Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ thanh lý vật tư cũ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130965-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ thanh lý vật tư cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220126848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đền bù GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:10:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,277,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 22kV, hạ thế 0,4kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng III Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ thanh lý vật tư cũ)
Di chuyển các đường điện phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL21B đoạn từ Km41+00 đến Km57+950 (chợ Dầu - Ba Đa) đoạn qua địa phận các xã Thụy Lôi, xã Tân Sơn và xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đền bù GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng , địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3505.117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng (Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng (Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh (Địa chỉ: Số 14 tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam)


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng , địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3505.117


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3505.117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông PC.12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn/km
3Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Cột bê tông PC.14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
5Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2tấn/km
6Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
7Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
8Cột bê tông PC.16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
9Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8tấn/km
10Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V221 mối nối
11Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
12Cột bê tông PC.18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
13Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21tấn/km
14Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V141 mối nối
15Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
16Cột bê tông PC.18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
17Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2tấn/km
18Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
19Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
20Cột bê tông PC.20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
21Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6tấn/km
22Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V71 mối nối
23Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
24Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V813,362kg
25Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8134tấn/km
26Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
27Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V921,074kg
28Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9211tấn/km
29Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
30Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V262,077kg
31Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2621tấn/km
32Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,331kg
34Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn/km
35Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V411,864kg
37Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4119tấn/km
38Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V210,27kg
40Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2103tấn/km
41Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V88,46kg
43Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn/km
44Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V234,78kg
46Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2348tấn/km
47Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,67kg
49Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn/km
50Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V70,38kg
52Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn/km
53Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V128,88kg
55Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn/km
56Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V375,128kg
58Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3751tấn/km
59Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V224,636kg
61Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2246tấn/km
62Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V508,912kg
64Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5089tấn/km
65Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V125,846kg
67Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn/km
68Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,47kg
70Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn/km
71Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V97,19kg
73Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn/km
74Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V57,76kg
76Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn/km
77Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V117,39kg
79Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn/km
80Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V270,42kg
82Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn/km
83Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V235,5kg
85Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn/km
86Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V537,76kg
88Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5378tấn/km
89Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V373,4kg
90Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3734tấn/km
91Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V969,36kg
92Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9694tấn/km
93Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V363,51kg
94Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3635tấn/km
95Chuỗi polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V130chuỗi
96Phụ kiện chuỗi đơn:Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
97Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ cách điện
98Chuỗi polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V66chuỗi
99Phụ kiện chuỗi képMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
100Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ cách điện
101Sứ VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
102Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 sứ
103Sứ PPI 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V97quả
104Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V9,710 sứ
105Chuỗi polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V63chuỗi
106Phụ kiện chuỗi đơn:Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
107Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ cách điện
108Chuỗi polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
109Phụ kiện chuỗi képMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
110Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ cách điện
111Sứ VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
112Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
113Sứ PPI 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
114Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
115Dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V129,654kg
116Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6615km/dây
117Dây AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V764,0325kg
118Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7783km/dây
119Dây AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V634,6998kg
120Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6443km/dây
121Dây AC150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.391,5818kg
122Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2554km/dây
123Dây TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V198,5m
124Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1985km/dây
125Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
126Lắp đặt dây đồng xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
127Bộ cầu dao phụ tải 24kV/630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
129Bộ cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
131Bộ chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt chống sét van ≤ 11kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Bộ cầu dao phụ tải 35kV/630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
135Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V631,41kg
136Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314tấn/km
137Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 cọc
138Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7215100kg
139Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
140Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
141Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
142Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V312cái
143Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
146Chuỗi đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
147Giá bắt chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V154,4kg
148Giá bắt chuỗi đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V173,6kg
149Giá cuốn cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V50,4kg
150Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2, k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3941km / 1dây
151Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2, k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2531km / 1dây
152Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2, k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5121km / 1dây
153Tháo xà. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Néo, k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V481 bộ
154Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công, k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V331 cột
155Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7841km / 1dây
156Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 sợi, 1 ruột
157Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V391 vị trí
158Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3 pha)
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,386m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
7Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8927tấn/km
8Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,073m3/km
9Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6092m3/km
10Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn/km
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,761m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,196m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,784m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,352m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9696100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
19Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9634tấn/km
20Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5932m3/km
21Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2842m3/km
22Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn/km
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V152,0641m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97,296m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,226m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4896100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9204tấn/km
32Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1087m3/km
33Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1021m3/km
34Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3437tấn/km
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V188,161m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121,044m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,444m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5456100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
43Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8015tấn/km
44Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4848m3/km
45Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2588m3/km
46Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn/km
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,8481m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,948m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,927m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1368100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6594tấn/km
56Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V25,091m3/km
57Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7145m3/km
58Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3379tấn/km
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V162,6241m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101,269m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,084m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0715tấn/km
68Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4579m3/km
69Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2338m3/km
70Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn/km
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,9281m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,467m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,218m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
79Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3371tấn/km
80Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8775m3/km
81Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6692m3/km
82Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn/km
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,281m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,337m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,013m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,952m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
91Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1283tấn/km
92Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0362m3/km
93Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9081m3/km
94Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn/km
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,0321m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,955m3
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông PC.7,5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn/km
3Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
5Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8tấn/km
6Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Cột bê tông PC.14-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
8Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấn/km
9Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V101 mối nối
10Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
11Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
12Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
13Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
14Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
15Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Đồng cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Cáp nhôm vặn xoắn 2x35m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V198,5m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1985km/dây
19Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V291,9m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2199km/dây
21Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V196,9m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1969km/dây
23Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V149,1m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1491km/dây
25Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V319,2m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3192km/dây
27Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V158,6m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586km/dây
29Cáp đồng xuống HCT Cu/XLPE/PVC 4x16mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km/dây
31Cáp đồng xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095km/dây
33Cáp đồng sau HCT Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09km/dây
35Cáp đồng sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02km/dây
37Kẹp bổ trợ képMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
38Ống nhựa xoắn F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
39Lạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
40Nắp co nhiệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
41Ống co nhiệt F8Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
42Vòng treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Ốp bổ trợ F16Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
45Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công,k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
46Tháo cáp vặn xoắn, k=0,45. Loại cáp ≤ 2x35, k=0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4411km/ 1dây (4 sợi)
47Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50, k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741km/ 1dây (4 sợi)
48Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70, k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3811km/ 1dây (4 sợi)
49Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95, k=0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151km/ 1dây (4 sợi)
50Tháo điện kế 1 pha k=0,4, hộp H2, k=1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp lại điện kế 1 pha, hộp H2, k=1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Tháo điện kế 1 pha k=0,4, hộp H4, k=1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp lại điện kế 1 pha, hộp H4, k=1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Tháo điện kế 3 pha, k=0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp lại điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 sợi, 1 ruột
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
4Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn/km
5Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3823m3/km
6Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8656m3/km
7Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn/km
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3328100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2386tấn/km
14Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8175m3/km
15Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8172m3/km
16Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn/km
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7521m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,37m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
25Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7823tấn/km
26Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7475m3/km
27Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1758m3/km
28Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2204tấn/km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,921m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,53m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 22kV, hạ thế 0,4kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng III Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
4 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Ôtô tải (có cần cẩu) ≥ 4,5 tấn1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5 tấn1
4 Máy xúc Dung tích gầu 1
5 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->