Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:11:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,760,359,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,405,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu bốn trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1640538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328107E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, cấp nước, PCCC, cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông - Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước - Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện - Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực). - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm của tỉnh trên địa bàn huyện Đại Từ, địa điểm: Thị trấn Quân Chu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.405.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ), số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18,9232 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18,9232 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18,9232 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 40,2931 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 163,1365 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 113,6161 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất bằng máy đào, Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,0052 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 30,66 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 39,09 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 33,4014 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,5927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,5927 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,5927 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,5343 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilon ngăn nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2.299,36 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,1388 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,0523 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 459,87 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,6037 | 100m |
| 13 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 459,87 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,28 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 25,185 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 600 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 19,16 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazzo kt 400x400mm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1.849,51 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 129,47 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 55,4853 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 12,65 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 87,61 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 60,23 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,58 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2921 | 100m3 |
| 26 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc 10cm, chiều cao cây H= 3m (bao gồm cả cây và nhân công trồng cây) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 38 | 1cây |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 154,7 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,0564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,3997 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 137,63 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 26,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 6 | Mua ống cống D300 hoạt tải HL93 LOẠI 2.5M/ống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 21 | ống |
| 7 | Mua ống cống D800 hoạt tải HL93 loại 2.5m/ ống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 89 | Ống |
| 8 | Mua ống cống D2000 hoạt tải HL93 loại 2m/ống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 38 | Ống |
| 9 | Mua đế cống D300 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 42 | cái |
| 10 | Mua đế cống D800 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 178 | cái |
| 11 | Mua đế cống D2000 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 76 | cái |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 34,4731 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,0263 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 89 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 178 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤2250mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 76 | cái |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1.290,4615 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1701 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,3648 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,1167 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,0131 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18,014 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2611 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,9047 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,6694 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,9615 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 26,6254 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,5369 | 100m3 |
| 33 | Nắp ga bằng composite kt 750x650 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lưới chắn rác bằng tấm composite kt 900x470 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,1576 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,14 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 42,91 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,54 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,47 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN63 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D63mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 15 | nối ren ngoài D63 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Chụp hố van D63 (hộp bê tông) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 17 | Ống ngắn Bubu F100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,61 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,47 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,61 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,47 | 100m |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt cút gang BB D100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,006 | 100m |
| 31 | Nắp gang dày 20 F150 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bu lông M16x80 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 48 | cái |
| 33 | Ống ngắn Bubu F100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 34 | Kiểm định đồng hồ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 35 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 36 | hộp bảo vệ trụ cứu hoả | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,4565 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,6633 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,4635 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,4106 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1534 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0208 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1162 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0086 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,26 | 100 m |
| 60 | Ống ngắn Bubu D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van BB, đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100x80mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 66 | Rọ lọc đồng hồ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 68 | Kiểm định đồng hồ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 69 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 70 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,2 | 1m khoan |
| 71 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,2 | 1m khoan |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC -C3 đường kính ống d=76mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC -C3 đường kính ống d=50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 72 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 48 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 72 | cái |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,4602 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,2208 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 30 | m2 |
| 85 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn (gồm cả khóa) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24 | Cái |
| 86 | Máy bơm Godstal hoặc tương đương có Q=0.35l/s, H=60m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,7473 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 85,176 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,1251 | 100m3 |
| 4 | Mua ống cống d300 ly tâm đúc sẵn dài 2,5m tải trọng HL93 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 158 | ống L2,5m |
| 5 | Mua ống cống d400 ly tâm đúc sẵn dài 2,5m tải trọng HL93 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | ống L2,5m |
| 6 | Mua đế cống D300 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 315 | cái |
| 7 | Mua đế cống D400 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,564 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,4643 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 166 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 315 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 565,357 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,7262 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,1104 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,6656 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 21,2232 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2775 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,4816 | m3 |
| 22 | Mua, gia công, lắp đặt sắt góc ke đan ga L75*75*6mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 527,28 | kg |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3893 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,16 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 90,7013 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 15 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC chờ thoát nước thải - Đường kính 160mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,712 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 25 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,1275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 52,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,97 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 67,37 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,4972 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,6004 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 35,46 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 394 | cái |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 156,17 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 710,6 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 275,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,985 | 100m3 |
| 15 | SXLD thép góc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6.906,84 | kg |
| 16 | Bu lông nở M8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4.728 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,7544 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 152 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 150mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,65 | 100 m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,7784 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,72 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,16 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,5757 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,51 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 31 | cái |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18,83 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 59,6 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 31 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 34 | SXLD thép góc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 543,43 | kg |
| 35 | Bu lông nở M8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 372 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp 0,4kV cấp vào nhà dân | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 2 | Rãnh cáp 0,4kV qua đường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | m |
| 3 | Ống thép đen D168x3,96mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | M |
| 4 | Móng tủ phân phối 0,4kV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại tủ phân phối 0,4kV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | ht |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-100A - 22kA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P-30A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 96 | cái |
| 8 | Tủ điện phân phối 0,4kV- 100A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | Tủ |
| 9 | Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x240-W 0,6 kV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 60 | m |
| 10 | Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x120-W 0,6 kV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 309 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE 130/110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 369 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | m |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Ht |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | Móng |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | 1 bộ |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng 8m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | Cột |
| 8 | Hộp đèn Led 100W lắp trên cột đèn 8m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x25-W 0,6 kV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 40 | m |
| 10 | Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x10-W 0,6 kV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 311 | m |
| 11 | Dây điện lên đèn Cu/PVC- 2x2,5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 67 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 351 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1640538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, cấp nước, PCCC, cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông, san nền | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông - Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước - Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện - Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực). - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất > 108 CV | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Lực rung ≥ 16 T | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 9 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng > 6 T | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5 T | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 Kw | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi