Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị: thiết bị y tế, công cụ, dụng cụ phục hồi chức năng và giường ngủ phục vụ đối tượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công tác xã hội tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị: thiết bị y tế, công cụ, dụng cụ phục hồi chức năng và giường ngủ phục vụ đối tượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ (kinh phí Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 14:41:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,007,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe đạp tập tựa lưng | 7 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Máy phục hồi tai biến 4 trong 1 | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Ghế tập tay - chân | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Thanh song tập đi - PHCN | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Ghế tập cơ đùi | 4 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Cầu thang tập đi | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Máy tập tay vai đôi | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Dụng cụ tập gập – duỗi cổ tay | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Xe đạp tập | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Ghế tập đa năng | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Ghế tập mạnh 2 chân PHCN | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Máy tập đa chức năng | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Máy siêu âm điều trị (*) | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Máy điện xung (*) | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Giường tập bệnh | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Giường kéo dãn cột sống | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Giường ngũ đối tượng | 250 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Máy đo huyết áp cơ | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Máy đo huyết áp điện tử | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Ống nghe | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Máy hấp tiệt trùng (*) | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Tủ đựng thuốc nhôm | 8 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Máy hủy kim | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bình Oxy 6m3 | 3 | Bình | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Xe đẩy bình oxy 6m3 | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Máy xông khí dung | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bộ Bóp bóng cấp cứu | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Cọc dịch truyền (Cây truyền dịch inox) | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Hộp inox hình chữ nhật | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Chén Inox | 25 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Mâm Inox chữ nhật (M13) | 25 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Mâm Inox chữ nhật (M17) | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Ống cắm pen Inox | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Mặt nạ thở oxy | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Nhiệt kế hồng ngoại | 10 | Cây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Khay đếm thuốc | 8 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Hộp đựng gòn đúc 7,5x5cm | 25 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Kéo đầu nhọn inox | 25 | Cây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Kéo đầu tù Inox | 25 | Cây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Kiềm Inox (Kelly) | 25 | Cây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Pen cong y tế Inox | 25 | Cây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Pen thẳng y tế Inox | 25 | Cây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Nhíp y tế | 25 | Cây | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Máy đo đường huyết | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Giường y tế 2 tay quay (có lỗ vệ sinh) | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bộ Mask khí dung | 20 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Que thử đường huyết | 1 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Xe đẩy thuốc | 8 | Chiếc | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Tủ giường bệnh nhân | 10 | Chiếc | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Hộp hấp tròn ĐK 35 | 4 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Cân sức khỏe và phân tích cơ thể | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Cán dao mổ số 3, 4, 7 | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Nhiệt kế tự ghi | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Giá, kệ để kho thuốc | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Khai hạt đậu | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Đèn gù tiểu phẩu | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Đèn soi tai | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Pen khám tai | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bàn để dụng cụ | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bàn tiểu phẩu inox | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Máy chẩn đoán mạch (máy lưu huyết não, lưu huyết chi) (*) | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Máy điện não (*) | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Máy điện tim (*) | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi