Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:20:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,855,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng, trong đó có tối thiểu các hạng mục sau:- Hạng mục công trình có tổng diện tích sàn ≥1.000m2, cao ≥02 tầng;- Hạng mục công trình có công việc gia công lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 15m;- Hạng mục Báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥8,2 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥1.000m2, cao ≥02 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 15m.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị Trường THCS-THPT Phạm Kiệt, hạng mục nhà tập đa năng, Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà tập đa năng - Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0455 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,312 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4544 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2597 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7814 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0455 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,147 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5722 | 100m3 |
| 15 | Mua đất san nền (Hệ số đầm nén K90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,942 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9413 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6478 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,166 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1908 | 100m3 |
| 20 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9074 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,371 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Tạo gờ chống trượt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1765 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5175 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 32 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m2 |
| 36 | Ốp Đá xanh 150x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,43 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 38 | GCLD Tay vịn inox sus304 D65x3,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | md |
| 39 | GCLD Lan can inox sus304 (Thanh đứng D50x1,65mm; Thanh ngang D32x1,65mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép đà giằng kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2942 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4964 | tấn |
| 44 | Bê tông đà giằng kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,486 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 46 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7164 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,363 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7486 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0926 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,664 | m3 |
| 54 | Thi công vữa xi măng không co ngót Sika Grout 214-11 (hoặc tương đương) dày 50mm (định mức 1,925kg/m2 dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,25 | kg |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2151 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1912 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,183 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8556 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2244 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,566 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0519 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0612 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8417 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 75 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5907 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2038 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6149 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1175 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,485 | m2 |
| 80 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,485 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,5458 | m2 |
| 82 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,5458 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,555 | m2 |
| 84 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,555 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,65 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,195 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 89 | Khắc hình vận động viên thể thao ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,5159 | m |
| 91 | Kẻ ron âm tường a200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,8713 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 94 | Khắc hình vận động viên thể thao trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,39 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,795 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.753,9771 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,86 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870,1171 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,225 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 106 | GCLD Khung đỡ chậu rửa nhà vệ sinh (Thép V50x5mm nhúng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 107 | Cung cấp và hoàn thiện Nền sân tập bằng Sika Floor Chapdur Green (hoặc tương đương) 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m2 |
| 108 | GCLD Hoa sắt hộp vuông 13x26x1,2mm a100 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,38 | m2 |
| 109 | GCLD Cửa đi bằng sắt hộp 40x80x2mm, kèm hoa gió hộp vuông 14x14x1,2mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 110 | GCLD Cửa đi nhôm thường, độ dày khung bao tối thiểu 1,4mm; kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 111 | GCLD Cửa sổ lật sắt hộp 50x100x2mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 112 | GCLD Cửa sổ lùa nhôm thường, độ dày khung bao tối thiểu 1,4mm; kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 113 | GCLD Cửa sổ lật nhôm thường, độ dày khung bao tối thiểu 1,4mm; kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 114 | GCLD Vách kính sắt hộp 50x100x2mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 115 | GCLD Lam che nắng (Khung bằng sắt hộp 25x50x1,2mm, lá lam nhôm 85C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 116 | GCLD Bộ chữ inox "NHÀ TẬP ĐA NĂNG" mạ đồng cao 25cm, chân nỗi 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Bulong neo M24 - L= 650mm cường độ 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5397 | tấn |
| 120 | Gia công giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0177 | tấn |
| 122 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | tấn |
| 124 | GCLD Mái lợp tole 3 lớp chống ồn 11 sóng vuông dày 0,45mm mặt giữa có tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,125 | m2 |
| 125 | GCLD Cùm chống bão nhựa bọc thép 3cái/1md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755 | cái |
| 126 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5914 | 1m2 |
| 127 | GCLD Ống thông dầm, ống nhựa uPVC D60 dày 2,3mm, dài 30cm/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống |
| 128 | GCLD Ống thoát nước tràn, ống nhựa uPVC D34 dày 1,9mm, dài 20cm/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | ống |
| 129 | Thi công chống thấm lỗ thoát nước mái, sử dụng phụ gia trương nở Sika Grout (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ |
| 130 | GCLD Mũ inox sus304 dày 1,2mm che khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5995 | kg |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4901 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1946 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8133 | 100m2 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8376 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ giằng hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | m3 |
| 142 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,572 | m2 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,572 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,572 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | tấn |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 150 | Cung cấp và thi công Lớp than xỉ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 151 | Cung cấp và thi công Lớp than củi dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 152 | Cung cấp và thi công Lớp sỏi 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 153 | Cung cấp và thi công Lớp sỏi 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m3 |
| B | Nhà tập đa năng - Điện, chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện nguồn 2 ruột đồng cách điện CVV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D40 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Bộ rắc 1 sứ đỡ tráng kẽm + Bulong, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu ép cốt đồng SC10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Đầu ép cốt đồng SC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 75A-10KA (Khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 30A-6KA (Khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A-6KA (Khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KA (Tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì ngầm 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đế + mặt công tắc ngầm 1,2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm ngầm đôi 3 chấu có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm ngầm đôi 3 chấu (có cực nối đất) 16A có nắp đậy chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đế + mặt ổ cắm ngầm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m/18W máng đơn siêu mỏng ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led highbay 120W - Quang thông 10000/10500Lm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hộp tròn D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hộp vuông KT 300x300/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Phụ kiện nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 35 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Tủ điện 3 pha vỏ thép sơn tĩnh điện loại dày 1,5mm KT 450x350x150 + Phụ kiện, khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Tủ điện 3 pha vỏ thép sơn tĩnh điện loại dày 2mm KT 300x400x150 + Phụ kiện, khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 39 | Kéo rải Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 41 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 42 | Bột gem giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 43 | Bộ kẹp và hộp chứa kẹp kiểm tra (Bulong, ốc, vít,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 46 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ 51m (cấp III) DeltaT= 15microS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | GCLD Trụ đỡ kim thu sét inox sus304 DN40 dày 3mm + Phụ kiện (L = 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 48 | Kéo rải Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Bộ kẹp và hộp chứa kẹp kiểm tra (Bulong, ốc, vít,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tăng đơ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Ti, bulong ốc, bách kẹp định vị dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Dây cáp néo trụ M10 inox sus304 D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 57 | GCLD Chỏm thép dày 1,5mm tráng kẽm hình nón D500 + hàn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | GCLD Nón chỏm tôn kẽm và xử lý chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bột gem giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 60 | Kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| C | Nhà tập đa năng - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê cầu sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu 150x150 (D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả tràn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bơm xịt áp lực mini N = 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Gia công khung thép mạ kẽm đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung thép đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống uPVC D42 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC D34 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê cong uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê cong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê chuyển uPVC D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê chuyển uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y chuyển uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y chuyển uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp Nút bít uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp Nút bít uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | GCLD Cầu chắn rác inox sus304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | GCLD Cầu chắn rác inox sus304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Tê cong chuyển uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| D | Nhà bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,603 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6474 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2531 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4922 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6015 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,842 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà giằng kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7858 | tấn |
| 15 | Bê tông đà giằng kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,586 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6232 | 100m3 |
| 17 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9135 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3632 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 21 | Tạo gờ chống trượt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0056 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9626 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,39 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,405 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,795 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,795 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường đá 150x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5472 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7578 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0508 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1381 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3667 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1644 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0904 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7017 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6093 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,483 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6356 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0604 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8766 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4292 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6574 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6862 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,2252 | m2 |
| 65 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,2252 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,585 | m2 |
| 67 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,585 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,93 | m2 |
| 69 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,93 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,44 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7103 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 73 | GCLD Bộ chữ inox mạ đồng, chân nỗi 3cm; "NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN " cao 20cm, font chữ ARIAL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,8 | m |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595,2484 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,51 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,685 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158,7402 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8503 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595,2484 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8503 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.753,9886 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 86 | Lát gạch mặt bệ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 87 | Lát đá ngạch cửa, đá granite màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp và hoàn thiện lưới sợi thuỷ tinh chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,326 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,8 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0109 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang,đá granite màu đỏ rubi, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0248 | m2 |
| 99 | GCLD Tay vịn cầu thang chính inox sus304 D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | md |
| 100 | GCLD Lan can cầu thang chính inox sus304 (Thanh đứng, thanh ngang D20 dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | md |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu xám đen (Loại nhám sần), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3232 | m2 |
| 106 | GCLD Tay vịn cầu thang phụ inox sus304 D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | md |
| 107 | GCLD Lan can cầu thang phụ inox sus304 (Thanh đứng, thanh ngang D20 dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | md |
| 108 | GCLD Hoa sắt hộp vuông 14x14x1,2mm a100 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 109 | GCLD Cửa sổ hệ nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm, độ dày khung bao tối thiểu 1,4mm (cửa nhôm Xingfa, hàng nhập khẩu, chiều dày thanh nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong loại 1) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 110 | GCLD Cửa đi hệ nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm, độ dày khung bao tối thiếu 1,4mm (cửa nhôm Xingfa, hàng nhập khẩu, chiều dày thanh nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong loại 1) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 111 | GCLD Vách kính hệ nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm, độ dày khung bao tối thiếu 2mm (cửa nhôm Xingfa, hàng nhập khẩu, chiều dày thanh nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong loại 1) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m2 |
| 112 | GCLD Tay vịn lan can Inox sus304 D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | md |
| 113 | GCLD Lan can inox sus304 (Thanh đứng, thanh ngang D20 dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | md |
| 114 | GCLD Tay vịn ram dốc Inox sus304 D65 dày 3,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 115 | GCLD Lan can ram dốc inox sus304 (Thanh đứng D60, thanh ngang D32 dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | md |
| 116 | GCLD Lam che nắng (Khung bằng sắt hộp 40x80x1,2mm, lá lam nhôm 85C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,49 | m2 |
| 117 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7115 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7115 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5872 | 100m2 |
| 120 | Cùm chống bão nhựa bọc thép 3cái/1md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158,8 | cái |
| 121 | GCLD Ống thông dầm, ống nhựa uPVC D60 dày 2mm, dài 30cm/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 122 | GCLD Ống thoát nước tràn, ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm, dài 20cm/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | ống |
| 123 | Thi công chống thẩm lỗ thoát nước mái, sử dụng phụ gia trương nở Sika Grout (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | lỗ |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0046 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6306 | 100m2 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4186 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4812 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4465 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 142 | Cung cấp và thi công Lớp than xỉ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 143 | Cung cấp và thi công Lớp than củi dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 144 | Cung cấp và thi công Lớp sỏi 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 145 | Cung cấp và thi công Lớp sỏi 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2377 | 100m3 |
| E | Nhà Bộ môn - Điện, chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực (MCB) 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực (MCB) 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KA (Tép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cầu chì ngầm 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ngầm 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đế + mặt công tắc ngầm 3,4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Đế + mặt công tắc ngầm 1,2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm ngầm đơn 3 chấu, có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ngầm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 19 | Đế + mặt ổ cắm ngầm đơn, đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay + chiết hãm quạt điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m/18W vỏ thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hộp tròn D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hộp tròn D170/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led ốp sảnh hộp vuông KT 300x300/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện 4 ruột CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Phụ kiện nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 36 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 37 | Tủ điện 3 pha vỏ thép sơn tĩnh điện loại dày 1,5mm KT 600x400x180 + Phụ kiện, khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 38 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 39 | Cầu chì 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Kéo rải Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 43 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 44 | Bột gem giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 45 | Kẹp IPC (Nối bọc cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Khoá néo cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Tủ điện 3 pha loại ngoài trời 660x450x300 dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Khoá, cùm inox treo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đầu ép cốt đồng SC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Đầu ép cốt đồng SC10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Thanh cái + thanh tiếp đất bằng đồng MT 15x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | md |
| 55 | Giá đỡ bằng 60x320m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 59 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | viên |
| 60 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mốc |
| 61 | Đắp cát đường cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 65 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 66 | Nắp đan đúc sẵn, giằng V63x5mm, kích thước 1000x1000x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp = 51m, DeltaT = 15microS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | GCLD Trụ đỡ kim thu sét inox sus304 DN40 dày 3mm + Phụ kiện (L = 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 70 | Kéo rải Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 71 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Bộ kẹp và hộp chứa kẹp kiểm tra (Bulong, ốc, vít,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Tăng đơ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Ti, bulong ốc, bách kẹp định vị dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Dây cáp néo trụ inox sus304 D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 79 | GCLD Chỏm thép dày 1,5mm tráng kẽm hình nón D500 + hàn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | GCLD Nón chỏm tôn kẽm và xử lý chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bột gem giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 82 | Kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 83 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| F | Nhà Bộ môn - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê cầu sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | GCLD Cầu chắn rác inox sus304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu 150x150 (D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả cặn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả tràn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bơm xịt áp lực mini N = 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn giảm PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống uPVC D42 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống uPVC D34 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê chuyển uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê chuyển uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y chuyển uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y chuyển uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y chuyển uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê cong uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 72 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp Nút bịt ren ngoài uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp Nút bịt ren ngoài uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp Nút bít uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 83 | Lắp Nút bít uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 84 | Lắp Nút bít uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9534 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền (Hệ số đầm nén K85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,0138 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5521 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,3124 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,9624 | 10m³/1km |
| H | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3967 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7752 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2224 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,299 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4882 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,682 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 11 | GCLD Tấm xốp chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4087 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4211 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,917 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0966 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,476 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 23 | Hoàn thiện đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đầu trụ |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,23 | m2 |
| 25 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,23 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,96 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,46 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,896 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,546 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,546 | m2 |
| 31 | GCLD Hàng rào song sắt hộp vuông đặc 14x14mm vót nhọn đầu, sơn tĩnh điện cao 1,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | md |
| 32 | GCLD Chông sắt hộp vuông đặc 14x14mm vót nhọn đầu, sơn tĩnh điện cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,44 | md |
| 33 | GCLD Cổng phụ PCCC mở quay sắt hộp theo thiết kế (Bao gồm: Ray, khoá, chốt,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9826 | m2 |
| 36 | Dặm vá. trám trít một số vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2457 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ Bộ chữ inox hiện trạng bị hư hỏng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9226 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9226 | m2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 43 | GCLD Cổng chính mở quay sắt hộp theo thiết kế (Bao gồm: Ray, khoá, chốt,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 44 | GCLD Cổng phụ mở quay sắt hộp theo thiết kế (Bao gồm: Ray, khoá, chốt,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 45 | GCLD Bộ chữ inox mạ bạc, chân nỗi 3cm; "TRƯỜNG THCS-THPT PHẠM KIỆT " cao 25cm; Bộ chữ inox mạ bạc, chân nỗi 3cm; "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI " cao 15cm (font chữ Times New Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 3 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0667 | 10m |
| 6 | Nhựa đường phuy 60/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 7 | Nem gỗ chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,667 | md |
| J | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Luppe D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm cấp nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2273 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5432 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9352 | tấn |
| 8 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,665 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6954 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,704 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,94 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,16 | m2 |
| 15 | Nắp đan composite DN200 KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 21 | Bánh ú KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 34 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 36 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 38 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 45 | GCLD Ống thoát nước tràn, ống nhựa uPVC D34 dày 1,9mm, dài 20cm/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 46 | GLCD Cửa sắt kéo có lá dày 0,8mm, U dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| L | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo khói kèm đế 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt kèm đế 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy hồng ngoại tia chiếu 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bình Ắcquy dự phòng 12/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đèn |
| 6 | Lắp đặt Chuông báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chuông |
| 7 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 nút |
| 8 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện trở kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Emergency - có bộ tích điện >2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt - có bộ tích điện >2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 18 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 (100) dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D67 (65) dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D114/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Họng ra đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm (Họng vào đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 35 | Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt Hộp chữa cháy âm tường KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 39 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 40 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy bột khô MFZ8 - ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Quả cầu chữa cháy bằng bột 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khoá D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt Y lọc D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Luppe D114 (100) kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt Khớp nối chống rung D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | CCLĐ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Bơm Diezel chữa cháy 50HP/37kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | CCLĐ Bộ tự sạc cho Ắcquy bơm Diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng, trong đó có tối thiểu các hạng mục sau:- Hạng mục công trình có tổng diện tích sàn ≥1.000m2, cao ≥02 tầng;- Hạng mục công trình có công việc gia công lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 15m;- Hạng mục Báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥8,2 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥1.000m2, cao ≥02 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 15m.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥7T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi