Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 08:42:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,007,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Đào đắp nền đường, cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, rãnh dọc và cống thoát nước, vỉa hèLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/012019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu hợp lệ từ Chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.410.906.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi CS ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san tự hành ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải gắn cần cẩu (loại ³6T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước P=3kW, Q≥12m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ³ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ³ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện P≥ 13kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép P≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Ngõ Phủ thôn Bồng Trung 1, xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (hoặc các năm 2019, 2020, 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn. Số 19/10 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0918395869 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 56,1514 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá thải | Theo HSTK được duyệt | 6.508,7209 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0858 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,1885 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5%KL) | Theo HSTK được duyệt | 6,1725 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL) | Theo HSTK được duyệt | 1,1728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt | 46,766 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt | 46,766 | 10m³/1km |
| 9 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 30,9953 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt | 309,953 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt | 309,953 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 991,51 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 4.506,85 | m2 |
| 3 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4.506,85 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 97,78 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 4,9096 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,7204 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 9,7996 | 100m3 |
| 8 | Đất đá thải | Theo HSTK được duyệt | 1.107,3548 | m3 |
| C | RÃNH DỌC: | |||
| D | Móng rãnh: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 106,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,535 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 161,81 | m3 |
| E | Thân rãnh: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 28,3923 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 293,54 | m3 |
| F | Mũ mố cửa thu | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0453 | tấn |
| G | Tấm đan: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | 3,0974 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 6,6434 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6274 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 74,43 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 744 | 1cấu kiện |
| H | Hố thu | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) | Theo HSTK được duyệt | 0,8435 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) | Theo HSTK được duyệt | 0,1603 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0644 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 1,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,125 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,1899 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1186 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 0,1132 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, | Theo HSTK được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,12 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2271 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2018 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,54 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤400mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| I | CỬA THU: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,34 | m3 |
| J | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ: | |||
| K | Vỉa hè: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,5196 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá thải | Theo HSTK được duyệt | 284,7148 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.810,49 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x33cm | Theo HSTK được duyệt | 1.810,49 | m2 |
| L | Bó vỉa vỉa hè: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,6122 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 5,9614 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0776 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 37,64 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 742,34 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo HSTK được duyệt | 35,77 | m |
| M | Khóa lát hè: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,5126 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,72 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được duyệt | 17,47 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| N | Dải phân cách: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 192,5465 | m3 |
| 2 | Mua đất màu đắp dải phân cách | Theo HSTK được duyệt | 179,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,0152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,27 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 64,77 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 720,81 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 49,19 | m2 |
| O | Lỗ thoát nước bó vỉa: | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,0306 | 100m3 |
| 2 | Ống nhựa D60mm | Theo HSTK được duyệt | 51 | m |
| 3 | Mua đất sét | Theo HSTK được duyệt | 1,7854 | m3 |
| P | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 13,43 | 1m3 |
| 2 | Mua đất màu hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 33,0844 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,29 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,49 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 150,66 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| R | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,9113 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 16,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 67,76 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 30,08 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 7 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 15,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,32 | m3 |
| 10 | Bê tông bản+khớp nối, đá 1x2, M300, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 9,78 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3253 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8482 | tấn |
| 13 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 11 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 8,05 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn ống cống M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,38 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 86,71 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8519 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 1,5888 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 21 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 1,7145 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt | 1,9982 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK được duyệt | 0,4157 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,9557 | 100m3 |
| S | CẦU BẢN KĐ=3,4m | |||
| 1 | Bê tông bản, mối nối, mặt cầu M300 | Theo HSTK được duyệt | 21,3 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,5328 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo HSTK được duyệt | 147,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm bản bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| T | Lan can | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,2165 | tấn |
| U | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 15,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố, móng tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 63,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lòng cầu, thanh chống ngang M150 | Theo HSTK được duyệt | 22,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, thân mố M150 | Theo HSTK được duyệt | 32,94 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu, M150 | Theo HSTK được duyệt | 12,39 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250 | Theo HSTK được duyệt | 7,46 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5395 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 0,2726 | 100m2 |
| V | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5%KL) | Theo HSTK được duyệt | 16,9 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%KL) | Theo HSTK được duyệt | 3,211 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 4,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 5 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL) | Theo HSTK được duyệt | 1,2483 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 4,55 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4814 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 0,8996 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng ống cống bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,2318 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| W | Bãi đúc | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Đào đắp nền đường, cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, rãnh dọc và cống thoát nước, vỉa hèLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/012019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu hợp lệ từ Chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.410.906.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép – TL ≥ 8 tấn | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 2 |
| 2 | Máy ủi CS ≥ 75 CV | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 2 |
| 4 | Máy san tự hành ≥ 108CV | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 1 |
| 5 | Xe tải gắn cần cẩu (loại ³6T) | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 |
| 10 | Máy bơm nước P=3kW, Q≥12m3/h | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ³ 250 lít | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ³ 80 lít | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 1 |
| 13 | Máy phát điện P≥ 13kW | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép P≥ 5kW | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi