Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình thoát nước tại lý trình Km19+350m và lý trình Km21+150m đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137198-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình thoát nước tại lý trình Km19+350m và lý trình Km21+150m đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)
Số hiệu KHLCNT 20211294359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 08:54:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,113,777,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, công trình cấp IV, trong đó có hạng mục thi công cống hộp bê tông cốt thép có khẩu độ thoát nước (bxh) không nhỏ hơn 6mx3m hoặc cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm tương tự làm phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (đội trưởng) 02 năm (24 tháng)hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trường 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm tương tự làm Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm Cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Kinh nghiệm tương tự làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng 7 ÷ 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi hoặc máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy có công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị máy đào có dung tích gầu 0,8 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 ÷12 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 6 ÷ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung tải trọng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hoặc máy hàn khí
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình thoát nước tại lý trình Km19+350m và lý trình Km21+150m đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)
Sửa chữa công trình thoát nước tại lý trình Km19+350m và lý trình Km21+150m đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.818.129.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng; Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.818.129.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.818.129.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên, môi trườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
B NỀN ĐƯỜNG (CỐNG KM19+350)
1Đào nền đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,64m3
2Vét hữu cơHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126,08m3
3Vét bùnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,19m3
4Đào cấp đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,05m3
5Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.566,66m3
6Đắp nền K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật333,43m3
7Đào xới đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,66m3
C MẶT ĐƯỜNG (CỐNG KM19+350)
1Đào khuôn đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,97m3
2Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.476,88m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, h=15cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.476,88m2
4Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, h=15cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật846,02m2
5Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,37m3
6Bê tông gia cố lề M250 dày h= 20cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật131,67m3
7Đệm CPDD loại 2 gia cố lề h= 13cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,59m3
D ỐP MÁI TA LUY (CỐNG KM19+350)
1Đào chân khay đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật166,32m3
2Đắp đất trả chân khay K= 95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,1m3
3Bê tông gia cố ốp mái ta luy M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật109,98m3
4Bê tông đệm M100Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,37m3
5Bê tông chân khay M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,77m3
6Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D48Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106cái
E RÃNH DỌC GIA CỐ (CỐNG KM19+350)
1Rãnh dọc bê tông M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật376,86m
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (CỐNG KM19+350)
1Hộ lan mềmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật210m
G CỐNG HỘP (6X3)M, KM19+350M
1Thép D≤10 Thân cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật92,31kg
2Thép 10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.965,55kg
3Thép D≥18 Thân cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16.484,89kg
4Bê tông M300 thân cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật99,24m3
5Quét nhựa đường 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật140,98m2
6Bê tông M200 móng cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,95m3
7Đá dăm đệm móng cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,59m3
8Thép D≤10 bản quá độHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,72kg
9Thép 10 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.917,88kg
10Bê tông M250 bản quá độHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
11Bê tông M200 thân tường đầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,87m3
12Bê tông M200 móng tường đầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,24m3
13Đá dăm đệm móng tường đầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,71m3
14Bê tông M200 thân tường cánhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,14m3
15Bê tông M200 móng tường cánhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,33m3
16Đá dăm đệm móng tường cánhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
17Bê tông M200 gia cố thượng lưu, hạ lưuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,7m3
18Đá dăm đệm móng gia cố thượng lưu, hạ lưuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,22m3
19Đá hộc xếp khan gia cố thượng lưu, hạ lưuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
20Đào lòng khe đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật565,3m3
21Đào móng đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật212,04m3
22Đào móng đá C4Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,3m3
23Đắp trả đất K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,73m3
24Phá bỏ bê tông tràn cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,36m3
25Phá bỏ đá xây mái tràn cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,93m3
H TỔ CHỨC THI CÔNG (CỐNG KM19+350)
1Đào mương dẫn dòng đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,07m3
2Phá bỏ bê tông mặt tràn cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
3Bao tải đất (0,5x0.4x0.2)m đắp bờ vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126bao
4Tháo rỡ bao tải đất đắp bờ vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126bao
5Đắp lõi đấtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,43m3
6Phá bỏ lõi đấtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,43m3
7Đà giáo phục vụ thi công (luân chuyển)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật355,35kg
8Máy bơm nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20ca
I ĐƯỜNG TRÁNH (CỐNG KM19+350)
1Đắp đá thảiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật263,41m3
2Đào thanh thải dòng chảyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật263,41m3
3Ống cống D100Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16ống
4Đá hộc chèn ống cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
5Rọ đá (2x1x1)m đầu cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8rọ
6Đào móng đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,17m3
7Tháo dỡ ống cống D100Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16ống
8Tháo dỡ rọ đá (2x1x1)m đầu cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8rọ
9Thép D6 buộc liên kết ống cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,66kg
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG (CỐNG KM19+350)
1Cống tròn D100 cọc 3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cống tròn D100 cọc 11-4mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (CỐNG KM19+350)
1Biển chữ nhật I.441 KT BxH=(1,35x1,95)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Biển chữ nhật I.440 KT BxH=(0,4x1,3)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Biển tam giác L=0,7mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Biển tròn D=0,7Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Giá đỡ biển báo L(50x50x4mm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,43kg
6Tiêu chóp nón phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Đèn cảnh báo chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150công
9Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
L NỀN ĐƯỜNG (CỐNG KM21+150)
1Đào nền đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,44m3
2Đào rãnhđất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,47m3
3Đào cấp đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,93m3
4Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.246,78m3
5Đắp nền K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật364,08m3
M MẶT ĐƯỜNG (CỐNG KM21+150)
1Phá bỏ mặt đường bê tông cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,58m3
2Đào khuôn đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,82m3
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150,01m3
4Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.998,73m2
5Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, h=15cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.264,84m2
6Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, h=15cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.264,84m2
7Bê tông gia cố lề M250 dày h= 20cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150,35m3
8Đệm CPDD loại 2 gia cố lề h= 13cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật97,73m3
N ỐP MÁI TA LUY (CỐNG KM21+150)
1Đào chân khay đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật113,62m3
2Đắp đất trả chân khay K= 95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,63m3
3Bê tông gia cố ốp mái ta luy M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104,49m3
4Bê tông đệm M100Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,34m3
5Bê tông chân khay M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,16m3
6Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D48Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130cái
O RÃNH DỌC (CỐNG KM21+150)
1Rãnh dọc chịu lực M300 cọc 9 ÷ cọc 10 (phải tuyến)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14m
2Rãnh dọc bê tông M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật534,81m
P CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (CỐNG KM21+150)
1Hộ lan mềmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật159m
Q CỐNG HỘP 2(6X3)M, KM21+150M
1Thép D≤10 Thân cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật193,55kg
2Thép 10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.327,76kg
3Thép D≥18 Thân cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29.801,43kg
4Bê tông M300 thân cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật181,32m3
5Quét nhựa đường 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật366,43m2
6Bê tông M200 móng cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,6m3
7Đá dăm đệm móng cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,12m3
8Thép D≤10 bản quá độHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,72kg
9Thép 10 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.917,88kg
10Bê tông M250 bản quá độHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
11Bê tông M200 thân tường đầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật116,59m3
12Bê tông M200 móng tường đầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật97,46m3
13Đá dăm đệm móng tường đầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,41m3
14Bê tông M200 thân tường cánhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,95m3
15Bê tông M200 móng tường cánhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,51m3
16Đá dăm đệm móng tường cánhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
17Bê tông M200 gia cố thượng lưu, hạ lưuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,68m3
18Đá hộc xếp khan gia cố thượng lưu, hạ lưuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,32m3
19Thép 10 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật207,93kg
20Thép D≥18 thân cột chống va xôHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật186,91kg
21Bê tông M250 thân cột chống va xôHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
22Thép 10 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật268,15kg
23Bê tông M250 móng cột chống va xôHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
24Đá dăm đệmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
25Đào móng cống đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật608,22m3
26Đắp trả đất K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật236,11m3
27Đào cải khe đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.162,74m3
R TỔ CHỨC THI CÔNG (CỐNG KM19+350)
1Ống cống D150Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21ống
2Đá hộc chèn ống cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,12m3
3Rọ đá (2x1x1)m đầu cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20rọ
4Đào móng đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49,48m3
5Tháo dỡ ống cống D150Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21ống
6Phá bỏ rọ đá (2x1x1)m đầu cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20rọ
7Thép D6 buộc liên kết ống cốngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,11kg
8Đắp bờ vây ngăn nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91m3
9Bao tải đất (0,5x0.4x0.2)m đắp bờ vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật650bao
10Đắp lõi đấtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26m3
11Phá bỏ bờ vây và đường tránhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật524,5m3
12Máy bơm nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30ca
13Phá bỏ bê tông cống cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,92m3
14Phá bỏ đá xây mái tràn cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,81m3
15Đà giáo phục vụ thi công (luân chuyển)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật710,7kg
S ĐƯỜNG TRÁNH (CỐNG KM21+150)
1Đào nền đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,37m3
2Đào rãnhđất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
3Đào đá thảiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật407,5m3
T CỐNG LỐI RẼ VÀO MỎ ĐÁ MINH XUÂN
1Cống tròn D100Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
U ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (CỐNG KM21+150)
1Biển chữ nhật I.441 KT BxH=(1,35x1,95)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Biển chữ nhật I.440 KT BxH=(0,4x1,3)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Biển tam giác L=0,7mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Biển tròn D=0,7Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Giá đỡ biển báo L(50x50x4mm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,43kg
6Tiêu chóp nón phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Đèn cảnh báo chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150công
9Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, công trình cấp IV, trong đó có hạng mục thi công cống hộp bê tông cốt thép có khẩu độ thoát nước (bxh) không nhỏ hơn 6mx3m hoặc cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm tương tự làm phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (đội trưởng) 02 năm (24 tháng)hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trường 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng)42
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm tương tự làm Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm Cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Kinh nghiệm tương tự làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng 7 ÷ 12 Tấn4
2 Máy ủi hoặc máy san tự hành Máy có công suất ≥ 108 CV1
3 Máy đào máy đào có dung tích gầu 0,8 ÷ 1,25 m32
4 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 ÷12 Tấn.1
5 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 6 ÷ 8 Tấn2
6 Máy lu Lu rung tải trọng ≥ 25 Tấn1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L4
8 Máy hàn Máy hàn điện hoặc máy hàn khí2
9 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường thiết bị nấu và tưới nhựa đường1
10 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->