Gói thầu: Gói thầu số 34: Thi công xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km7 – Km12+300

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100603-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 34: Thi công xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km7 – Km12+300
Số hiệu KHLCNT 20211218051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:39:00 đến ngày 2022-01-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,092,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0647913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1790630693E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL với giá trị hợp đồng > 35,765 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu cung cấp hai công trình cấp thấp hơn liền kề, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 35,765 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.- Về tính chất kỹ thuật của công trình tương tự: Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng biệt để chứng minh năng lực thi công hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; năng lực thi công hạng mục cầu BTCT DƯL. Tuy nhiên tổng giá trị thực hiện các hạng mục trên > 35,765 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách máy xây dựng: Tối thiểu bố trí 01 người:+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành máy xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị công suất rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu tĩnh bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 9
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe và thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Xe và thiết bị sơn đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh xích 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích 50T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 34: Thi công xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km7 – Km12+300
Đường Mường Xén - Ta Đo - Khe Kiền
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An. Địa chỉ: số 47 đường Lê Hồng Phong, Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An. Địa chỉ: số 47 đường Lê Hồng Phong, Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty CP Thiết kế và xây dựng Nano Địa chỉ: Số 38 – An Dương Vương, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông Vinaco Địa chỉ: Số 217 – Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An. Địa chỉ: số 47 đường Lê Hồng Phong, Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An. Địa chỉ: số 47 đường Lê Hồng Phong, Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với công trình giao thông cầu, đường bộ) trở lên. - Các tài liệu chứng minh: Tư cách hợp lệ của nhà thầu; về tính hợp lệ của E-HSDT; năng lực (nhân sự, thiết bị, tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An. Địa chỉ: số 47 đường Lê Hồng Phong, Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An. Địa chỉ: số 47 đường Lê Hồng Phong, Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đất cấp 2Chương V - Phần 213.799,6698m3
2Đào nền đất cấp 3Chương V - Phần 252.664,79m3
3Đào nền đất cấp 4Chương V - Phần 226.189,8535m3
4Đào nền đá cấp 4Chương V - Phần 210.152,1962m3
5Đào khuôn đất cấp 2Chương V - Phần 2111,0178m3
6Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Phần 23.656,76m3
7Đào khuôn đất cấp 4Chương V - Phần 23.369,5746m3
8Đào khuôn đá cấp 4Chương V - Phần 21.138,624m3
9Đào rãnh đất cấp 2Chương V - Phần 230,6485m3
10Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Phần 21.721,34m3
11Đào rãnh đất cấp 4Chương V - Phần 21.599,6835m3
12Đào rãnh đá cấp 4Chương V - Phần 2707,7201m3
13Đào đánh cấp đất cấp 3Chương V - Phần 2594,4076m3
14Đào đất hữu cơChương V - Phần 22.473,51m3
15Đào chân khay đất cấp 3Chương V - Phần 2345,3314m3
16Đắp đất chân khay K90Chương V - Phần 2167,1886m3
17Đắp đất trả rãnh K95Chương V - Phần 2150,85m3
18Đắp nền đường K98Chương V - Phần 22.329,41m3
19Xáo xới lu lèn nền đường K98Chương V - Phần 25.670,31m3
20Đắp nền đường K95Chương V - Phần 211.965,35m3
21Trồng cỏChương V - Phần 22.601,9084m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chương V - Phần 230.154,9194m2
2Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cmChương V - Phần 230.154,9194m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cmChương V - Phần 230.115,9194m2
4Bê tông gia cố M200 đổ tại chỗChương V - Phần 220,3965m3
5Nilong lót móngChương V - Phần 2101,9825m2
6Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmChương V - Phần 2101,9825m2
7Đá hộc ghép vỉaChương V - Phần 2159,1533m3
D ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào nền đất cấp 2Chương V - Phần 20,3822m3
2Đào nền đất cấp 3Chương V - Phần 21,2338m3
3Đào khuôn đất cấp 2Chương V - Phần 22,158m3
4Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Phần 291,0389m3
5Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Phần 24,1m3
6Đào đánh cấp đất cấp 3Chương V - Phần 25,676m3
7Đào đất hữu cơChương V - Phần 28,9977m3
8Đắp nền đường K95Chương V - Phần 250,4488m3
9Bê tông mặt đường M200Chương V - Phần 267,8m3
10Nilong lót móngChương V - Phần 2339m2
11Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmChương V - Phần 2339m2
E CỐNG TRÒN - THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấuChương V - Phần 2124,2126m3
2Đào móng đất cấp 3Chương V - Phần 23.557,19m3
3Đào móng đất cấp 4Chương V - Phần 21.907,8m3
4Đào móng đá cấp 4Chương V - Phần 21.362,25m3
5Đất đắp K95Chương V - Phần 22.535,53m3
6Đắp đất sét dẻo công trìnhChương V - Phần 25,04m3
7Ống nhựa D100Chương V - Phần 219,8m
8Xây đá hộc VXM M100 (xây mái dốc)Chương V - Phần 2235,46m3
9Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1mChương V - Phần 2105rọ
10Đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2165,38m3
11Bê tông chèn khe M100Chương V - Phần 229,124m3
12Bê tông móng M150Chương V - Phần 2989,27m3
13Bê tông thân M150Chương V - Phần 2469,11m3
14Bê tông ống cống M200 đá 1x2Chương V - Phần 2161,77m3
15Bê tông lan can M250 đá 1x2Chương V - Phần 27,74m3
16Cốt thép D Chương V - Phần 215.335,19kg
17Cốt thép D Chương V - Phần 2457,41kg
18Cốt thép lan can D >18 mmChương V - Phần 227,78kg
19Thép góc L100x100x10Chương V - Phần 2453kg
20Vữa xi măng M100Chương V - Phần 217,982m3
21Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2287,1259m2
22Quét nhựa đườngChương V - Phần 21.318,4636m2
23Sơn bề mặt phản quang 2 màu trắng, đỏChương V - Phần 245,03m2
24Lắp đặt ống cống D1,0mChương V - Phần 259đoạn ống
25Lắp đặt ống cống D1,5mChương V - Phần 2196đoạn ống
F CỐNG HỘP - THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất cấp 4Chương V - Phần 2453,12m3
2Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1mChương V - Phần 26rọ
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 238,52m3
4Bê tông lót móng M100Chương V - Phần 23,4m3
5Bê tông móng M150Chương V - Phần 290,09m3
6Bê tông thân M150Chương V - Phần 251,5329m3
7Bê tông M300Chương V - Phần 235,24m3
8Bê tông bản giảm tải M250Chương V - Phần 27,48m3
9Cốt thép thân cống D Chương V - Phần 223,1kg
10Cốt thép thân cống D Chương V - Phần 24.753,06kg
11Cốt thép móng D Chương V - Phần 253,1kg
12Cốt thép móng D Chương V - Phần 2948,56kg
13Cốt thép móng D>18 mmChương V - Phần 225,64kg
14Sơn bề mặt phản quang 2 màu trắng, đỏChương V - Phần 21,78m2
15Bi tumChương V - Phần 20,14m3
16Quét nhựa đườngChương V - Phần 282,236m2
G RÃNH CHỊU LỰC - THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Chương V - Phần 2166,443m3
2Đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 256,02m3
3Vữa xi măng M100Chương V - Phần 22,02m3
4Ống nhựa D27Chương V - Phần 2152,7m
5Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Chương V - Phần 28.235,62kg
6Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Chương V - Phần 23.707,556kg
7Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 2510cái
8Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V - Phần 261,949m3
9Cốt thép tấm đan D Chương V - Phần 25.308,561kg
10Cốt thép tấm đan D Chương V - Phần 23.707,556kg
11Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 2509cái
12Bê tông móng M150Chương V - Phần 20,75m3
H RÃNH HÌNH THANG - THOÁT NƯỚC DỌC
1Xây đá hộc VXM M100Chương V - Phần 22.307,96m3
2Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V - Phần 210,44m3
3Cốt thép tấm đan D Chương V - Phần 21.291,863kg
4Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 287cái
I ỐP MÁI TA LUY
1Xây đá hộc VXM M100Chương V - Phần 2659,2105m3
2Bê tông móng M150Chương V - Phần 2158,5329m3
3Đá dăm 4 x 6 đệmChương V - Phần 229,659m3
4Ống nhựa D60Chương V - Phần 2330,3m
J TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Đào đất cấp 2Chương V - Phần 225,2081m3
2Đào đất cấp 4Chương V - Phần 271,2716m3
3Đào móng đá cấp 4Chương V - Phần 2116,8348m3
4Đắp đất K95Chương V - Phần 293,6952m3
5Đắp đất sét dẻoChương V - Phần 24,75m3
6Đá dăm 4 x 6Chương V - Phần 211,1069m3
7Bê tông lan can M250 đá 1x2Chương V - Phần 26,45m3
8Bê tông móng M150Chương V - Phần 261,9519m3
9Bê tông thân M150Chương V - Phần 253,1309m3
10Cốt thép lan can D Chương V - Phần 2381,175kg
11Cốt thép lan can D >18 mmChương V - Phần 223,15kg
12Thép góc L100x100x10Chương V - Phần 2377,5kg
13Sơn bề mặt phản quang 2 màu trắng, đỏChương V - Phần 2116,25m2
14Ống nhựa D100Chương V - Phần 211,44m
15Xây đá hộc VXM M100Chương V - Phần 20,8562m3
K TƯỜNG CHẮN RỌ ĐÁ
1Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1mChương V - Phần 2606rọ
2Làm và thả rọ đá kích thước 1x1x1,5mChương V - Phần 2589rọ
L HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuChương V - Phần 2789cọc
2Cọc HChương V - Phần 248cọc
3Cột KMChương V - Phần 26cọc
4Lắp đặt biển tam giác D90 (biển đơn)Chương V - Phần 216cái
5Lắp đặt biển tam giác D90 (gồm biển phụ)Chương V - Phần 232cái
6Lắp đặt biển chữ nhât (KT 0,52x0,78)mChương V - Phần 22cái
7Lắp đặt biển chữ nhật (KT 1,25x2,3)mChương V - Phần 22cái
8Lắp đặt biển chữ nhât (KT 0,3x0,5)mChương V - Phần 21cái
9Đào móng đất cấp 4Chương V - Phần 2291,96m3
10Bê tông móng M150Chương V - Phần 2267,63m3
11Hộ lan mềm tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 24.866m
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Phần 2264,1305m2
M PHẦN CẦU
N Dầm chữ T BTCTDUL L=33m (3 phiến dầm)
1Bê tông 40Mpa đá 1x2Chương V - Phần 276,3825m3
2Cốt thép dầm chủ D Chương V - Phần 215,1439Tấn
3Thép bảnChương V - Phần 20,5172Tấn
4Cáp dự ứng lựcChương V - Phần 23,9583Tấn
5Neo cáp dự ứng lựcChương V - Phần 242Bộ
6Ống ghen luồn cáp dự ứng lựcChương V - Phần 2729,642m
7Vữa xi măng lấp ống ghenChương V - Phần 21,332m3
O Dầm ngang, mối nối dọc
1Bê tông mối nối dọc 40MPaChương V - Phần 27,293m3
2Bê tông dầm ngang 30MPaChương V - Phần 29,1m3
3Cốt thép D Chương V - Phần 21,9419Tấn
4Cốt thép D >18 mmChương V - Phần 20,9105Tấn
5Lớp phòng nước chống thấmChương V - Phần 2198m2
P Gối cầu, khe co giãn
1Gối cầu cao su (350x450x76mm)Chương V - Phần 26cái
2Tấm thép đệm (610x450x20)mmChương V - Phần 20,2586tấn
3Khe co giãn dạng rayChương V - Phần 212,8m
4Bê tông 30MPaChương V - Phần 21,872m3
5Cốt thép mặt cầu DChương V - Phần 20,1766Tấn
Q Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPaChương V - Phần 221,78m3
2Cốt thép D Chương V - Phần 20,088Tấn
R Gờ lan can
1Bê tông 25MpaChương V - Phần 216,5m3
2Cốt thép D Chương V - Phần 20,4588Tấn
3Cốt thép D Chương V - Phần 22,5388Tấn
4Ống nhựa PVC D150Chương V - Phần 210,8m
S lan can thép mạ kẽm, thoát nước mặt cầu
1Lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 23,1794Tấn
2Thoát nước mặt cầuChương V - Phần 216Bộ
T Mố cầu
1Đào móng đất C3Chương V - Phần 2651,967m3
2Đắp đất K95Chương V - Phần 2381,7305m3
3Bê tông 30MPaChương V - Phần 2330,2234m3
4Bê tông lót móng M10MpaChương V - Phần 27,5797m3
5Cốt thép D Chương V - Phần 210,58Tấn
6Cốt thép D >18 mmChương V - Phần 211,34Tấn
7Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2200,88m2
U Bản quá độ
1Bê tông 25MPaChương V - Phần 222,56m3
2Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 27,08m3
3Cốt thép D Chương V - Phần 20,0255Tấn
4Cốt thép D Chương V - Phần 22,9591Tấn
5Chèn nhựa đườngChương V - Phần 20,072m3
V Ụ chống chuyển vị + đá kê gối
1Bê tông 30MPaChương V - Phần 20,6717m3
2Cốt thép D Chương V - Phần 20,1447Tấn
3Cốt thép D Chương V - Phần 20,146Tấn
4Vữa không co ngótChương V - Phần 20,9677m3
5Thép bản và thép chốtChương V - Phần 20,0524tấn
6Tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V - Phần 20,0288m2
7Nhựa đường lấp chốt neo dầmChương V - Phần 20,0195m3
8Chốt thép mạ kẽm R25, L=600mmChương V - Phần 20,0447tấn
W Cọc khoan nhồi D=1.0m
1Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạnChương V - Phần 239,2m
2Khoan tạo lỗ D=1m vào đá cấp 4 trên cạnChương V - Phần 280,92m
3Bê tông 30MPaChương V - Phần 281,1728m3
4Cốt thép D Chương V - Phần 21,5176Tấn
5Cốt thép D > 18mmChương V - Phần 212,5511Tấn
6Thép bản cọc khoan nhồiChương V - Phần 20,2677Tấn
7Cóc nốiChương V - Phần 2560cái
8Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Phần 26,2832m3
9Ống nhựa D50/57 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 2253,52m
10Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 2120,36m
11Ống nối nhựa PVC D50/57Chương V - Phần 232Cái
12Ống nối nhựa PVC D107/114Chương V - Phần 212Cái
13Nút bịt D50/57Chương V - Phần 232Cái
14Nút bịt D107/114Chương V - Phần 216Cái
15Vữa xi măng 30 MpaChương V - Phần 21,28m3
16Siêu âm thí nghiệmChương V - Phần 224mc/lầnTN
17Khoan kiểm tra xử lý đáy cọcChương V - Phần 28cọc
X Đào cải lòng suối
1Đào đất cấp 3Chương V - Phần 22.164,9381m3
2Đắp đất K90Chương V - Phần 2244,2m3
3Rọ đá 1x1x2Chương V - Phần 281Rọ
Y Tứ nón, đường đầu cầu, tuyến xế
1Đào đất C2Chương V - Phần 286,8m3
2Đào rãnh đất C2Chương V - Phần 217,21m3
3Đắp đất K90Chương V - Phần 2194,65m3
4Mặt đường đá dăm thảiChương V - Phần 2277,64m2
5Đào đất chân khay đất C3Chương V - Phần 2499,0119m3
6Đắp đất K95Chương V - Phần 2739,8796m3
7Đá hộc xây vữa 8MpaChương V - Phần 2106,0736m3
8Bê tông 12MPaChương V - Phần 2225,2276m3
9Ống nhựa PVC D50Chương V - Phần 228m
10Đá dăm 4 x 6Chương V - Phần 261,4008m3
11Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/cm2Chương V - Phần 266m2
12Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 266m2
13Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cmChương V - Phần 266m2
Z Đối với một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, đất vận chuyển đổ đi,…) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và môi trường lao động cho người lao động, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính.
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0647913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1790630693E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL với giá trị hợp đồng > 35,765 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu cung cấp hai công trình cấp thấp hơn liền kề, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 35,765 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.- Về tính chất kỹ thuật của công trình tương tự: Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng biệt để chứng minh năng lực thi công hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; năng lực thi công hạng mục cầu BTCT DƯL. Tuy nhiên tổng giá trị thực hiện các hạng mục trên > 35,765 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.51
2 Kỹ sư chuyên ngành đường bộ 1 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).31
3 Kỹ sư chuyên ngành cầu 1 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).31
4 Kỹ sư máy xây dựng 1 Cán bộ phụ trách máy xây dựng: Tối thiểu bố trí 01 người:+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành máy xây dựng.31
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng 1 Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm).31
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng.31
7 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥1,25 m36
2 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp3
3 Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10 tấn7
4 Máy san tự hành Máy san tự hành2
5 Máy ủi Máy ủi3
6 Lu rung công suất rung 25 tấn3
7 Lu tĩnh bánh sắt 8-12 tấn9
8 Xe tưới nước dung tích ≥ 5m31
9 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị tưới nhựa3
10 Xe và thiết bị sơn đường Xe và thiết bị sơn đường1
11 Cần trục bánh xích ≥ 25T Cần trục bánh xích ≥ 25T2
12 Cần trục bánh xích 50T Cần trục bánh xích 50T1
13 Trạm trộn bê tông xi măng Trạm trộn bê tông xi măng1
14 Xe chở bê tông Xe chở bê tông1
15 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->