Gói thầu: Xây lắp nhà học lý thuyết và thực hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà học lý thuyết và thực hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:03:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,721,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy tời điện ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà học lý thuyết và thực hành Trường THPT Triệu Phong, hạng mục: Nhà chức năng, nhà học lý thuyết và thực hành 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828420; Fax: 02333.710239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,666 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,5437 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,3213 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép Cổ móng, cột vuông-chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1526 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8749 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,5461 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,8664 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100,1498 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,1459 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,8026 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng b lô xi măng 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,989 | m3 |
| 12 | Xây móng tường, móng vỉa tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,4702 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm móng, giằng móng vỉa, móng tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1992 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3891 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm móng, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,1212 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tân dụng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,0877 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất mua thêm)) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,5149 | 100m3 |
| 20 | Khối lượng đất cấp III mua từ mỏ khai thác vận chuyển đến chân công trình để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 251,49 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4182 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 44,4429 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,0522 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4669 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7523 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,8895 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,636 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm sàn, dầm sàn mái giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,6316 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2, sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,625 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4677 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6581 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tầng 2, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,7395 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,9465 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6505 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,4876 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2211 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm sàn, dầm mái, giằng, sàn tầng 2, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 138,5805 | m3 |
| 39 | Thi công khe giãn tầng mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m |
| 40 | Trát xà dầm sàn, dầm mái vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 463,16 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 732,389 | m2 |
| 42 | Trát sàn sê nô mái phía dưới XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 81,583 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3382 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2301 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1941 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,9061 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3764 | 100m2 |
| 48 | Trát giằng lan can tay vịn tầng 1, tầng 2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,072 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, lam treo,giằng tấm sảnh chính, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3821 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, lam treo,giằng tấm sảnh chính, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng tấm sảnh chính bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,4981 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan bê tông cầu thang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3974 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4737 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4737 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sống vuông dài bât kỳ dày 0,4 ly, màu theo thiết kế | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,5862 | 100m2 |
| 56 | Lắp ke chống bão mái tôn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.434,48 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép chống gỉ các mối hàn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Sơn chống rỉ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,2251 | 1m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Hóa chất Chống thấm Bestmix | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 88,94 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 88,94 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác thép không gỉ D114 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,671 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,3014 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,1486 | 100m2 |
| 69 | Xây tường tầng 1, tầng 2 bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 114,2043 | m3 |
| 70 | Trát tường tầng 1, tầng 2 ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 668,3021 | m2 |
| 71 | Trát tường tầng 1, tầng 2 trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 668,3021 | m2 |
| 72 | Xây cột, trụ bao ngoài bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,2379 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 200,6803 | m2 |
| 74 | Xây lan can tầng 1 bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,9434 | m3 |
| 75 | Xây lan can tầng 2 bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,2666 | m3 |
| 76 | Trát lan can tầng 1, tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 111 | m2 |
| 77 | Trát lan can mặt đứng be mái tầng 2, sê nô mái tầng mái vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 63,74 | m2 |
| 78 | Sơn lan can, sê nô, be mái, trụ 3 nước không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với Sơn Kova | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 408,3733 | m2 |
| 79 | Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với sơn KOVA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 411,8831 | m2 |
| 80 | Sơn tường trong nhà màu xanh làm đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với sơn KOVA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 668,3021 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KOVA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 632,7066 | m2 |
| 82 | Sơn tường khu nhà vệ sinh, chân tường, dưới lan can màu ghi sẫm khu nhà vệ sinh đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KOVA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45,728 | m2 |
| 83 | Sơn gờ chỉ tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KOVA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,8685 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng thu hồi mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,6401 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 86 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 87 | Đai sắt dẹt kẹp ống D25 kèm bu lông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 89 | Xây bồn hoa bằng b lô xi măng 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9122 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 212,656 | m2 |
| 91 | Sơn bồn hoa, mảng tường trang trí ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn SPEC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 156,5172 | m2 |
| 92 | Kẻ chỉ mảng tường trang trí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 10m |
| 93 | Lát nền, sàn bang gạch granite 600x600 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 654,8398 | m2 |
| 94 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,4131 | m3 |
| 95 | Xây tường trang trí bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,7562 | m3 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,336 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ tương đương sơn Spec | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 99 | Gia công lan can ram dốc đi lên inox SUS 304 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can INOX304 phần ram dốc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 101 | Gia công lan can cầu thang đi lên Inox SUS 304 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu thang đi lên inox304 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ nền ram dốc người khuyết tật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1324 | 100m2 |
| 104 | Bê tông nền ram dốc đi lên dành cho người khuyết tật SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 105 | Lát gạch tezaro(300x300) phần ram dốc đi lên, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramit 300x300 chống trượt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,1008 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm tương đương trần Vĩnh Tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramit 300x600 men bóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 89,64 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ tương đương sơn SPEC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 163,59 | m |
| 113 | Vách ngăn nhà vệ sinh TẤM VÁCH NGĂN VỆ SINH COMPOSITE 1.5, Tấm COMPOSITE 12 mm hoàn toàn chịu nước - Trọng lượng tấm 50.5kg/tấm, và phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,186 | m2 |
| 114 | Cửa ĐV tấm composite tại vị trí vách ngăn nhà vệ sinh cửa nhựa Composite | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 115 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly , Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,46 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38ly (sử dụng khung nhựa uPVC tương đương window) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,538 | m2 |
| 120 | Chốt khóa đa điểm và phụ kiện cửa đi UPVC tương đương với EUROWINDOW | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 121 | Chốt khóa đa điểm và phụ kiện cửa sổ UPVC tương đương với EUROWINDOW | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 122 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 142,438 | m2 |
| 123 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 74,6 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 74,6 | m2 |
| 125 | Cửa sắt xếp Thân cửa bằng sắt, thanh U dầy 0,55mm. Sản xuất theo phương pháp cán thẩm mỹ, tạo sóng, cuốn mép tăng cường độ cứng. Đinh tán, bát khoá Inox, ray, hộp và máng mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,87 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,87 | m2 |
| B | PHẦN XÂY LẮP BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8011 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung Tuynel 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,0546 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 78,1872 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 78,1872 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3331 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5406 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4018 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9884 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,194 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1cấu kiện |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,9888 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9088 | 100m3 |
| 17 | Đắp sạn 20x40 phần hố thấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Đắp sạn 40x60 phần hố thấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 19 | Đắp sạn 40x60 phần hố thấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8Bar | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên 135 nhựa uPVC D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên 135 nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê độ nhựa uPVC D70/50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên 135 nhựa uPVC D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút xiên 135 nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Đào hào đặt ống thoát bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt xí bệt tương đương Bồn cầu 2 khối tương đương Viglacera VI88 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt CFV-105MM | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi Gương Inax KF-5075VA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabol +phụ kiện+vòi rửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi khóa đồng D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Bồn tiểu nam Viglacera TT1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10Bar | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bồn rửa tay inox, dùng cho trường học Inox 304 dày 0.8~1mm, | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 tương đương với bồn inox Tân Á | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 48 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 49 | Bơm áp lực và đẩy >15m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang Model: FS 40/36x1 M6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang Model: FS 40/36x2 M6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Par Led 54x3w+nguồn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x14+1x8mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường có màng che | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Băng dính cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 24 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy phát điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tủ điện điều khiển KT400x300x250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng internet | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 2 | Ổ cắm Internet 2 cổng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt modem wifi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp phân phối mạng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét -thép bọc đồng fi18mm- Chiều dài 0,6m, vuốt nhọn 0,2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét thép bọc đồng fi18mm- Chiều dài 0,6m, vuốt nhọn 0,2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét CT3, D=14mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét tiếp đất, d=14mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường xuống D=14mm, chân bật, giá đở | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét tiếp đất Fi =14mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm chì 40x5 dày 3mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 12 | Bu lông M12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở GEM dạng bột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bao |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| G | HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy xách tay 600x500x180 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy tổng hợp bằng bột MFZ4-ABC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí MT3-CO2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 3 | Máy tời điện ≥10 tấn | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 5 | Máy cắt thép ≥5kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Đầm bàn công suất ≥ 1kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 7 | Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi