Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137315-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220117863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:02:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,380,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Sửa chữa khu ký túc xá nữ - Trường Trung Cấp nghề Tổng hợp Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội , địa chỉ: số 21 phố Bùi Bằng Đoàn, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và Phát triển Ngân Phát. - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng Bắc Việt - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở Xây dựng thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội , địa chỉ: số 21 phố Bùi Bằng Đoàn, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,842m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,604m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.228,96m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt117,635m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5.563,791m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.603,665m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt618,199m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt366,432m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt482,34m2
10Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,922100m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44bộ
14Tẩy rỉ kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,734m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,68m2
16Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
17Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt132,689m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt132,689m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt132,689m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,842m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt231,11m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt418,439m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4.934,363m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.851,292m2
26Bê tông xỉ xốpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,403m3
27Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x450, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt489,324m2
28Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt217,018m2
29Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt357,169m2
30Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.179,621m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch kích thước 120x400, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt103,987m2
32Vệ sinh, đánh bóng bề mặt granito cũ khu cầu thang bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt184,702m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,734m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,68m2
35Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt117,635m2
36Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt173,907m2
37Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt259,501m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt259,501m2
39Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,922100m2
40Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,84m2
41Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,495tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,84m2
43Cạo rỉ cửa xếp sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,413m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,599m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay,khung nhôm kính an toàn 6.38ly + Phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121,44m2
46Cửa sổ 1 cánh mở quay,khung nhôm kính an toàn 6.38ly + Phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,44m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay,khung nhôm kính an toàn 6.38ly + Phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt163,02m2
48Vách kính cố định,khung nhôm dày 1.4mm trắng an toàn 6.38ly + Phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt108,12m2
49Cửa sổ mở hất,khung nhôm kính an toàn 6.38ly + Phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,84m2
50Cửa sổ mở trượt,khung nhôm kính an toàn 6.38ly + Phụ kiện kim khí đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,48m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt482,34m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,703100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 600x400x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5tủ
2Tủ aptomat 4 moduleTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44tủ
3MCCB 3P-100A (22kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4MCB 3P-32A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
5MCB 2P-20A (6kA)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88cái
6MCB 1P-10A (6ka)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt92cái
7Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90bộ
8Đèn led ốp trần D220-14WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70bộ
9Đèn led ốp trần D160-9WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88bộ
10Quạt đảo trần sải cánh 450mm + triết ápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88cái
11Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
12Công tắc 1 pha loại đơn (gồm đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45cái
13Công tắc 1 pha loại đôi (gồm đế, mặt, hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89cái
14Công tắc đảo chiều loại đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
15Công tắc đảo chiều loại đôiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
16Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt464hộp
17Hộp đấu nối 250x250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49hộp
18Hộp đấu nối 100x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20hộp
19Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt132cái
20Cáp Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
21Lắp đặt dây dẫn E6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
22Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt977m
23Lắp đặt dây dẫn E4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt977m
24Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.021m
25Lắp đặt dây đơn E2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.021m
26Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.914m
27Ống luồn dây D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
28Ống luồn dây D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt977m
29Ống luồn dây D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.942m
30Máng dẹt luồn dây, KT: 24x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt512m
31Măng sông D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14Cái
32Măng sông D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt337Cái
33Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.191Cái
34Cáp đồng trần M25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
35Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cọc
36Đầu kẹp cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
37Hộp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
38Tháo dỡ gạch nền sân trước khi thi công đào đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,8m2
39Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,56m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,56m3
41Lát lại gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,8m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D75 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
2Ống nhựa PPR D50 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,23100m
3Ống nhựa PPR D40 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,79100m
4Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,74100m
5Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,64100m
6Cút nhựa PPR D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Cút nhựa PPR D63Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
8Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
9Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
10Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt242cái
11Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt136cái
12Chếch PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
13Côn thu PPR D75/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
14Côn thu PPR D40/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
15Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt176cái
16Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63cái
17Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
18Tê thu PPR D75/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
19Tê thu PPR D50/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41cái
20Tê thu PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
21Tê thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
22Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt176cái
23Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
24Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
25Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D25x3/4"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
26Kép TTK DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
27Kép TTK DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
28Kép TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt220cái
29Rắc co PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
30Rắc co PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134cái
31Nút bịt ren D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt176cái
32Tê TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
33Măng sông PPR D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
34Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
35Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
36Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
37Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41cái
38Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,84100m
39Ống nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,62100m
40Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,88100m
41Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,88100m
42Y uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55cái
43Y uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
44Y thu uPVC D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cái
45Y thu uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88cái
46Chếch uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt157cái
47Chếch uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt165cái
48Chếch uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
49Chếch uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
50Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
51Siphong uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
52Cút uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
53Cút uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52cái
54Cút uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt154cái
55Côn thu uPVC D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
56Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
57Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77cái
58Măng sông uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96cái
59Măng sông uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66cái
60Măng sông uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
61Măng sông uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
62Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
63Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
64Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
65Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,12100m
66Y uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
67Chếch uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
68Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
69Măng sông uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
70Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
71Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
72Lavabo loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi, siphong)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44bộ
73Sen tắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44bộ
74Xí bệt (Xí, dây cấp)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
76Thoát sàn D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
77Van PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
78Van PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134cái
79Van 1 chiều đồng DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
80Vòi rửa tay gạt DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
81Đồng hồ đo nước DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy mài Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->