Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình thoát nước tại lý trình Km19+350m và lý trình Km21+150m đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình thoát nước tại lý trình Km19+350m và lý trình Km21+150m đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 08:54:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,113,777,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, công trình cấp IV, trong đó có hạng mục thi công cống hộp bê tông cốt thép có khẩu độ thoát nước (bxh) không nhỏ hơn 6mx3m hoặc cầu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm tương tự làm phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (đội trưởng) 02 năm (24 tháng)hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trường 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm tương tự làm Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm Cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Kinh nghiệm tương tự làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng 7 ÷ 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đào có dung tích gầu 0,8 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 ÷12 Tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 6 ÷ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung tải trọng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hoặc máy hàn khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị nấu và tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình thoát nước tại lý trình Km19+350m và lý trình Km21+150m đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171) Sửa chữa công trình thoát nước tại lý trình Km19+350m và lý trình Km21+150m đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.818.129. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, môi trường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,08 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,19 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,05 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.566,66 | m3 |
| 6 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 333,43 | m3 |
| 7 | Đào xới đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,66 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,97 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476,88 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476,88 | m2 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 846,02 | m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,37 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lề M250 dày h= 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 131,67 | m3 |
| 7 | Đệm CPDD loại 2 gia cố lề h= 13cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,59 | m3 |
| D | ỐP MÁI TA LUY (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Đào chân khay đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 166,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả chân khay K= 95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố ốp mái ta luy M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 109,98 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm M100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,37 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,77 | m3 |
| 6 | Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D48 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| E | RÃNH DỌC GIA CỐ (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Rãnh dọc bê tông M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 376,86 | m |
| F | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Hộ lan mềm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| G | CỐNG HỘP (6X3)M, KM19+350M | |||
| 1 | Thép D≤10 Thân cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92,31 | kg |
| 2 | Thép 10| Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.965,55 | kg | |
| 3 | Thép D≥18 Thân cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16.484,89 | kg |
| 4 | Bê tông M300 thân cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,24 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140,98 | m2 |
| 6 | Bê tông M200 móng cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,95 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 8 | Thép D≤10 bản quá độ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | kg |
| 9 | Thép 10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.917,88 | kg |
| 10 | Bê tông M250 bản quá độ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 thân tường đầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,87 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 móng tường đầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,24 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng tường đầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 thân tường cánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,14 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 móng tường cánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,33 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm móng tường cánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 gia cố thượng lưu, hạ lưu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng gia cố thượng lưu, hạ lưu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | m3 |
| 19 | Đá hộc xếp khan gia cố thượng lưu, hạ lưu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 20 | Đào lòng khe đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 565,3 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 212,04 | m3 |
| 22 | Đào móng đá C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3 | m3 |
| 23 | Đắp trả đất K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,73 | m3 |
| 24 | Phá bỏ bê tông tràn cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,36 | m3 |
| 25 | Phá bỏ đá xây mái tràn cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| H | TỔ CHỨC THI CÔNG (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,07 | m3 |
| 2 | Phá bỏ bê tông mặt tràn cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 3 | Bao tải đất (0,5x0.4x0.2)m đắp bờ vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bao |
| 4 | Tháo rỡ bao tải đất đắp bờ vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bao |
| 5 | Đắp lõi đất | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 6 | Phá bỏ lõi đất | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 7 | Đà giáo phục vụ thi công (luân chuyển) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 355,35 | kg |
| 8 | Máy bơm nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| I | ĐƯỜNG TRÁNH (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Đắp đá thải | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 263,41 | m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 263,41 | m3 |
| 3 | Ống cống D100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ống |
| 4 | Đá hộc chèn ống cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 5 | Rọ đá (2x1x1)m đầu cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | rọ |
| 6 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống D100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ống |
| 8 | Tháo dỡ rọ đá (2x1x1)m đầu cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | rọ |
| 9 | Thép D6 buộc liên kết ống cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | kg |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Cống tròn D100 cọc 3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cống tròn D100 cọc 11-4m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.441 KT BxH=(1,35x1,95)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật I.440 KT BxH=(0,4x1,3)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác L=0,7m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển tròn D=0,7 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Giá đỡ biển báo L(50x50x4mm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,43 | kg |
| 6 | Tiêu chóp nón phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | công |
| 9 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | NỀN ĐƯỜNG (CỐNG KM21+150) | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,44 | m3 |
| 2 | Đào rãnhđất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,47 | m3 |
| 3 | Đào cấp đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,93 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,78 | m3 |
| 5 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 364,08 | m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG (CỐNG KM21+150) | |||
| 1 | Phá bỏ mặt đường bê tông cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,58 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,82 | m3 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150,01 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.998,73 | m2 |
| 5 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,84 | m2 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,84 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M250 dày h= 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150,35 | m3 |
| 8 | Đệm CPDD loại 2 gia cố lề h= 13cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,73 | m3 |
| N | ỐP MÁI TA LUY (CỐNG KM21+150) | |||
| 1 | Đào chân khay đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả chân khay K= 95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,63 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố ốp mái ta luy M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,49 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm M100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,34 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,16 | m3 |
| 6 | Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D48 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| O | RÃNH DỌC (CỐNG KM21+150) | |||
| 1 | Rãnh dọc chịu lực M300 cọc 9 ÷ cọc 10 (phải tuyến) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Rãnh dọc bê tông M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 534,81 | m |
| P | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (CỐNG KM21+150) | |||
| 1 | Hộ lan mềm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m |
| Q | CỐNG HỘP 2(6X3)M, KM21+150M | |||
| 1 | Thép D≤10 Thân cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 193,55 | kg |
| 2 | Thép 10| Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.327,76 | kg | |
| 3 | Thép D≥18 Thân cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29.801,43 | kg |
| 4 | Bê tông M300 thân cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 181,32 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 366,43 | m2 |
| 6 | Bê tông M200 móng cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 8 | Thép D≤10 bản quá độ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | kg |
| 9 | Thép 10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.917,88 | kg |
| 10 | Bê tông M250 bản quá độ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 thân tường đầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 116,59 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 móng tường đầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,46 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng tường đầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,41 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 thân tường cánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,95 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 móng tường cánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,51 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm móng tường cánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 gia cố thượng lưu, hạ lưu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,68 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khan gia cố thượng lưu, hạ lưu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,32 | m3 |
| 19 | Thép 10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 207,93 | kg |
| 20 | Thép D≥18 thân cột chống va xô | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 186,91 | kg |
| 21 | Bê tông M250 thân cột chống va xô | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 22 | Thép 10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 268,15 | kg |
| 23 | Bê tông M250 móng cột chống va xô | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 25 | Đào móng cống đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 608,22 | m3 |
| 26 | Đắp trả đất K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 236,11 | m3 |
| 27 | Đào cải khe đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.162,74 | m3 |
| R | TỔ CHỨC THI CÔNG (CỐNG KM19+350) | |||
| 1 | Ống cống D150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | ống |
| 2 | Đá hộc chèn ống cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 3 | Rọ đá (2x1x1)m đầu cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | rọ |
| 4 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,48 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống cống D150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | ống |
| 6 | Phá bỏ rọ đá (2x1x1)m đầu cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | rọ |
| 7 | Thép D6 buộc liên kết ống cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,11 | kg |
| 8 | Đắp bờ vây ngăn nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m3 |
| 9 | Bao tải đất (0,5x0.4x0.2)m đắp bờ vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | bao |
| 10 | Đắp lõi đất | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 11 | Phá bỏ bờ vây và đường tránh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 524,5 | m3 |
| 12 | Máy bơm nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ca |
| 13 | Phá bỏ bê tông cống cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 14 | Phá bỏ đá xây mái tràn cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,81 | m3 |
| 15 | Đà giáo phục vụ thi công (luân chuyển) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 710,7 | kg |
| S | ĐƯỜNG TRÁNH (CỐNG KM21+150) | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,37 | m3 |
| 2 | Đào rãnhđất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 3 | Đào đá thải | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 407,5 | m3 |
| T | CỐNG LỐI RẼ VÀO MỎ ĐÁ MINH XUÂN | |||
| 1 | Cống tròn D100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (CỐNG KM21+150) | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.441 KT BxH=(1,35x1,95)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật I.440 KT BxH=(0,4x1,3)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác L=0,7m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển tròn D=0,7 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Giá đỡ biển báo L(50x50x4mm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,43 | kg |
| 6 | Tiêu chóp nón phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | công |
| 9 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, công trình cấp IV, trong đó có hạng mục thi công cống hộp bê tông cốt thép có khẩu độ thoát nước (bxh) không nhỏ hơn 6mx3m hoặc cầu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm tương tự làm phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (đội trưởng) 02 năm (24 tháng)hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trường 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm tương tự làm Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm Cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Kinh nghiệm tương tự làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô tự đổ tải trọng 7 ÷ 12 Tấn | 4 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san tự hành | Máy có công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 3 | Máy đào | máy đào có dung tích gầu 0,8 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 ÷12 Tấn. | 1 |
| 5 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 6 ÷ 8 Tấn | 2 |
| 6 | Máy lu | Lu rung tải trọng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 4 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn điện hoặc máy hàn khí | 2 |
| 9 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | thiết bị nấu và tưới nhựa đường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi