Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134218-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:11:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,760,359,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,405,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu bốn trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1640538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328107E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, cấp nước, PCCC, cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.432.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông - Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước - Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện - Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực). - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm của tỉnh trên địa bàn huyện Đại Từ, địa điểm: Thị trấn Quân Chu
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ), số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên và Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng ECAS. Địa chỉ: Tổ 9, Phường Sông Cầu, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ), số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.405.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ), số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V18,9232100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V18,9232100m3
3San đất bãi thảiTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V18,9232100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V40,2931100m3
5Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V163,1365100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V113,6161100m3
7Đào rãnh đất bằng máy đào, Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,0052100m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V30,66100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V39,09m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V33,4014100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,5927100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,5927100m3
6San đất bãi thảiTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,5927100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,5343100m3
8Lớp nilon ngăn nướcTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2.299,36m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,1388100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,0523100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V459,87m3
12Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,6037100m
13Đánh bóng mặt đường bê tôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V459,87m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,28100m2
15Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V25,185m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6001 cấu kiện
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V19,16m3
18Lát gạch terazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1.849,51m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V129,47m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V55,4853m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V12,65m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V87,61m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V60,23m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,58m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,2921100m3
26Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc 10cm, chiều cao cây H= 3m (bao gồm cả cây và nhân công trồng cây)Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V381cây
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,1216100m3
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V154,7m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,0564100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,3997100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V137,63m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V26,05m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,4852100m2
6Mua ống cống D300 hoạt tải HL93 LOẠI 2.5M/ốngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V21ống
7Mua ống cống D800 hoạt tải HL93 loại 2.5m/ ốngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V89Ống
8Mua ống cống D2000 hoạt tải HL93 loại 2m/ốngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V38Ống
9Mua đế cống D300Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V42cái
10Mua đế cống D800Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V178cái
11Mua đế cống D2000Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V76cái
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V34,473110 tấn/1km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,026310 tấn/1km
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V211 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V891 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V381 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V42cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V178cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤2250mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V76cái
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1.290,4615m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,1701100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,3648m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,1167m3
24Ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,0131100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V18,014m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,2611tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,9047tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,1988100m2
29Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,6694m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,9615m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V26,6254m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,5369100m3
33Nắp ga bằng composite kt 750x650Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10cái
34Lưới chắn rác bằng tấm composite kt 900x470Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V201cấu kiện
36Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,1576100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,2894100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,14m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V42,91m3
40Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10,54m3
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,61100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,47100 m
3Lắp đặt nối thẳng HDPE DN110Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V44cái
4Lắp đặt nối thẳng HDPE DN63Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V58cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6cái
8Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
9Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D63mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
15nối ren ngoài D63Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3Cái
16Chụp hố van D63 (hộp bê tông)Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3cái
17Ống ngắn Bubu F100Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5cái
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,61100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,47100m
20Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,61100m
21Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,47100m
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
23Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cái
24Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
25Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cặp bích
26Lắp đặt cút gang BB D100Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
28Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,006100m
31Nắp gang dày 20 F150Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Cái
32Bu lông M16x80Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V48cái
33Ống ngắn Bubu F100Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cái
34Kiểm định đồng hồTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
35Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
36hộp bảo vệ trụ cứu hoảTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,45651m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,6633m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,4635m3
40Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0657100m2
41Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,4106m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,1534m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0078100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0208tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V41 cấu kiện
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,1162m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0106100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0086tấn
50Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13cái
51Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13cái
52Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V26cái
56Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13cái
57Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V26cái
59Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,26100 m
60Ống ngắn Bubu D110Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
61Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3cái
62Lắp đặt van BB, đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
63Lắp đặt côn thép - Đường kính 100x80mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2cái
64Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3cái
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
66Rọ lọc đồng hồTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
67Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
68Kiểm định đồng hồTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
69Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
70Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,21m khoan
71Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,21m khoan
72Lắp đặt ống nhựa uPVC -C3 đường kính ống d=76mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,2100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC -C3 đường kính ống d=50mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,4100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8,4100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,2100m
76Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24cái
77Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24cái
78Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24cái
79Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V72cái
80Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V48cái
81Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V72cái
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,4602m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,2208m3
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V30m2
85Nắp đậy hố bơm bằng tôn (gồm cả khóa)Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24Cái
86Máy bơm Godstal hoặc tương đương có Q=0.35l/s, H=60mTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24Cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,7473100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V85,176m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,1251100m3
4Mua ống cống d300 ly tâm đúc sẵn dài 2,5m tải trọng HL93Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V158ống L2,5m
5Mua ống cống d400 ly tâm đúc sẵn dài 2,5m tải trọng HL93Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8ống L2,5m
6Mua đế cống D300Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V315cái
7Mua đế cống D400Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V16cái
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,56410 tấn/1km
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,464310 tấn/1km
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1661 đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V315cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V16cái
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V565,357m2
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,7262100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,1104m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,6656m3
17Ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,216100m2
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V21,2232m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,2775tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3168100m2
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,4816m3
22Mua, gia công, lắp đặt sắt góc ke đan ga L75*75*6mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V527,28kg
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,108100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3893tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,16m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V301cấu kiện
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V90,7013m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V15m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,1398100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,712100m
31Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V25cái
32Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V25cái
33Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V25cái
F HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,1275100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V52,8m3
3Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,97100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V67,37m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,152100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V26m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,4972100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,6004tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V35,46m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V394cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V156,17m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V710,6m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V275,8m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,985100m3
15SXLD thép gócTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6.906,84kg
16Bu lông nở M8Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4.728cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,7544100m
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V152cái
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 150mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,65100 m
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,7784100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,77m3
22Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,155100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,72m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,31100m2
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,16m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,2232100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,5757tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,51m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V31cái
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V18,83m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V59,6m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V31m2
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,0775100m3
34SXLD thép gócTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V543,43kg
35Bu lông nở M8Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V372Cái
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp 0,4kV cấp vào nhà dânTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V50m
2Rãnh cáp 0,4kV qua đườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7m
3Ống thép đen D168x3,96mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7M
4Móng tủ phân phối 0,4kVTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8Móng
5Tiếp địa lặp lại tủ phân phối 0,4kVTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8ht
6Aptomat MCCB 3P-100A - 22kATheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8cái
7Aptomat MCB 2P-30ATheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V96cái
8Tủ điện phân phối 0,4kV- 100ATheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V8Tủ
9Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x240-W 0,6 kVTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V60m
10Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x120-W 0,6 kVTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V309m
11Ống nhựa HDPE 40/30Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V200m
12Ống nhựa HDPE 130/110Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V369m
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp chiếu sáng qua đườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7m
2Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Móng
3Tủ điều khiển chiếu sángTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Tủ
4Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Ht
5Móng cột đèn chiếu sángTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7Móng
6Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V71 bộ
7Cột đèn chiếu sáng 8mTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7Cột
8Hộp đèn Led 100W lắp trên cột đèn 8mTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7Bộ
9Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x25-W 0,6 kVTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V40m
10Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x10-W 0,6 kVTheo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V311m
11Dây điện lên đèn Cu/PVC- 2x2,5Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V67m
12Ống nhựa HDPE 65/50Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V351m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1640538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328107E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, cấp nước, PCCC, cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.432.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông, san nền 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông - Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước - Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện - Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực). - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
5 Máy ủi Công suất > 108 CV1
6 Máy lu rung tự hành Lực rung ≥ 16 T1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 Kw1
9 Cần cẩu tự hành Sức nâng > 6 T1
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
11 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m31
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5 T2
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 Kw1
15 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->