Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110132-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hiệp Lực
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220109947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ cấp trên, nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 08:22:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,799,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Phần móng đóng cọc tre, Móng, Cột dầm sàn Bê tông cốt thép toàn khối.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thợ xây(Thợ nề)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Sắt ( Cơ Khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Cốp pha(Mộc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc( Máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tong cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hiệp Lực
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Mai Xá, xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ cấp trên, nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hiệp Lực , địa chỉ: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Lực Bên mời thầu: UBND xã Hiệp Lực. Địa chỉ xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương Tư vấn lthẩm định, E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hiệp Lực , địa chỉ: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Lực Bên mời thầu: UBND xã Hiệp Lực. Địa chỉ xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Lực Bên mời thầu: UBND xã Hiệp Lực. Địa chỉ xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, Địa chỉ: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang Số điện thoại: …….. Lê Lương Hường Chủ tịch UBND xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ (NHÀ HỢP TÁC XÃ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,96m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1958m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0226m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2935m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8511m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1308m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3028100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3028100m3/1km
B PHÁ DỠ (NHÀ VĂN HÓA CŨ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,66m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật246,9216m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,784m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,453m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0985m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,2036m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2644100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2266100m3/1km
C XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2578100m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,24100m
3Đệm cát đầu cọcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,632m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2904100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,632m3
6Ván khuôn móng băngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,73100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3793tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3869tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3529tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,7694m3
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4227100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3675tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,589m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,0847m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4622100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1901tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7491tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9263m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9821100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2757100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2757100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8003100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,4349m3
D XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN THÂN)
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6252100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4053tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3711tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2558m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6513100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5717tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1645tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8946tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,8894m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8986100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4704tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,7395m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5648100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3203tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5411tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0992m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,2074m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1186m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1284m3
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3528m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7277m3
22Ốp đá rối chân tường ( Đá granit tự nhiên, ốp tự do)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,95m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật420,9193m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật438,711m2
25Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,436m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,0826m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật141,0928m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật289,86m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 ( khoét chỉ lõm lấy nhân công)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,4m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,24m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,38m
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,784m
33Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,121m2
34Nhân công đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN MAI" (nhân công 4/7 giá nhân công theo văn bản 1689 ngày 03/11/2021 của tỉnh Hải Dương)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8công
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật500,0019m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật899,0998m2
37Ốp đá granit tự nhiênXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,5492m2
38Ốp, mài mũi bậc ( bằng đá granit tự nhiên)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật159,56m
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:600x600)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,1092m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:600x150)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,213m2
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9326tấn
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4lyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5968tấn
43Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5294tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật501m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,112m2
46Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 ( bỏ lito bằng gỗ)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,916100m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4692tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,07781m2
50Gia công lan can thép hộp dày 2lyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1948tấn
51Lắp dựng lan can sắtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6022m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm gỗ lim Nam Phi.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,1m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm kính đáp cầu dày 5mm gỗ lim Nam Phi.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,09m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano gỗ lim Nam Phi khung 4x8cm, kính đáp cầu dày 5 mm.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m2
55Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa 60x250 ( cả lẹp + sơn) gỗ lim Nam PhiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,6m
56Lắp dựng khuôn cửa képXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,61m
57Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,191m2
E XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Lắp đặt quạt treo tườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt tủ điện tổngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 50AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
18Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
F XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (CHỐNG SÉT)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,081m3
2Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
7Bật thép fi10x140Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Xi măng Hoàng ThạchXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20kg
9Cát vàngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Sơn chống rỉXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2kg
11Đo kiểm tra tiếp địaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2điểm
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
G XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Rọ chắn rácXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
H XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1Bình bột chữa cháy MFZ4 -BCXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
2Bình khí CO2 - MT3Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
3Nội quy, tiêu lệnhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
I XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA (HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,65m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,5m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,55291m3
4Lấp đất chân móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5176m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1504100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tiếp 2km)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1504100m3/1km
7Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2116100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8698m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5565m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2342100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2345tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7583m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1011cấu kiện
14Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,07m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,775m2
J NHÀ VÊ SINH (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1325100m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0344100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3979m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8066m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1771m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0575100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0516tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6856m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0442100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0883100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tiếp 2km)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0883100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0459100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3116m3
K NHÀ VÊ SINH (PHẦN THÂN)
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,095m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1222100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1477tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8881m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1943100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1378m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,8351m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,484m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,22m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,43m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kantech 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,8351m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kantech 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,134m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,3826m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x300)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7672m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x600)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,772m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
L NHÀ VÊ SINH (PHẦN ĐIỆN )
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
5Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
M NHÀ VÊ SINH (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệt + sịt súngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xảXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + vòi rửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt gương soiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Thoát sànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
9Lắp đặt van ren khoá - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van ren khoá- Đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK 350WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,057100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
N NHÀ VÊ SINH (BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1888100m3
2Ván khuôn bê tông lótXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7646m3
4Ván khuôn đáy bểXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0304100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1011tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9263m3
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6179m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,556m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7203m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0278100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0387tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5668m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
15Lấp đất chân móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2933m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1259100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( tiếp 2km)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1259100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Phần móng đóng cọc tre, Móng, Cột dầm sàn Bê tông cốt thép toàn khối.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
3 Tổ trưởng tổ thợ xây(Thợ nề) 1 Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu31
4 Tổ trưởng tổ Điện 1 Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu31
5 Tổ trưởng tổ Cấp thoát nước 1 Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu31
6 Tổ trưởng tổ Sắt ( Cơ Khí 1 Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu31
7 Tổ trưởng tổ Cốp pha(Mộc) 1 Có chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc( Máy đào) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
2 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
4 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
6 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
8 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
9 Máy khoan bê tong cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
10 Máy uốn cắt sắt Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
11 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
13 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->