Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ Đê Sắn đến bến đò Kĩa xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ Đê Sắn đến bến đò Kĩa xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Thành Lợi. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 08:53:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,876,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ An toàn lao động- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ Đê Sắn đến bến đò Kĩa xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ Đê Sắn đến bến đò Kĩa xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Thành Lợi. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng. - Các tài liệu theo yêu cầu chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0946.642.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0989895103. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,666 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0399 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,962 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8766 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 844,682 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0214 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,877 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9489 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6445 | 100m3 |
| 10 | Đào lề BT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5396 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1558 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4628 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4628 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1425 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1425 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1841 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1841 | 100m3 |
| B | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6497 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8469 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4966 | 100m3 |
| 4 | Móng đường đá thải dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6644 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0805 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3251 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8339 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8339 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Đá dăm đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6499 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6499 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6499 | 100tấn |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Móng đường đá thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6697 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3487 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,46 | m3 |
| D | Lề BT, Tường chắn, Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,69 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8685 | 100m2 |
| 3 | Móng đường đá thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0869 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 100m |
| 5 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 8 | Ống PVC D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 9 | Đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 12 | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 13 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,55 | m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,95 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Biển báo hình tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | biển |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| F | Cọc tre phên nứa, Đập ngăn nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1168 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1168 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | 100m |
| G | Bãi đúc | |||
| 1 | Móng đá thải dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| H | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy cống, ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,83 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5668 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,754 | 100m2 |
| 5 | Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,43 | m3 |
| 6 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157,72 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đệm đầu tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6684 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép BT đệm đầu tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7644 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6096 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2021 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377 | cấu kiện |
| I | Cống ngang | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5801 | 100m |
| 2 | Đá mạt đệm đáy cống, ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3119 | 100m2 |
| J | Rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 2 | BT móng đá 2x4 mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 3 | Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đệm đầu tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 7 | Cốt thép BT đệm đầu tường D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| K | Tường đầu | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | 100m2 |
| 2 | BT móng đá 2x4 mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh gạch BT đặc (220x105x60) M75 vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,34 | m2 |
| L | Ga | |||
| 1 | Ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | 100m2 |
| 2 | BT móng ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 3 | Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đệm đầu tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép BT đệm đầu tường D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| M | Cống D600 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | mối nối |
| 3 | Mua và lắp đặt đế cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| N | Cống D500 | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (tận dụng ống cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 4 | Đá mạt đệm đáy cống, ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 7 | BT móng đá 2x4 mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu, tường cánh gạch BT đặc (220x105x60) M75 vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| O | Đào đắp, Phá dỡ | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,193 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1874 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5074 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1758 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | 100m3 |
| P | Cống D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9424 | 100m |
| 2 | Đá mạt đệm đáy cống, ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2075 | 100m2 |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 6 | Mua và lắp đặt đế cống D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| Q | B900, B600 nối | |||
| 1 | Ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 2 | BT móng ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 3 | Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| R | Sân cống, giá treo phai chắn nước, phai chắn nước | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 2 | BT móng đá 2x4 mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 3 | BT tường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3219 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột giá treo phai đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 9 | Cốt thép giá treo phai, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 10 | Cốt thép giá treo phai, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 11 | Ván khuôn phai chắn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép phải chắn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 13 | Thép U100x50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,04 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 15 | Bê tông phai chắn nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 16 | Lắp đặt phai chắn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 17 | Máy đóng mở quay tay V2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| S | Ga, Đào đắp, Phá dỡ | |||
| 1 | Ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 2 | BT móng ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 3 | Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,03 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,98 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đệm đầu tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 7 | Cốt thép BT đệm đầu tường D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8046 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3963 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4581 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4581 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6061 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2105 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2105 | 100m3 |
| T | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | công |
| 2 | Máy bộ đàm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đèn pin sạc điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Còi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cờ hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Giầy bảo hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đôi |
| 7 | Áo mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Mũ công trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Băng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Gậy điều khiển giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đèn quay màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Dây căng đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 16 | Ô che đứng DBGT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cọc tiêu nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cọc |
| 18 | Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Biển báo tam giác A =0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển báo chữ nhật: Biển CN BxH=1,35x1,95m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình Giao thông (Cầu- đường)- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học giao thông (Cầu- đường)- Chứng chỉ An toàn lao động- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương- Căn cước công dân hoặc CMT còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 3 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T | 2 |
| 4 | Lu bánh thép 9T | Lu bánh thép 9T | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 Kw | Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 Kw | 1 |
| 13 | Đầm cóc ≥70kg | Đầm cóc ≥70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi