Gói thầu: Thi công xây dựng hầm cống trên vỉa hè (bao gồm tái lập vỉa hè) và mua bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hầm cống trên vỉa hè (bao gồm tái lập vỉa hè) và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 08:53:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,514,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình ngầm (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước) cùng cấp, cùng loại với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hầm, cống viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 2 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu)- Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 công trình tương tự và cùng cấp, cùng loại với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bêtông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hầm cống trên vỉa hè (bao gồm tái lập vỉa hè) và mua bảo hiểm công trình. Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 6 thuộc Khu dân cư - Công viên giải trí Hiệp Bình Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng theo quy định của pháp luật chuyên ngành như sau: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Tây Thành phố – Chi Nhánh Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam – Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM; Điện thoại: 028.38672433; Fax: 028.38687736; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Tây Thành phố – Chi Nhánh Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam – Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM; Điện thoại: 028.38672433; Fax: 028.38687736; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Tây Thành phố – Chi Nhánh Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam – Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM; Điện thoại: 028.38672433; Fax: 028.38687736; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Tây Thành phố – Chi Nhánh Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam – Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM; Điện thoại: 028.38672433; Fax: 028.38687736; Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến pi trên lề | |||
| 1 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi110 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Mét |
| 2 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 4Pi56 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 36 | Mét |
| 3 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 3Pi56 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 128 | Mét |
| 4 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 2Pi56 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 460 | Mét |
| 5 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 2.185 | Mét |
| 6 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56+8Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 40 | Mét |
| 7 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56+7Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 18 | Mét |
| 8 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56+6Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 297 | Mét |
| 9 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56+5Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 114 | Mét |
| 10 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56+4Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 422 | Mét |
| 11 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56+3Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 191 | Mét |
| 12 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56+2Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1.307 | Mét |
| 13 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi56+1Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 325 | Mét |
| 14 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 6Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 29 | Mét |
| 15 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 5Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 21 | Mét |
| 16 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 4Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 155 | Mét |
| 17 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 3Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 49 | Mét |
| 18 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 2Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 324 | Mét |
| 19 | Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1Pi38 (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 56 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống ngoi Pi38 lên tường nhà thuê bao | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1.410 | Mét |
| B | Xây dựng hầm, bệ tủ trên lề | |||
| 1 | Xây dựng Hầm F1N trên lề (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 55 | Cái |
| 2 | Xây dựng Hầm Phối 360x660 trên lề (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 39 | Cái |
| 3 | Xây dựng bệ tủ cáp quang 192FO trên lề (Bao gồm tái lập vỉa hè) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| C | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình xây dựng | Phí bảo hiểm = Số tiền bảo hiểm (Giá trị vật tư A cấp sau thuế + Giá trị dự thầu xây lắp sau thuế) x 0,15% | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình ngầm (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước) cùng cấp, cùng loại với gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hầm, cống viễn thông | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 2 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu)- Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 công trình tương tự và cùng cấp, cùng loại với gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông MCD 218 | ... | 2 |
| 2 | Máy trộn bêtông 250 lít | ... | 2 |
| 3 | Máy nén khí 600m3/h | ... | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ... | 2 |
| 5 | Máy đầm 60 kg | ... | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kw | ... | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 1,5 kw | ... | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23 kw | ... | 1 |
| 9 | Xe cẩu 5 tấn | ... | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ 7 tấn | ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi