Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hiệp Lực |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ cấp trên, nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 08:22:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,799,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Phần móng đóng cọc tre, Móng, Cột dầm sàn Bê tông cốt thép toàn khối.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thợ xây(Thợ nề) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Sắt ( Cơ Khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Cốp pha(Mộc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc( Máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tong cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hiệp Lực |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa thôn Mai Xá, xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ cấp trên, nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Lực
Bên mời thầu: UBND xã Hiệp Lực. Địa chỉ xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, Địa chỉ: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang Số điện thoại: …….. Lê Lương Hường Chủ tịch UBND xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ (NHÀ HỢP TÁC XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,1958 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2935 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8511 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1308 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3028 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3028 | 100m3/1km |
| B | PHÁ DỠ (NHÀ VĂN HÓA CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246,9216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,784 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,453 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0985 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2036 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2644 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2266 | 100m3/1km |
| C | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2578 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,24 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3793 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3869 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3529 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,7694 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4227 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3675 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,589 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,0847 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4622 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1901 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7491 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9263 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9821 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2757 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2757 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8003 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4349 | m3 |
| D | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6252 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4053 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3711 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2558 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6513 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5717 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8946 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8986 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4704 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,7395 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5648 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3203 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5411 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0992 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,2074 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1186 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1284 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3528 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7277 | m3 |
| 22 | Ốp đá rối chân tường ( Đá granit tự nhiên, ốp tự do) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,95 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420,9193 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 438,711 | m2 |
| 25 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,436 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,0826 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,0928 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 289,86 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 ( khoét chỉ lõm lấy nhân công) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,4 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,38 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,784 | m |
| 33 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,121 | m2 |
| 34 | Nhân công đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN MAI" (nhân công 4/7 giá nhân công theo văn bản 1689 ngày 03/11/2021 của tỉnh Hải Dương) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500,0019 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 899,0998 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,5492 | m2 |
| 38 | Ốp, mài mũi bậc ( bằng đá granit tự nhiên) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,56 | m |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:600x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,1092 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:600x150) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,213 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9326 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4ly | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5968 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5294 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,112 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 ( bỏ lito bằng gỗ) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,916 | 100m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4692 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,0778 | 1m2 |
| 50 | Gia công lan can thép hộp dày 2ly | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1948 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6022 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm gỗ lim Nam Phi. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm kính đáp cầu dày 5mm gỗ lim Nam Phi. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano gỗ lim Nam Phi khung 4x8cm, kính đáp cầu dày 5 mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa 60x250 ( cả lẹp + sơn) gỗ lim Nam Phi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,6 | m |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,6 | 1m |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,19 | 1m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| F | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Bật thép fi10x140 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Xi măng Hoàng Thạch | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 9 | Cát vàng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Sơn chống rỉ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 11 | Đo kiểm tra tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | điểm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| G | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| H | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 -BC | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| I | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5529 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5176 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8698 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5565 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2342 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2345 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7583 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,07 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,775 | m2 |
| J | NHÀ VÊ SINH (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1325 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3979 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8066 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0575 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6856 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3116 | m3 |
| K | NHÀ VÊ SINH (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,095 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8881 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1378 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,8351 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,484 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,43 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kantech 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,8351 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kantech 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,134 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3826 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x300) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7672 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,772 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| L | NHÀ VÊ SINH (PHẦN ĐIỆN ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| M | NHÀ VÊ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + sịt súng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + vòi rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thoát sàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van ren khoá - Đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren khoá- Đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK 350W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| N | NHÀ VÊ SINH (BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1888 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9263 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6179 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,556 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7203 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Lấp đất chân móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2933 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1259 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1259 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Phần móng đóng cọc tre, Móng, Cột dầm sàn Bê tông cốt thép toàn khối.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng tổ thợ xây(Thợ nề) | 1 | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Tổ trưởng tổ Điện | 1 | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ Cấp thoát nước | 1 | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 6 | Tổ trưởng tổ Sắt ( Cơ Khí | 1 | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ Cốp pha(Mộc) | 1 | Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc( Máy đào) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tong cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 10 | Máy uốn cắt sắt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi