Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Trường THCS Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135829-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường THCS Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220135099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:29:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,505,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình: Trường THCS Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Trường THCS Bảo Hiệu, hạng mục: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, sdt 02183 864 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH PKV Quang Vinh . Địa chỉ: Số nhà 01, ngách 2/23 đường Trần Quý Cáp, tổ 14, phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, sdt 02183 864 266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, sdt 02183 864 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, Huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0915 015 945.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:02183 864 266
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5052100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9123m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,4636m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7636tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5759tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2646100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,7783m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111,0926m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,479m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2378tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7544tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7636tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,391100m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,3002m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3158100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9169100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9169100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,7452m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,0857m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3552tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9753tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4935tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3796100m2
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,5908m3
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8948tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9905tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7891tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9681100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,6509m3
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0985tấn
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9807100m2
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,3472m3
34Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3261tấn
35Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1165tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2759100m2
37Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0032m3
38Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0933tấn
39Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3032tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7601100m2
41Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7671m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,4353m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7248m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8569m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật632,8978m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.025,12m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật188,132m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật913,9928m2
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật203,382m2
50Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,8121m2
51Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,708m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6278m3
53Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6744m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật808,6936m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4742m2
56Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9653tấn
57Quả cầu inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2quả
58Lắp dựng lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,1823m2
59Gia công hệ chắn nắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5125tấn
60Lắp dựng kết cấu thép chắn nắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5125tấn
61Gia công thang sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
62Cửa đi nhôm Việt Pháp(hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,92m2
63Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp(hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,64m2
64Cửa sổ mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp(hoạc tương đương), kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,64m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7557tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật101,04m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật66,3296m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.154,06m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật857,9878m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,776100m2
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,012m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6379m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100,023m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật100,023m2
75Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0608tấn
76Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2585tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu thôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,286100m2
78Bê tông giằng thu hồi, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,146m3
79Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3751tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3751tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật406,3524m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0892100m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật129,5748m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật129,5748m2
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,6668m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,5306m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,1544m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7207m3
89Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,104m2
90Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4354tấn
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2926100m2
92Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0408m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
94Tấm mắt cáoChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
98Tủ điện TĐ KT 500x400x250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Tủ điện TĐ1 KT 210x345x62Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Tủ điện kim loại 1MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật48bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật48bộ
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật360m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật840m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật63m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.310m
114Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bình
115Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bình
116Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
117Giá để bình cứu hỏa PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật6giá
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2m3
120Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
122Dây tản 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cọc
124Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
125Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
126Rọ chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật6quả
127Tháo dỡ lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9m
128Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4574m3
129Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,097m3
130Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0052tấn
131Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0466tấn
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
133Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
134Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0638tấn
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
136Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
137Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4574m3
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,336m2
139Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,836m2
141Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
142Lắp dựng lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,811m2
B
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít1
3 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
9 máy mài >= 2,7kW máy mài >= 2,7kW1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW1
12 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->