Gói thầu: Gới thầu số 01: Thi công lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý thực hiện dự án Thí điểm sử dụng năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân |
| Tên gói thầu | Gới thầu số 01: Thi công lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ không hoàn lại và từ nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 09:13:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,080,118,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,201,778 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu hai trăm lẻ một nghìn bảy trăm bảy mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.120177846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224035569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); + Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và hệ thống năng lượng tái tạo;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥ 2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý thực hiện dự án Thí điểm sử dụng năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gới thầu số 01: Thi công lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân Dự án Thí Điểm sử dụng năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ không hoàn lại và từ nguồn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất của hàng hóa là: Tấm pin năng lượng mặt trời và Inverter hòa lưới. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản công chứng (Áp dụng đối với hệ thống tấm Pin năng lượng mặt trời và các bộ Inverter). - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc bản công chứng (Áp dụng đối với hệ thống tấm Pin năng lượng mặt trời và các bộ Inverter). - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.201.778 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện dự án “Thí điểm sử dụng năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân”
Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện dự án “Thí điểm sử dụng năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân”
Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Số điện thoại: 04. 38264293
Fax: 04. 38246092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại diện là: Ông Hoàng Mạnh Tuấn Chức vụ: Chánh văn phòng HĐND và UBND quận Hoàn Kiếm - Trưởng ban Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04. 39285341 Fax: 04. 38246092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý thực hiện dự án “Thí điểm sử dụng điện năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân” Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04. 39285341 Fax: 04. 38246092 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý thực hiện dự án “Thí điểm sử dụng năng lượng mặt trời trên mái chợ Đồng Xuân” Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 04. 39285341 Fax: 04. 38246092 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời CS6W - 540MS | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288 | Tấm |
| 2 | Inverter hòa lưới 50KW | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Thiết bị giám sát Inverter | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện Inverter: công tơ điện 3 pha DTSD1352-C/1 (6)A; bộ Zero Export | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 5 | Máy bơm nước công nghiệp 4kw | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5527 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3609 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2312 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5573 | tấn |
| 5 | Gia công hệ sàn thao tác mạ kẽm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9752 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5527 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3609 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2312 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5573 | tấn |
| 10 | Lắp sàn thao tác | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9752 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.418,836 | m2 |
| 12 | Thanh Unistrut 41x21x2mm Mạ kẽm nhúng nóng- thanh 3m | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224 | thanh |
| 13 | Bộ kẹp giữa Omega 40mmVật liệu:A6005-T6,độ cứng HV≥80Anode chống Oxy hóa 12→20 µm-Bulong Inox 304: M8x50x 1 pcs | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 788 | cái |
| 14 | Kẹp BiênKích thước:L40xW33xH44mm±5%Vật liệu:A6005-T6,độ cứng HV≥80Anode chống Oxy hóa 12→20 µmBulong Inox 304: M8x25x 1pcs | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 788 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống máng điện | |||
| 1 | Máng điện cả nắp mạ kẽm nhúng nóng 100x100x1,5mm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dày 1,5mm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Co lên máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1,5mm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Co xuống máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dày 1,5mm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dày 1,5mm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Ống ruột gà lõi thép F25 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 7 | Đầu nối ống ruột gà lõi thép với máng điện | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Lạt Inox 304-25cm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 720 | cái |
| 9 | Ống thép luồn dây AC đường kính 55.8mm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống dây điện | |||
| 1 | Dây DC đỏ & đen M6- H1Z2Z2-K – 1,5 kV DCDC: 1,5 kV (max. 1,8 kV)Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn: 90 0C.Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và kháng tia UV | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.820 | m |
| 2 | Cáp đồng treo 4x35 mm2 CU/XLPE/PVC 0,6/1KV ( Số lượng tính theo thực tế)Ruột dẫn: đồngSố lõi: 4 lõi | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Cáp đồng treo 4x95 mm2 CU/XLPE/PVC 0,6/1KV ( Số lượng tính theo thực tế)Ruột dẫn: đồngSố lõi: 4 lõi | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Dây tiếp địa M70 vàng xanh cho /Inverter | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Dây tiếp địa M16 vàng xanh cho dãy pin | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Đầu MC4 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống tủ điện AC | |||
| 1 | Vỏ tủ: kích thước - CxRXS : 1800x1000x400mm tôn dầy 1.5mm; -Tủ sơn tĩnh điện, loại tủ ngoài trời 2 lớp cánh | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | MCCB 3P-400A 65kA | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P-100A 42kA | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P-10A 4.5kA | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | RELAY bảo vệ điện áp | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo đa chức năng | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng 400/5A | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Công tơ 3 biểu giá | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Chống sét lan truyền AC | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 400A. N,E 50% | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện tủ điện( Ốc vít, sứ đỡ, co nhiệt, quạt hút,….) | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống tủ điện DC | |||
| 1 | Vỏ tủ: kích thước - CxRXS : 800x600x300mm tôn dầy 1.5mm; -Tủ sơn tĩnh điện, loại tủ ngoài trời | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | MCB DC 20A-2P-800VDC | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Chống sét 2P DC SUP2H-PV 1000VDC | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Thanh đồng Kt 300x30x3mm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống ống nước vệ sinh pin – nguồn nước tại chỗ | |||
| 1 | Ống dẫn nước F34 - Class 4 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 2 | Ống dẫn nước F21 ( vòi ra nước) | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Vòi ra nước | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Cút nối thẳng F34 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Cút nối vuông F34 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Nối T ống F34 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Cút nối thẳng F21 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút nối vuông ren trong F21 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Thu ống F34 về F21 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Nối thẳng ống 34 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 12 | Dây điện 2x10 nguồn máy bơm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | CB 63A 2P | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Hộp điện ngoài trời Kt 200x300x1.2mm | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Ống ruột gà lõi thép F 34 | Đáp ứng chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.120177846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224035569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); + Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và hệ thống năng lượng tái tạo;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. | 4 | 3 |
| 2 | Công nhân thi công lắp đặt | 8 | - Có chứng chỉ ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥ 2Kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1,5Kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi