,864 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,319 | 100m2 |
| 75 | Bê tông thành mương, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,192 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | 100m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,226 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | cái |
| 83 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | 100m3 |
| 84 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,812 | m3 |
| 85 | Bê tông thương phẩm, lót móng bể đá 1x2 mác 150, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,406 | m3 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | tấn |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 88 | Bê tông thương phẩm, bê tông đáy bể ngầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,436 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,498 | tấn |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | 100m2 |
| 93 | Bê tông thương phẩm, bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,833 | m3 |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 98 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,684 | m3 |
| 99 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 103 | Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 105 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 106 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | cái |
| 108 | Thép LDC50 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | kg |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,92 | m2 |
| 113 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 115 | Quét chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6 | m2 |
| 116 | GLCD Waterstop mạch ngừng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m |
| 117 | Láng đáy và nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,04 | m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 120 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 121 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 122 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 126 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | m3 |
| 130 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,462 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,275 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,275 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m2 |
| 136 | Bả bằng ma tít vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,275 | m2 |
| 137 | Bả bằng ma tít vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,275 | m2 |
| 138 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,395 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,635 | m2 |
| 141 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,304 | m2 |
| 142 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm [125x50x15 dày 1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 144 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa sổ lật nhà trạm bơm, khung nhôm hệ 700, kính mài cạnh dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 147 | Lắp đèn Led 1,2m, 2 bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây CV- 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CV-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 153 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 154 | Tủ điện kim loại 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 155 | Lắp đặt automat MCB 1P-16A (6KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt automat MCB 3P-16A (10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt automat MCB 3P-25A (10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt automat MCCB 3P-32A (18KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt automat MCCB 3P-40A (18KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bộ khởi động sao tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Contactor 18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Contactor 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 16-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy, bao gồm phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt van bướm STK, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 1 chiều STK, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 1 chiều STK, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van cổng, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt khớp nối mềm, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt khớp nối mềm, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt co STK, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê STK, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt giảm STK, D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê rút STK, D90x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van góc, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt van xả khí, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt co STK, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt co SKT, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê rút STK, D76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt giảm STK, D76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt giảm STK, D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt co STK, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp bích STK, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Luppe, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Luppe, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống thép STK, D90mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép STK, D76mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống thép STK, D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống thép STK, D49mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 195 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 196 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 197 | Lắp đặt họng cứu hoả, D90mm, họng ra 2xD65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 199 | Bình chữa cháy C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 200 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 201 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 202 | Bình chữa cháy C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 203 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 204 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Bình chữa cháy C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 207 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 208 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 209 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Bình chữa cháy C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 211 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 212 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 213 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | Bình chữa cháy C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 215 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 216 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 217 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 218 | Tủ báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 219 | Lắp đặt hộp nối báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 220 | Lắp đặt cáp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 221 | Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 225 | Lắp đặt dây Loop tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m |
| 226 | Lắp đặt dây nguồn 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 228 | Lắp đặt đèn chiếu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 230 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m |
| 233 | Tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 234 | Lắp đặt đèn chiếu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 236 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền nguồn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 239 | Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 240 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 243 | Lắp đặt dây Loop tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 244 | Lắp đặt dây nguồn 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 246 | Lắp đặt đèn chiếu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 250 | Lắp đặt hộp nối dây Loop tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 251 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chuông báo kết hợp với đèn nháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 254 | Lắp đặt dây Loop tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 255 | Lắp đặt dây nguồn 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn CV 3C- 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 257 | Lắp đặt đèn chiếu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 261 | Kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=109m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 262 | Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu và gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 263 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| 264 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 265 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 266 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 268 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 269 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | THIẾT BỊ MÁY BƠM PCCC + BƠM SINH HOẠT | |||
| 1 | Bơm chữa cháy điện, Q=54m3/h, H = 60m, P=15kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy Diesel, Q=54m3/h, H = 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=40m, P=3kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 tầng trệt, 2 tầng lầu trở lên, kết cấu móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 10,4 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 20 |
| 15 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1000 |
| 16 | Coffa (mm2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 17 | Dàn máy ép cọc ≥ 100T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi