Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Lạc Hưng xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135388-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Lạc Hưng xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220135151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:04:00 đến ngày 2022-01-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,202,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô gắn cần cẩu >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô gắn cần cẩu >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc đào >= 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Lạc Hưng xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Trường Mầm non Lạc Hưng xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy,địa chỉ: khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm huyện Yên Thủy, sdt 02183 864 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và thương mại Sao Việt. Địa chỉ: Số nhà 393, tổ 1, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy,địa chỉ: khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm huyện Yên Thủy, sdt 02183 864 266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy,địa chỉ: khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm huyện Yên Thủy, sdt 02183 864 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0915015945
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:02183 864 266
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,668100m3
2Phá dỡ kết cấu đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (20% KL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,6971m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,417100m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,417100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,974m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3806m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0707tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1481tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7891tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0399100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,6212m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,462m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,2262m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2047tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5721tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9392100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3304m3
18Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7314100m3
19Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1854100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,5395m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2464100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0829m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6243m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0284100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1043tấn
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,763m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0235100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0509tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
32Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,1748m2
33Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4934m2
34Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,6589m2
35Cút sành D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4091m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3008tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6068tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3258tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,964100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,8756m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2739tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6631100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7906m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3933tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4099tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3564tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5708tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2021tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,2886100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,2193m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,631tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8123100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,5105m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3993tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1316tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2173100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4536m3
59Gia công thang sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0528tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,365m2
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,2384m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9791m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,0739m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3432m3
65Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6026m3
66Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8523tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8523tấn
68Bu lông M12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật252cái
69Sản xuất giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3888tấn
70Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3888tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật208,316m2
72Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7153100m2
73Thi công trần thạch cao tấm thả chịu nước (cả bả, sơn, khung xương + lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100,3624m2
74Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,238m2
75Quét Sika chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,238m2
76Đắp cát tôn nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6992m3
77Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật567,8344m2
78Màng chống thấm BITUPLUS hoặc tương đương (gồm cả lớp sơn lót trước khi dán màng khò)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,1944m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,4856m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật688,6448m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,6992m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m; cos+7,2m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật310,0536m2
83Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m; cos +7,2m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật681,23m2
84Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,9656m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật836,6298m2
86Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,16m
87Đắp nổi, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,4192m
88Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,16m
89Ống nhựa D32, L=0,4mm xả trànChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
90Đắp VXM mác 75, vo vuốt tròn cột (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4công
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật734,4026m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.645,2894m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật605,3682m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7864100m2
95S/x cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật92,655m2
96S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật125,4388m2
97S/x cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,72m2
98Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1663tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,536m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật83,52m2
101Gia công lan can ban công thép []50x50x2,0+[]25x25x1,2+[]20x20x1,5 mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1499tấn
102Mũ chụp inox 304 D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,1664m2
104S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,27m
105Lắp dựng lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,7282m2
106Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
107Bình khí cứu hỏa CO2 MT34bình
108Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
110Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
111Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10wChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
113Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
115Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A2cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
118Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật48cái
120Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 350AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 160AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40AChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
123Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
124Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
125Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
126Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
127Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật450m
128Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm21.100m
129Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm2cái
130Tủ điện phòng 3-5 Modul8hộp
131Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm30m
132Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm900m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,8100m
134Rọ chắn rác D1508cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính D150mm8cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm16cái
137Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống56cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,7100m
139Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm12cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm3,2100m
141Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm68cái
142Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm120cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm8cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm16cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm100cái
146Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm24cái
147Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mm2cái
148Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mm10cái
149Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em48bộ
150Lắp đặt vòi xịt48cái
151Lắp đặt chậu rửa trẻ em 2 vòi24bộ
152Lắp đặt vòi chậu rửa24bộ
153Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em16bộ
154Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
155Lắp đặt hộp đựng48cái
156Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mm16cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,24100m
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm6cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,5100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm12cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm8cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,6100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm36cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm64cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,92100m
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm24cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm36cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
169Lắp đặt van phao, đường kính 25mm2cái
170Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mm2cái
171Máy bơm nước (Q=3m3/H=30m)1bộ
172Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30L8bộ
173Đào đất chôn dây tản sét, rộng 7,4m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,4m3
175Gia công kim thu sét dài 1,5m5cái
176Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m5cái
177Hồ lô xứ + mũ chống dột5cái
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm100m
179Kéo rải dây tản sét 40x418,5m
180Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m8cọc
181Thép fi 10 đỡ dây thu sét14,08kg
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,8354m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6118m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,874m3
185Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 752,6947m3
186Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7511,7528m2
B HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,856m3
2Lấp đất nền móng công trình5,952m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,58m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 755,94m3
5Trát RTN bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7554m2
6Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 7527m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,2355tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1915100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,276m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 901 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,75m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1505,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
3 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW1
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Ô tô gắn cần cẩu >=6 tấn Ô tô gắn cần cẩu >=6 tấn1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch, đá >=1,7kW Máy cắt gạch, đá >=1,7kW2
12 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy xúc đào >= 0,80m3 Máy xúc đào >= 0,80m31
14 Máy mài >=2,7kW Máy mài >=2,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->