Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133555-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 08:42:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,007,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Đào đắp nền đường, cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, rãnh dọc và cống thoát nước, vỉa hèLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/012019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu hợp lệ từ Chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.410.906.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi CS ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san tự hành ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải gắn cần cẩu (loại ³6T)
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước P=3kW, Q≥12m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ³ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ³ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện P≥ 13kW
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép P≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Ngõ Phủ thôn Bồng Trung 1, xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn , địa chỉ: Tổ 1 Thôn Trường Sơn, xã Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng kinh tế - hạ tầng UBND huyện Vĩnh Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn, + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Minh Tân


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn , địa chỉ: Tổ 1 Thôn Trường Sơn, xã Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (hoặc các năm 2019, 2020, 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn. Số 19/10 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0918395869
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt56,1514100m3
2Mua đất đá thảiTheo HSTK được duyệt6.508,7209m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0858100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,1885100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5%KL)Theo HSTK được duyệt6,17251m3
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL)Theo HSTK được duyệt1,1728100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được duyệt46,76610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK được duyệt46,76610m³/1km
9Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo HSTK được duyệt30,9953100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được duyệt309,95310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK được duyệt309,95310m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt991,51m3
2Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt4.506,85m2
3Đánh bóng mặt đường bằng máyTheo HSTK được duyệt4.506,85m2
4Bù vênh mặt đường bằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt97,78m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt4,9096100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt1,7204100m2
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt9,7996100m3
8Đất đá thảiTheo HSTK được duyệt1.107,3548m3
C RÃNH DỌC:
D Móng rãnh:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt106,84m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,535100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt161,81m3
E Thân rãnh:
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt28,3923100m2
2Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt293,54m3
F Mũ mố cửa thu
1Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0453tấn
G Tấm đan:
1Ván khuôn tấm đan3,0974100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt6,6434tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt2,6274tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt74,43m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt7441cấu kiện
H Hố thu
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL)Theo HSTK được duyệt0,84351m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL)Theo HSTK được duyệt0,1603100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0644100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt1,06m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0504100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,125tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,65m3
8Ván khuôn thân hố thuTheo HSTK được duyệt0,1899100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0254tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1186tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,38m3
12Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt0,1132100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm,Theo HSTK được duyệt0,0376tấn
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1167tấn
15Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,12m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,121100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2271tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,2018tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,54m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤400mmTheo HSTK được duyệt41 đoạn ống
I CỬA THU:
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,234100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,34m3
J CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ:
K Vỉa hè:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt2,5196100m3
2Mua đất đá thảiTheo HSTK được duyệt284,7148m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.810,49m2
4Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x33cmTheo HSTK được duyệt1.810,49m2
L Bó vỉa vỉa hè:
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,6122100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt20,96m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt5,9614100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0776tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1053tấn
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt37,64m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40Theo HSTK được duyệt742,34m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmTheo HSTK được duyệt35,77m
M Khóa lát hè:
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,5126100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt11,72m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được duyệt17,47m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt79,41m2
N Dải phân cách:
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt192,5465m3
2Mua đất màu đắp dải phân cáchTheo HSTK được duyệt179,95m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,0152100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt18,27m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt64,77m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt720,81m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt49,19m2
O Lỗ thoát nước bó vỉa:
1Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,0306100m3
2Ống nhựa D60mmTheo HSTK được duyệt51m
3Mua đất sétTheo HSTK được duyệt1,7854m3
P HỐ TRỒNG CÂY:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt13,431m3
2Mua đất màu hố trồng câyTheo HSTK được duyệt33,0844m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,648100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt7,29m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt7,49m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt150,66m2
Q HẠNG MỤC: HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
R CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,9113100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt16,16m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt67,76m3
4Bê tông gia cố thượng hạ lưu, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,4m3
5Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt30,08m3
6Bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt4m3
7Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt15,2m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt381cấu kiện
9Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt10,32m3
10Bê tông bản+khớp nối, đá 1x2, M300, PC40Theo HSTK được duyệt9,78m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3253tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,8482tấn
13Thanh lý cống cũTheo HSTK được duyệt11m3
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt8,05m3
15Bê tông chèn ống cống M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,38m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,66m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt86,71m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,8519tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt1,5888100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được duyệt23cái
21Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt1,7145100m2
22Ván khuôn thân cốngTheo HSTK được duyệt1,9982100m2
23Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK được duyệt0,4157100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,9557100m3
S CẦU BẢN KĐ=3,4m
1Bê tông bản, mối nối, mặt cầu M300Theo HSTK được duyệt21,31m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK được duyệt3,5328tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo HSTK được duyệt147,16m2
4Lắp dựng tấm bản bằng máyTheo HSTK được duyệt21cái
T Lan can
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,78m3
2Cốt thép lan can, đường kính Theo HSTK được duyệt0,2165tấn
U KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt15,5m3
2Bê tông móng mố, móng tường cánh, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt63,54m3
3Bê tông lòng cầu, thanh chống ngang M150Theo HSTK được duyệt22,29m3
4Bê tông tường cánh, thân mố M150Theo HSTK được duyệt32,94m3
5Bê tông gia cố thượng hạ lưu, M150Theo HSTK được duyệt12,39m3
6Bê tông mũ mố, M250Theo HSTK được duyệt7,46m3
7Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5395tấn
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0403tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt0,2726100m2
V Hạng mục khác
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5%KL)Theo HSTK được duyệt16,91m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%KL)Theo HSTK được duyệt3,211100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt4,52m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,352100m3
5Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL)Theo HSTK được duyệt1,2483100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,352100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,352100m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt4,55m3
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4814tấn
10Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt0,8996100m2
11Lắp dựng ống cống bằng máyTheo HSTK được duyệt13cái
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt1,2318100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,036100m3
W Bãi đúc
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,15100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt10m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt50m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Đào đắp nền đường, cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, rãnh dọc và cống thoát nước, vỉa hèLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/012019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu hợp lệ từ Chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.410.906.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.11
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép – TL ≥ 8 tấn (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
2 Máy ủi CS ≥ 75 CV (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
4 Máy san tự hành ≥ 108CV (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
5 Xe tải gắn cần cẩu (loại ³6T) (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
7 Máy đầm cóc (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)3
10 Máy bơm nước P=3kW, Q≥12m3/h (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
11 Máy trộn bê tông ³ 250 lít (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
12 Máy trộn vữa ³ 80 lít (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
13 Máy phát điện P≥ 13kW (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
14 Máy cắt, uốn thép P≥ 5kW (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
15 Máy toàn đạc (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->