Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị đào tạo thực hành Khoa Điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136806-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị đào tạo thực hành Khoa Điện
Số hiệu KHLCNT 20220136773
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bằng nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội dành để đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:35:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,327,628,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6991443E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hơp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị được sử dụng đào tạo cho các ngành điện công nghiệp hoặc tự động hóa hoặc cơ điện tử tại các cơ sở giáo dục Đại học, cao đẳng, Trung cấp hoặc các trung tâm đào tạo dạy nghề. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu))
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.929.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.788.017.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Cung cấp, lắp đặt, vận hành, chạy thử)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng 03 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Hướng dẫn sử dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị đào tạo thực hành Khoa Điện
Đầu tư trang thiết bị kiểm tra, thử nghiệm, thí nghiệm cho máy điện và thiết bị điện
90 Ngày
E-CDNT 3 Bằng nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội dành để đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 Tổ 3 Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 83B ngõ 16 phố Hoàng Cầu, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam , địa chỉ: Số 9 tổ 3 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây (Ghi chú: nhà sản xuất hàng hóa được hiểu là đơn vị/doanh nghiệp sản xuất tất cả các thành phần của hàng hóa và tích hợp thành một sản phẩm hoàn thiện; hoặc: là đơn vị/doanh nghiệp tích hợp cuối cùng tất cả các thành phần tạo thành một sản phẩm hoàn thiện đủ điều kiện lưu hành, sử dụng): 1. Đối với các hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính) có ký hiệu (GP) tại Mục 2 Chương V của E-HSMT, yêu cầu nhà thầu cung cấp: (i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận nhà thầu có quan hệ đối tác cung cấp hàng hóa với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp của nhà xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nếu là ngôn ngữ khác tiếng Việt phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất cấp, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh đơn vị cấp giấy phép hiện tại là nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất. (ii) Tài liệu chứng minh nhà sản xuất hàng hóa đạt tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng tương đương ISO 9001:2015. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu theo yêu cầu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. 2. Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau đây (Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch tiếng Việt): (i) Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất; Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do Nhà sản xuất; Hãng tích hợp phát hành, yêu cầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan với Nhà sản xuất. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm (không áp dụng bắt buộc đối với hàng hóa là phụ kiện, vật tư của gói thầu).
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 765 5121).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị đào tạo quấn dây máy điện8BộTham chiếu chương V
2Tủ để nguyên vật liệu, dụng cụ4CáiTham chiếu chương V
3Bộ thiết bị phục vụ thực hành sửa chữa máy điện công suất lớn3BộTham chiếu chương V
4Hệ thống đào tạo thực hành bảo dưỡng máy điện3BộTham chiếu chương V
5Bộ dụng cụ chuyên dụng sửa chữa máy điện3BộTham chiếu chương V
6Cẩu nâng tay3CáiTham chiếu chương V
7Bộ thiết bị kiểm định thông số động cơ3BộTham chiếu chương V
8Hệ thống đào tạo kiểm soát điều kiện hoạt động của động cơ2BộTham chiếu chương V
9Tủ để nguyên vật liệu, dụng cụ3CáiTham chiếu chương V
10Bộ thực hành IoT cho giám sát động cơ3BộTham chiếu chương V
11Hệ thống đào tạo tủ phân phối hạ áp thông minh (Smart Panel)1BộTham chiếu chương V
12Hệ thống đào tạo bảo dưỡng và khắc phục sự cố hệ thống thủy lực1BộTham chiếu chương V
13Hệ thống đào tạo bảo dưỡng và khắc phục sự cố hệ thống khí nén1BộTham chiếu chương V
14Tranh ảnh mô tả cấu tạo các loại động cơ phòng máy điện8BộTham chiếu chương V
15Tranh ảnh quy trình sửa chữa máy điện DC và AC4BộTham chiếu chương V
16Tranh ảnh quy trình bảo dưỡng máy điện4BộTham chiếu chương V
17Mặt panel mica Đài Loan 8mm, gia công tạo hình theo thiết kế. Cán ngược deal trong mực ngoài trời, cán tạo nên decal trắng. Kích thước 800x1200, in nền đen4BộTham chiếu chương V
18Khung nhôm định hình ốp trên dưới16MdTham chiếu chương V
19Mặt mica ốp sau kích thước 800x1200x54BộTham chiếu chương V
20Khung thép hộp đỡ panel và gắn tường sơn tĩnh điện, khung thép chính 40x40, thép khung 20x203,84m2Tham chiếu chương V
21Đèn led tuýp chiếu sáng nền24ChiếcTham chiếu chương V
22Tấm khuếch tán ánh sáng 800x12004TấmTham chiếu chương V
23Đèn hiển thị hoạt động40ChiếcTham chiếu chương V
24Phụ kiện kết nối điều khiển từ plc lên (Dây tín hiệu, bộ giắc kết nối ….4GóiTham chiếu chương V
25Tranh ảnh mô tả cấu tạo các phần tử thủy lực cơ bản4BộTham chiếu chương V
26Tranh ảnh mô tả cấu tạo các phần tử khí nén cơ bản4BộTham chiếu chương V
27Tranh sơ đồ hệ thống cung cấp khí nén và ý nghĩa các phần tử4BộTham chiếu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6991443E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hơp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị được sử dụng đào tạo cho các ngành điện công nghiệp hoặc tự động hóa hoặc cơ điện tử tại các cơ sở giáo dục Đại học, cao đẳng, Trung cấp hoặc các trung tâm đào tạo dạy nghề. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu))
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.929.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.788.017.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật (Cung cấp, lắp đặt, vận hành, chạy thử) 3 Số lượng 03 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT52
3 Cán bộ kỹ thuật (Hướng dẫn sử dụng) 2 Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->