Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ thanh lý vật tư cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ thanh lý vật tư cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đền bù GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:10:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,277,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 22kV, hạ thế 0,4kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng III Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ thanh lý vật tư cũ) Di chuyển các đường điện phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL21B đoạn từ Km41+00 đến Km57+950 (chợ Dầu - Ba Đa) đoạn qua địa phận các xã Thụy Lôi, xã Tân Sơn và xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đền bù GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3505.117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn/km |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông PC.14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | tấn/km |
| 6 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 8 | Cột bê tông PC.16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | tấn/km |
| 10 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 mối nối |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 12 | Cột bê tông PC.18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấn/km |
| 14 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 mối nối |
| 15 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 16 | Cột bê tông PC.18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | tấn/km |
| 18 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 19 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 20 | Cột bê tông PC.20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | tấn/km |
| 22 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mối nối |
| 23 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 24 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,362 | kg |
| 25 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8134 | tấn/km |
| 26 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 27 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,074 | kg |
| 28 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | tấn/km |
| 29 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 30 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,077 | kg |
| 31 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | tấn/km |
| 32 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,331 | kg |
| 34 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn/km |
| 35 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,864 | kg |
| 37 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | tấn/km |
| 38 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,27 | kg |
| 40 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn/km |
| 41 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,46 | kg |
| 43 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn/km |
| 44 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,78 | kg |
| 46 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | tấn/km |
| 47 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,67 | kg |
| 49 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn/km |
| 50 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | kg |
| 52 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn/km |
| 53 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | kg |
| 55 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn/km |
| 56 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,128 | kg |
| 58 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | tấn/km |
| 59 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,636 | kg |
| 61 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn/km |
| 62 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,912 | kg |
| 64 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5089 | tấn/km |
| 65 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,846 | kg |
| 67 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn/km |
| 68 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | kg |
| 70 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn/km |
| 71 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,19 | kg |
| 73 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn/km |
| 74 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | kg |
| 76 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn/km |
| 77 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,39 | kg |
| 79 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn/km |
| 80 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,42 | kg |
| 82 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn/km |
| 83 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,5 | kg |
| 85 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn/km |
| 86 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,76 | kg |
| 88 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | tấn/km |
| 89 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,4 | kg |
| 90 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3734 | tấn/km |
| 91 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,36 | kg |
| 92 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9694 | tấn/km |
| 93 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,51 | kg |
| 94 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn/km |
| 95 | Chuỗi polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | chuỗi |
| 96 | Phụ kiện chuỗi đơn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 97 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ cách điện |
| 98 | Chuỗi polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chuỗi |
| 99 | Phụ kiện chuỗi kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 100 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ cách điện |
| 101 | Sứ VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 102 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 103 | Sứ PPI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | quả |
| 104 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 10 sứ |
| 105 | Chuỗi polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | chuỗi |
| 106 | Phụ kiện chuỗi đơn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ cách điện |
| 108 | Chuỗi polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 109 | Phụ kiện chuỗi kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ cách điện |
| 111 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 112 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 113 | Sứ PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 114 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 115 | Dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,654 | kg |
| 116 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | km/dây |
| 117 | Dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,0325 | kg |
| 118 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7783 | km/dây |
| 119 | Dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,6998 | kg |
| 120 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6443 | km/dây |
| 121 | Dây AC150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,5818 | kg |
| 122 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2554 | km/dây |
| 123 | Dây TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5 | m |
| 124 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | km/dây |
| 125 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 127 | Bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 129 | Bộ cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 131 | Bộ chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chống sét van ≤ 11kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Bộ cầu dao phụ tải 35kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 135 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,41 | kg |
| 136 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | tấn/km |
| 137 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 cọc |
| 138 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | 100kg |
| 139 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 140 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 141 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 142 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 143 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Chuỗi néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 146 | Chuỗi đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 147 | Giá bắt chuỗi néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4 | kg |
| 148 | Giá bắt chuỗi đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | kg |
| 149 | Giá cuốn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | kg |
| 150 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2, k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 1km / 1dây |
| 151 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2, k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 1km / 1dây |
| 152 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2, k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 1km / 1dây |
| 153 | Tháo xà. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Néo, k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 bộ |
| 154 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công, k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cột |
| 155 | Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 1km / 1dây |
| 156 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 157 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 vị trí |
| 158 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8927 | tấn/km |
| 8 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6092 | m3/km |
| 10 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn/km |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,196 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,784 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,352 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9696 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9634 | tấn/km |
| 20 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5932 | m3/km |
| 21 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2842 | m3/km |
| 22 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn/km |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,064 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,296 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,226 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4896 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9204 | tấn/km |
| 32 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1087 | m3/km |
| 33 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1021 | m3/km |
| 34 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | tấn/km |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,16 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,044 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8015 | tấn/km |
| 44 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4848 | m3/km |
| 45 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2588 | m3/km |
| 46 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn/km |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,848 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,948 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,927 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6594 | tấn/km |
| 56 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,091 | m3/km |
| 57 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7145 | m3/km |
| 58 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | tấn/km |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,624 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,269 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,084 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0715 | tấn/km |
| 68 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4579 | m3/km |
| 69 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2338 | m3/km |
| 70 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn/km |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,928 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,467 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,218 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3371 | tấn/km |
| 80 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8775 | m3/km |
| 81 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6692 | m3/km |
| 82 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn/km |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,337 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,013 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 91 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1283 | tấn/km |
| 92 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0362 | m3/km |
| 93 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9081 | m3/km |
| 94 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn/km |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,032 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,955 | m3 |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông PC.7,5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn/km |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | tấn/km |
| 6 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Cột bê tông PC.14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn/km |
| 9 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 mối nối |
| 10 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 11 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 12 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 15 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Đồng cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x35m2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | km/dây |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,9 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | km/dây |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | km/dây |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | km/dây |
| 25 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | km/dây |
| 27 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | km/dây |
| 29 | Cáp đồng xuống HCT Cu/XLPE/PVC 4x16mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km/dây |
| 31 | Cáp đồng xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | km/dây |
| 33 | Cáp đồng sau HCT Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | km/dây |
| 35 | Cáp đồng sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | km/dây |
| 37 | Kẹp bổ trợ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 39 | Lạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 40 | Nắp co nhiệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Ống co nhiệt F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 42 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Ốp bổ trợ F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công,k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 46 | Tháo cáp vặn xoắn, k=0,45. Loại cáp ≤ 2x35, k=0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 47 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50, k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 48 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70, k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 49 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95, k=0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 50 | Tháo điện kế 1 pha k=0,4, hộp H2, k=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp lại điện kế 1 pha, hộp H2, k=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Tháo điện kế 1 pha k=0,4, hộp H4, k=1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp lại điện kế 1 pha, hộp H4, k=1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Tháo điện kế 3 pha, k=0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp lại điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn/km |
| 5 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3823 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8656 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn/km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2386 | tấn/km |
| 14 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8175 | m3/km |
| 15 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8172 | m3/km |
| 16 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn/km |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,37 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7823 | tấn/km |
| 26 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7475 | m3/km |
| 27 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1758 | m3/km |
| 28 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | tấn/km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 22kV, hạ thế 0,4kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng III Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Ôtô tải (có cần cẩu) | ≥ 4,5 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 4,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 5 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi