Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ Đê Sắn đến bến đò Kĩa xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134439-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ Đê Sắn đến bến đò Kĩa xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220104374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Thành Lợi. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 08:53:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,876,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ An toàn lao động- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ Đê Sắn đến bến đò Kĩa xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ Đê Sắn đến bến đò Kĩa xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Thành Lợi. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: tổ 18 – thị trấn Xuân Trường – huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vu Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946642555; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, E-HSMT: Thẩm định kết quả LCNT, E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng. - Các tài liệu theo yêu cầu chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0946.642.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0989895103. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,666m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0399100m3
3Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,962m3
4Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8766100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật844,682m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,0214100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,877m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9489100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6445100m3
10Đào lề BT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5396100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1558100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4018100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4628100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4628100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,1425100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,1425100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,1841100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,1841100m3
B Mặt đường BTN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6497100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8469100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4966100m3
4Móng đường đá thải dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6644100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,0805100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3251100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,8339100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,8339100m2
9Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Đá dăm đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6499100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6499100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6499100tấn
C Mặt đường BTXM
1Móng đường đá thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6697100m3
2Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3487100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,506100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,46m3
D Lề BT, Tường chắn, Gờ chắn bánh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,69m3
2Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8685100m2
3Móng đường đá thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0869100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27100m
5Lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,2m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
8Ống PVC D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
9Đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
10Vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
12Mua và lắp đặt gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
13Sơn gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,55m2
E An toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật170cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,95m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0175100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0175100m3
7Lắp đặt cột và biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Biển báo hình tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6biển
9Biển báo hình chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cột
F Cọc tre phên nứa, Đập ngăn nước
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,8100m
2Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,8m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1168100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1168100m3
5Bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4ca
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,28100m
G Bãi đúc
1Móng đá thải dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
H Cống thoát nước
1Đá mạt đệm đáy cống, gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,83m3
2Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5668100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,67m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,754100m2
5Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật255,43m3
6Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.157,72m2
7Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,91m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn đệm đầu tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6684100m2
9Cốt thép BT đệm đầu tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7644tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,93m3
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6096100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2021tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.377cấu kiện
I Cống ngang
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5801100m
2Đá mạt đệm đáy cống, gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,81m3
3Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3119100m2
J Rãnh
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m2
2BT móng đá 2x4 mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
3Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,79m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn đệm đầu tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0552100m2
6Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
7Cốt thép BT đệm đầu tường D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
10Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0686tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
K Tường đầu
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1195100m2
2BT móng đá 2x4 mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
3Xây tường đầu, tường cánh gạch BT đặc (220x105x60) M75 vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,34m2
L Ga
1Ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0433100m2
2BT móng ga, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
3Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,23m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn đệm đầu tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1587100m2
6Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
7Cốt thép BT đệm đầu tường D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0552tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0342100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
10Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1339tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
M Cống D600
1Mua và lắp đặt ống cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34mối nối
3Mua và lắp đặt đế cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68cái
N Cống D500
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (tận dụng ống cũ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29mối nối
4Đá mạt đệm đáy cống, gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
5Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m2
7BT móng đá 2x4 mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
8Xây tường đầu, tường cánh gạch BT đặc (220x105x60) M75 vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
O Đào đắp, Phá dỡ
1Đào móng cống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,193m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1874100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7381100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5074100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5074100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1758m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m3
P  Cống D1000
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9424100m
2Đá mạt đệm đáy cống, gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
3Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2075100m2
4Mua và lắp đặt ống cống D1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14mối nối
6Mua và lắp đặt đế cống D1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
Q B900, B600 nối
1Ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m2
2BT móng ga, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
3Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,63m2
5Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0087tấn
8Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
R Sân cống, giá treo phai chắn nước, phai chắn nước
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
2BT móng đá 2x4 mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
3BT tường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,69m3
4Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3219100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,36m2
7Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
8Đổ bê tông cột giá treo phai đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
9Cốt thép giá treo phai, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0464tấn
10Cốt thép giá treo phai, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
11Ván khuôn phai chắn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
12Cốt thép phải chắn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336tấn
13Thép U100x50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,04kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
15Bê tông phai chắn nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
16Lắp đặt phai chắn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
17Máy đóng mở quay tay V2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
S Ga, Đào đắp, Phá dỡ
1Ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m2
2BT móng ga, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
3Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,03m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,98m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn đệm đầu tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0708100m2
6Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
7Cốt thép BT đệm đầu tường D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0244tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
10Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0889tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
12Đào móng cống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,94m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8046100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3963100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4581100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4581100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6061m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,44m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2105100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2105100m3
T Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo ATGT 2/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật270công
2Máy bộ đàmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Đèn pin sạc điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4CòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cờ hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Giầy bảo hộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6đôi
7Áo mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Quần áo bảo hộ lao độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Mũ công trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Băng đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Gậy điều khiển giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đèn quay màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Đèn chiếu sáng ban đêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Dây căng đảm bảo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
16Ô che đứng DBGTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cọc tiêu nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cọc
18Chóp nón cao su phục vụ ĐBGTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Biển báo tam giác A =0,7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt biển báo chữ nhật: Biển CN BxH=1,35x1,95mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu53
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 2 - Bằng tốt nghiệp đại học giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ An toàn lao động- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy đào ≥ 0,8 m32
2 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T2
3 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T2
4 Lu bánh thép 9T Lu bánh thép 9T2
5 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
6 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
9 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
12 Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 Kw Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 Kw1
13 Đầm cóc ≥70kg Đầm cóc ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->