Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137069-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220137043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, nguồn huy động xã hội hóa và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 08:25:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.210395E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, số nhà. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục hợp đồng nếu có, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 702.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Lắp đặt biển tên ngõ, ngách và gắn biển số nhà bổ sung trên các tuyến đường, khu dân cư mới trên địa bàn phường Ninh Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, nguồn huy động xã hội hóa và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn , địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn , địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : BIỂN BÁO NGÕ - 162 CÁI
1Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt2,314tấn
2Hàn bản mã bịt đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt162cái
3Sản xuất mặt biển InoxTheo HSTK đã được phê duyệt324cái
4Chà, tạo nhám, làm sạch bề mặt.Theo HSTK đã được phê duyệt158,76m2
5Dán nilong các đốt trước khi sơnTheo HSTK đã được phê duyệt162Cột
6Sơn Epoxy-PU 2 màu (trắng, đỏ)Theo HSTK đã được phê duyệt98,5822m2
7Sơn Epoxy-PUTheo HSTK đã được phê duyệt158,76m2
8Dán phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt324biển
9Làm biển: Cắt chữ + dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt324biển
10Khoan lỗ đầu cột (2 lỗ khoan/cột)Theo HSTK đã được phê duyệt324Lỗ khoan
11Ống thép D76 dày 2,5mm - Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt2.314,0235kg
12Thép góc 50x4, L300- Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt457,812kg
13Mặt biển Inox dày 2,5mm- Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt1.652,3939kg
14Bulông D10, L = 120 (Inox)- Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt340,2cái
15Giấy nilon mầu trắng cắt chữ- Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt83,349m2
16Giấy nhựa phản quang mặt biển- Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt83,349m2
17Vật liệu phụ = 2% Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt1%
18Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt106,2882m2
19Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK đã được phê duyệt518,4m
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt10,368m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt48,14681m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt5,832m3
23Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt19,9195m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt1,6783100m2
25Lắp đặt cột và biểnTheo HSTK đã được phê duyệt162cái
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt16,0489m3
27Vận chuyển vật tư đến hiện trườngTheo HSTK đã được phê duyệt4,6286ca xe
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt106,2882m2
29Lát gạch trả lại mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt111,6026m2
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK đã được phê duyệt42,9973m3
31Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt4,6286ca xe
B HẠNG MỤC: BIỂN BÁO NGÁCH, HẺM: 121 CÁI
1Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,7284tấn
2Hàn bản mã bịt đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt121cái
3Sản xuất mặt biển InoxTheo HSTK đã được phê duyệt121cái
4Chà, tạo nhám, làm sạch bề mặt.Theo HSTK đã được phê duyệt50,82m2
5Dán nilong các đốt trước khi sơnTheo HSTK đã được phê duyệt121Cột
6Sơn epoxy-PU 2 màu (trắng, đỏ)Theo HSTK đã được phê duyệt73,6324m2
7Sơn epoxy-PUTheo HSTK đã được phê duyệt50,82m2
8Dán phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt80biển
9Làm biển: Cắt chữ + dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt121biển
10Khoan lỗ đầu cột (2 lỗ khoan/cột)Theo HSTK đã được phê duyệt121Lỗ khoan
11Ống thép D76 dày 2,5mm - Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt1.728,3756kg
12Thép góc 50x4, L300 - Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt341,946kg
13Mặt biển Inox dày 2,5mm - Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt528,9409kg
14Bulông D10, L = 120 (Inox) - Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt254,1cái
15Giấy nilon mầu trắng cắt chữ - Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt26,6805m2
16Giấy nhựa phản quang mặt biển- Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt26,6805m2
17Vật liệu phụ = 2% Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt1%
18Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt79,3881m2
19Cắt sàn bê tông- Chiều dày ≤10cmTheo HSTK đã được phê duyệt387,2m
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt7,744m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt35,96151m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt4,356m3
23Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt14,8781m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt1,2536100m2
25Lắp đặt cột và biểnTheo HSTK đã được phê duyệt121cái
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt11,9872m3
27Vận chuyển cấu kiện đến hiện trườngTheo HSTK đã được phê duyệt3,4571ca xe
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt79,3881m2
29Lát gạch trả lại mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt41,6788m2
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK đã được phê duyệt32,1153m3
31Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt3,4571ca xe
C HẠNG MỤC: BIỂN SỐ NHÀ- BIỂN 2 CHỮ SỐ 1295 CÁI
1Sản xuất cắt khoan tấm mica, cắt, dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt1.295cái
2Mi ca mầu xanh dài Loan dày 3mmTheo HSTK đã được phê duyệt40,7925m2
3Giấy nilon mầu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt40,7925m2
4Keo Titebond chuyên dụng gắn bề mặt tường và nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt1.295cái
5Lắp dựng biển sốTheo HSTK đã được phê duyệt1.295cái
D HẠNG MỤC: BIỂN SỐ NHÀ - LOẠI BIỂN 3 CHỮ SỐ: 178 CÁI
1Sản xuất cắt khoan tấm mica, cắt, dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt178cái
21/ Mi ca mầu xanh dài Loan dày 3mmTheo HSTK đã được phê duyệt6,4481m2
32/ Giấy nilon mầu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt3,8688m2
43/ Keo Titebond chuyên dụng gắn bề mặt tường và nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt178bộ
5Lắp dựng biển sốTheo HSTK đã được phê duyệt178cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.210395E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, số nhà. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục hợp đồng nếu có, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 702.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy đầm bàn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
3 Máy hàn điện (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
4 Máy trộn bê tông (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
5 Máy khoan (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
6 Máy mài (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy cắt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->