Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Lạc Hưng xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Lạc Hưng xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:04:00 đến ngày 2022-01-25 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô gắn cần cẩu >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô gắn cần cẩu >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc đào >= 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Lạc Hưng xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Lạc Hưng xã Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy,địa chỉ: khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm huyện Yên Thủy, sdt 02183 864 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0915015945 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:02183 864 266 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (20% KL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,6971 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,974 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3806 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1481 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7891 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0399 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,6212 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,462 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,2262 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5721 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9392 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,3304 | m3 |
| 18 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7314 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1854 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5395 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0829 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6243 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1043 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,763 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0509 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,1748 | m2 |
| 33 | Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4934 | m2 |
| 34 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,6589 | m2 |
| 35 | Cút sành D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,4091 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3008 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6068 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3258 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,964 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,8756 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2739 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6631 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7906 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3933 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4099 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3564 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5708 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2021 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,2886 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,2193 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,631 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8123 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,5105 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3993 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2173 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4536 | m3 |
| 59 | Gia công thang sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m2 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,2384 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9791 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,0739 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,3432 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6026 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8523 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8523 | tấn |
| 68 | Bu lông M12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 252 | cái |
| 69 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3888 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3888 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 208,316 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7153 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao tấm thả chịu nước (cả bả, sơn, khung xương + lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,3624 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,238 | m2 |
| 75 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,238 | m2 |
| 76 | Đắp cát tôn nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6992 | m3 |
| 77 | Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 567,8344 | m2 |
| 78 | Màng chống thấm BITUPLUS hoặc tương đương (gồm cả lớp sơn lót trước khi dán màng khò) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,1944 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,4856 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 688,6448 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,6992 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m; cos+7,2m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 310,0536 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m; cos +7,2m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 681,23 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,9656 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 836,6298 | m2 |
| 86 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,16 | m |
| 87 | Đắp nổi, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,4192 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,16 | m |
| 89 | Ống nhựa D32, L=0,4mm xả tràn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Đắp VXM mác 75, vo vuốt tròn cột (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 734,4026 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.645,2894 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 605,3682 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7864 | 100m2 |
| 95 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,655 | m2 |
| 96 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,4388 | m2 |
| 97 | S/x cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1663 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,536 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 101 | Gia công lan can ban công thép []50x50x2,0+[]25x25x1,2+[]20x20x1,5 mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1499 | tấn |
| 102 | Mũ chụp inox 304 D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,1664 | m2 |
| 104 | S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,27 | m |
| 105 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,7282 | m2 |
| 106 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 107 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 108 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 350A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 160A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 129 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | 2 | cái | |
| 130 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | 8 | hộp | |
| 131 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 30 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 900 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 134 | Rọ chắn rác D150 | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính D150mm | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 137 | Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống | 56 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,7 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 12 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 3,2 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 68 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 120 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 16 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 100 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 24 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mm | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 48 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt | 48 | cái | |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em 2 vòi | 24 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 24 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 16 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | 48 | cái | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mm | 16 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,24 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,6 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 64 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,92 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 36 | cái | |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 169 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 171 | Máy bơm nước (Q=3m3/H=30m) | 1 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30L | 8 | bộ | |
| 173 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | 7,4 | m3 | |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,4 | m3 | |
| 175 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 177 | Hồ lô xứ + mũ chống dột | 5 | cái | |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 179 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | 18,5 | m | |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | 8 | cọc | |
| 181 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | 14,08 | kg | |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,8354 | m3 | |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6118 | m3 | |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,874 | m3 | |
| 185 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 2,6947 | m3 | |
| 186 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,7528 | m2 | |
| B | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,856 | m3 | |
| 2 | Lấp đất nền móng công trình | 5,952 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,58 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | 5,94 | m3 | |
| 5 | Trát RTN bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 54 | m2 | |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2355 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1915 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,276 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 90 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,75 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 5,5 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Ô tô tự đổ >=7T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Ô tô gắn cần cẩu >=6 tấn | Ô tô gắn cần cẩu >=6 tấn | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá >=1,7kW | Máy cắt gạch, đá >=1,7kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 13 | Máy xúc đào >= 0,80m3 | Máy xúc đào >= 0,80m3 | 1 |
| 14 | Máy mài >=2,7kW | Máy mài >=2,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi