Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lan Giới |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 08:07:00 đến ngày 2022-01-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.383.000.000 đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: San nền; Đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước, hệ thống thoát nước thải... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 1.383.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư); Trình độ Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Thủy lợi; đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Lan Giới |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng CSHT Khu dân cư Đồng Giếng, thôn Ngòi Lan, xã Lan Giới, huyện Tân Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Lan Giới, huyện Tân yên. Địa chỉ: xã Lan Giới, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 về đắp | Theo yêu cầu chương V | 103,9579 | 100m3 |
| 2 | San nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 104,0785 | 100m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 3,9373 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 15,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 46,83 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 63,4 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 385,36 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,8966 | 100m2 |
| 8 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 26,89 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 3,1686 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 270 | 1 cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 11,06 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,464 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,1635 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 12,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,5215 | 100m3 |
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,0512 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,3036 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III về đắp | Theo yêu cầu chương V | 3,1811 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 2,8151 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 0,4305 | 100m3 |
| 6 | Lót vải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu chương V | 430,5 | M2 |
| 7 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V | 0,492 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 86,1 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 11,4625 | 10m |
| 10 | Đào đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 18,942 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 2,46 | m3 |
| 12 | Đổ tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 8,61 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 119 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm (hàm ếch), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 123 | 1 cấu kiện |
| D | Bể lắng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,59 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2328 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,385 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,398 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3663 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 3,566 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,1895 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,8735 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,0981 | 100m3 |
| E | Cọc phân lô | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,168 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵng, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| F | Trồng cột điện | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 7 | Cột điện Li tâm LT8.5 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,2795 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,8938 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,0101 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1728 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Tầm cống D300 cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,0165 | 100m3 |
| H | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,6379 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,43 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 48,87 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 50,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 6 | Đổbê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,4335 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0836 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,5688 | 100m3 |
| 9 | Ống thoát nước D90 | Theo yêu cầu chương V | 9,28 | m |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.383.000.000 đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: San nền; Đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước, hệ thống thoát nước thải... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 1.383.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư); Trình độ Trung cấp trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Thủy lợi; đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi