Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km23+200 - Km30+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km23+200 - Km30+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:33:00 đến ngày 2022-01-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,502,345,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87866849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: (i): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường BTXM trên lớp móng cấp phối đá dăm. Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hoặc công suất >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km23+200 - Km30+00 Sửa chữa nền, mặt đường, công trình thoát nước, an toàn giao thông đoạn Km20 - Km30, đường tái định cư thủy điện Plei Krông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương cấp cho địa phương) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,15 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.487,5853 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,34 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,06 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,24 | m3 |
| 7 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.209,4 | m2 |
| 8 | Lu lèn hoàn thiện, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.209,4 | m2 |
| 9 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.626,815 | m3 |
| 10 | Bù vênh CPĐD (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,05 | m3 |
| 11 | Bù vênh mặt bằng BTXM M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7 | m3 |
| 12 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.741,86 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.083,2092 | m3 |
| 14 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,25 | m |
| 15 | Làm khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.006,91 | m |
| 16 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625,05 | m |
| 17 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.453,59 | m |
| B | Nút giao | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1192 | m3 |
| 2 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,16 | m2 |
| 3 | Lu lèn hoàn thiện, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,16 | m2 |
| 4 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,724 | m3 |
| 5 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,16 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3952 | m3 |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông vai rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,82 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8047 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông nâng vai rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,052 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 rãnh thiết kế mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1533 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III rãnh thiết kế mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1533 | m3 |
| 6 | Giấy dầu lót đổ bê tông rãnh thiết kế mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906,295 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 rãnh sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,353 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III rãnh thiết kế mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,353 | m3 |
| 9 | Giấy dầu lót đổ bê tông rãnh sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,911 | m2 |
| D | Rãnh hộp KT(60x60) thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng rãnh dọc,K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,675 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0675 | tấn |
| 6 | Đệm đá dăm móng rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh dọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,445 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0668 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9817 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | tấm |
| 11 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 14 | Đệm đá dăm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Đào đất móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng hố thu, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố thu d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| E | Tấm đan vào nhà dân KT(140x80x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4176 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1848 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7487 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | tấm |
| F | Gờ chắn bánh xe KT(20x30x100)cm | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,425 | m3 |
| 2 | Cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4218 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,92 | m2 |
| G | Cống thoát nước ngang KT(80x60)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,58 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,276 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,828 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,185 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5744 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2138 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | tấm |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cọc |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 6 | Cốt thép lan can, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8756 | tấn |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D101,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D82,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 9 | Thép tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 10 | Ống nối trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | tấn |
| 11 | Lắp đặt lan can bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0726 | tấn |
| 12 | Bu lông D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 13 | Mạ kẽm thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,6 | kg |
| 14 | Khoan lỗ cấy bulông vào bê tông D22mm, sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | lỗ |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7694 | m3 |
| 16 | Cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 17 | Khoan lỗ cấy thép vào bê tông D12mm, sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | lỗ |
| 18 | Sơn phản quang gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,87 | m2 |
| I | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87866849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: (i): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường BTXM trên lớp móng cấp phối đá dăm. Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 3 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn >=250l | 6 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1.5kw | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >=1.5kw | 6 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=10 tấn | 5 |
| 7 | Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung | Khối lượng hoặc công suất >=16T | 2 |
| 8 | Máy rải | Năng suất 50-60m3/h | 1 |
| 9 | Máy san | Công suất >=110CV | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Khối lượng >=16T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Khối lượng>=10T | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi