Gói thầu: Xây lắp nhà học lý thuyết và thực hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137359-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp nhà học lý thuyết và thực hành
Số hiệu KHLCNT 20220115680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:03:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,721,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy tời điện ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà học lý thuyết và thực hành
Trường THPT Triệu Phong, hạng mục: Nhà chức năng, nhà học lý thuyết và thực hành
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828420; Fax: 02333.710239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và chuyển giao công nghệ - Phân hiệu Đại học Huế tai Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Ngọc Hải. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng QTC.VN, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828420; Fax: 02333.710239


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828420; Fax: 02333.710239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,666100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật34,5437m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,3213100m2
4Ván khuôn thép Cổ móng, cột vuông-chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1526100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8749tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,5461tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,8664tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật100,1498m3
9Bê tông móng cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,1459m3
10Bê tông cổ móng cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,8026m3
11Xây tường thẳng bằng b lô xi măng 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,989m3
12Xây móng tường, móng vỉa tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20,4702m3
13Ván khuôn gỗ dầm móng, giằng móng vỉa, móng tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,193100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3409tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1992tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3891tấn
17Bê tông xà dầm móng, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,1212m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tân dụng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,0877100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất mua thêm))Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,5149100m3
20Khối lượng đất cấp III mua từ mỏ khai thác vận chuyển đến chân công trình để đắpChương V- yêu cầu về kỹ thuật251,49m3
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4182100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật44,4429m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,0522100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4669tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7523tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,8895tấn
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,636m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm sàn, dầm sàn mái giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,6316100m2
29Ván khuôn gỗ sàn tầng 2, sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,625100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4677tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6581tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,7395tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,9465tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1263tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6505tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,4876tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,2211tấn
38Bê tông xà dầm sàn, dầm mái, giằng, sàn tầng 2, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật138,5805m3
39Thi công khe giãn tầng máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,4m
40Trát xà dầm sàn, dầm mái vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật463,16m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật732,389m2
42Trát sàn sê nô mái phía dưới XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật81,583m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3382100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2301tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1941tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,9061m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3764100m2
48Trát giằng lan can tay vịn tầng 1, tầng 2, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,072m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, lam treo,giằng tấm sảnh chính, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3821tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, lam treo,giằng tấm sảnh chính, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1488tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng tấm sảnh chính bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,4981m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan bê tông cầu thangChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3974100m2
53Gia công xà gồ thép máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4737tấn
54Lắp dựng xà gồ thép máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4737tấn
55Lợp mái tôn sống vuông dài bât kỳ dày 0,4 ly, màu theo thiết kếChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,5862100m2
56Lắp ke chống bão mái tônChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.434,48cái
57Sơn sắt thép chống gỉ các mối hàn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Sơn chống rỉChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,22511m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Hóa chất Chống thấm BestmixChương V- yêu cầu về kỹ thuật88,94m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật88,94m2
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
62Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
63Cầu chắn rác thép không gỉ D114Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,671100m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,3014100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,1486100m2
69Xây tường tầng 1, tầng 2 bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật114,2043m3
70Trát tường tầng 1, tầng 2 ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật668,3021m2
71Trát tường tầng 1, tầng 2 trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật668,3021m2
72Xây cột, trụ bao ngoài bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,2379m3
73Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật200,6803m2
74Xây lan can tầng 1 bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,9434m3
75Xây lan can tầng 2 bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,2666m3
76Trát lan can tầng 1, tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật111m2
77Trát lan can mặt đứng be mái tầng 2, sê nô mái tầng mái vữa XM M75, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật63,74m2
78Sơn lan can, sê nô, be mái, trụ 3 nước không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với Sơn KovaChương V- yêu cầu về kỹ thuật408,3733m2
79Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với sơn KOVAChương V- yêu cầu về kỹ thuật411,8831m2
80Sơn tường trong nhà màu xanh làm đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với sơn KOVAChương V- yêu cầu về kỹ thuật668,3021m2
81Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KOVAChương V- yêu cầu về kỹ thuật632,7066m2
82Sơn tường khu nhà vệ sinh, chân tường, dưới lan can màu ghi sẫm khu nhà vệ sinh đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KOVAChương V- yêu cầu về kỹ thuật45,728m2
83Sơn gờ chỉ tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KOVAChương V- yêu cầu về kỹ thuật18,8685m2
84Xây tường thẳng thu hồi mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,6401m3
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
86Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 100mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20mối nối
87Đai sắt dẹt kẹp ống D25 kèm bu lôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật100cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,52100m
89Xây bồn hoa bằng b lô xi măng 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,9122m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật212,656m2
91Sơn bồn hoa, mảng tường trang trí ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn SPECChương V- yêu cầu về kỹ thuật156,5172m2
92Kẻ chỉ mảng tường trang tríChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,6210m
93Lát nền, sàn bang gạch granite 600x600Chương V- yêu cầu về kỹ thuật654,8398m2
94Xây bậc cấp bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,4131m3
95Xây tường trang trí bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,7562m3
96Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- yêu cầu về kỹ thuật48,336m2
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ tương đương sơn SpecChương V- yêu cầu về kỹ thuật19,62m2
99Gia công lan can ram dốc đi lên inox SUS 304Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0584tấn
100Lắp dựng lan can INOX304 phần ram dốcChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,36m2
101Gia công lan can cầu thang đi lên Inox SUS 304Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
102Lắp dựng lan can cầu thang đi lên inox304Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
103Ván khuôn gỗ nền ram dốc người khuyết tậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1324100m2
104Bê tông nền ram dốc đi lên dành cho người khuyết tật SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,136m3
105Lát gạch tezaro(300x300) phần ram dốc đi lên, vữa XM M50, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,36m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật51m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramit 300x300 chống trượtChương V- yêu cầu về kỹ thuật41,1008m2
108Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm tương đương trần Vĩnh TườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật20m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramit 300x600 men bóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật89,64m2
110Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ tương đương sơn SPECChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật163,59m
113Vách ngăn nhà vệ sinh TẤM VÁCH NGĂN VỆ SINH COMPOSITE 1.5, Tấm COMPOSITE 12 mm hoàn toàn chịu nước - Trọng lượng tấm 50.5kg/tấm, và phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật39,186m2
114Cửa ĐV tấm composite tại vị trí vách ngăn nhà vệ sinh cửa nhựa CompositeChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
115Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly , Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật31,46m2
116Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
117Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
118Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
119Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38ly (sử dụng khung nhựa uPVC tương đương window)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32,538m2
120Chốt khóa đa điểm và phụ kiện cửa đi UPVC tương đương với EUROWINDOWChương V- yêu cầu về kỹ thuật25bộ
121Chốt khóa đa điểm và phụ kiện cửa sổ UPVC tương đương với EUROWINDOWChương V- yêu cầu về kỹ thuật30bộ
122Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật142,438m2
123Gia công hoa sắt cửa sổChương V- yêu cầu về kỹ thuật74,6m2
124Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V- yêu cầu về kỹ thuật74,6m2
125Cửa sắt xếp Thân cửa bằng sắt, thanh U dầy 0,55mm. Sản xuất theo phương pháp cán thẩm mỹ, tạo sóng, cuốn mép tăng cường độ cứng. Đinh tán, bát khoá Inox, ray, hộp và máng mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,87m2
126Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,87m2
B PHẦN XÂY LẮP BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8011100m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung Tuynel 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,0546m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật78,1872m2
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật78,1872m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0283100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3331100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,5406m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0145tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4018m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,9884m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,194m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0712100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật231cấu kiện
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,9888m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,9088100m3
17Đắp sạn 20x40 phần hố thấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
18Đắp sạn 40x60 phần hố thấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
19Đắp sạn 40x60 phần hố thấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8BarChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt tê xiên 135 nhựa uPVC D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt tê xiên 135 nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt tê độ nhựa uPVC D70/50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt cút xiên 135 nhựa uPVC D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt cút xiên 135 nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt bịt nhựa uPVC D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt bịt nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt măng song nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt măng song nhựa uPVC D50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Đào hào đặt ống thoát bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0714100m3
26Lắp đặt xí bệt tương đương Bồn cầu 2 khối tương đương Viglacera VI88Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt CFV-105MMChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt giá treoChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt gương soi Gương Inax KF-5075VAChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Lắp đặt lavabol +phụ kiện+vòi rửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
33Lắp đặt vòi khóa đồng D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Bồn tiểu nam Viglacera TT1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10BarChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
37Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D32/27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật40cái
42Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25cái
43Lắp đặt măng song nhựa PPR D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Lắp đặt van ren, ĐK67mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt van chặnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt bồn rửa tay inox, dùng cho trường học Inox 304 dày 0.8~1mm,Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt bể nước Inox 2m3 tương đương với bồn inox Tân ÁChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bể
48Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25m
49Bơm áp lực và đẩy >15mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang Model: FS 40/36x1 M6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang Model: FS 40/36x2 M6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt đèn Par Led 54x3w+nguồnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 AmpeChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt cáp điện CXV 2x14+1x8mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1100m
12Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật450m
13Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật370m
14Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật120m
15Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10m
16Lắp đặt quạt treo tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật32cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường có màng cheChương V- yêu cầu về kỹ thuật51cái
18Lắp đặt công tơ điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt hộp đấu nốiChương V- yêu cầu về kỹ thuật22hộp
20Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật510m
21Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật220m
22Lắp đặt hộp chứa aptomatChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
23Băng dính cách điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật50cuộn
24Đinh vít các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật15kg
25Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt máy phát điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật11 máy
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
30Tủ điện điều khiển KT400x300x250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
E PHẦN THIẾT BỊ THÔNG TIN
1Lắp đặt cáp mạng internetChương V- yêu cầu về kỹ thuật230m
2Ổ cắm Internet 2 cổngChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt modem wifiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt hộp phân phối mạngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật41,6m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,416100m3
3Gia công kim thu sét -thép bọc đồng fi18mm- Chiều dài 0,6m, vuốt nhọn 0,2mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt kim thu sét thép bọc đồng fi18mm- Chiều dài 0,6m, vuốt nhọn 0,2mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật155m
6Kéo rải dây thép chống sét CT3, D=14mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật120m
7Kéo rải dây thép chống sét tiếp đất, d=14mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật130m
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường xuống D=14mm, chân bật, giá đởChương V- yêu cầu về kỹ thuật155m
9Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cọc
10Kéo rải dây thép chống sét tiếp đất Fi =14mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật32,5m
11Lắp đặt tấm chì 40x5 dày 3mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật131 bộ
12Bu lông M12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26cái
13Hóa chất giảm điện trở GEM dạng bộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật20bao
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật130m
G HỆ THỐNG CỨU HỎA
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy xách tay 600x500x180Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4hộp
2Bình chữa cháy tổng hợp bằng bột MFZ4-ABCChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Bình chữa cháy bằng khí MT3-CO2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Ô tô tự đổ ≥7T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
3 Máy tời điện ≥10 tấn Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5 Máy cắt thép ≥5kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Đầm bàn công suất ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7 Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->