Gói thầu: Xây dựng mới nhà làm việc, công trình chuyên môn và hạ tầng kỹ thuật Trạm Khí tượng Hải văn Ba Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới nhà làm việc, công trình chuyên môn và hạ tầng kỹ thuật Trạm Khí tượng Hải văn Ba Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:47:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,515,545,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục kết cấu bê tông cốt thép, hoàn thiện, điện nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công trình bê tông cốt thép trên nước. (công trình bê tông cốt thép trên nước có thể thuộc cùng hợp đồng hoặc tách riêng với thi công các hạng mục khác nhưng giá trị phải ≥ 3,87 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trong đó, 01 người phụ trách thi công hạng mục công trình nhà làm việc, hạ tầng ngoài nhà; 01 người phụ trách thi công công trinh chuyên môn;- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan (Phà) phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới nhà làm việc, công trình chuyên môn và hạ tầng kỹ thuật Trạm Khí tượng Hải văn Ba Lạt Đầu tư đồng bộ Trạm Khí tượng hải văn Ba Lạt, Trạm Thủy văn Thượng Cát và Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đâu tư đối với các công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Tham chiếu chương V, E-HSMT | 100 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, gối kê và hệ khung dầm thí nghiệm từ kho bãi đến chân công trình bằng ôtô 10T, quãng đường dự kiến là 15Km, vận tốc trung bình là 30Km/h | nt | 20 | Ca |
| 3 | Cẩu 16T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trình | nt | 8 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ cẩu lắp, tính 5 công /ca (thợ bậc 4,0/7) | nt | 40 | công |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | nt | 2,55 | 100m |
| 6 | Vận chuyển cọc bê tông cốt thép từ kho bãi đến chân công trình bằng xe ô tô tải thùng 10T (3 chuyến/1 ca) cự ly 15km | nt | 1,7 | ca |
| 7 | Cần trục bánh hơi 16T cẩu cọc lên xuống ô tô (khối lượng quy đổi x 2 lần) | nt | 3,4 | ca |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,186 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 7,995 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 17,043 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 14,546 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,291 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,291 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,291 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 6,94 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 33,983 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,915 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,789 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,453 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,38 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,848 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 15,109 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 7,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,142 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,06 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,313 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 16,125 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,479 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,423 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,98 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,111 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 51,442 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 4,602 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 6,323 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | nt | 0,997 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,184 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,01 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,062 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,051 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,647 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,155 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,171 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,78 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 12,002 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 55,018 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 10,096 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 23,877 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 0,545 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 2,229 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 244,017 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm vữa M75 | nt | 5,888 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | nt | 25,519 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 248,304 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 356,822 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 431,327 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 166,3 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 460,2 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,651 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 423,632 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 142,712 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 653,126 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.088,921 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 5,28 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 17,172 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 0,87 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x200mm | nt | 28,51 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 79 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp | nt | 176,569 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 1,765 | 100m2 |
| 70 | SX, lắp dựng lan can bằng INOX 304, 20x40x1.5mm; 40x60x1.5mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....) | nt | 4,96 | m |
| 71 | SX, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304, D45x1.5mm; D60x1.5; D16 (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....) | nt | 13,67 | m |
| 72 | SX, lắp dựng Trụ lan can cầu thang bằng gỗ (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....) | nt | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2.0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ chính hãng, bao gồm cả vận chuyển | nt | 3,77 | m2 |
| 74 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2.0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ chính hãng, bao gồm cả vận chuyển | nt | 11,736 | m2 |
| 75 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2.0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ chính hãng, bao gồm cả vận chuyển | nt | 17,56 | m2 |
| 76 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2.0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ chính hãng, bao gồm cả vận chuyển | nt | 9,372 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 42,438 | m2 |
| 78 | SX, lắp dựng song cửa sổ bằng INOX 304 vuông 14x14mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....) | nt | 26,932 | m2 |
| 79 | SX, Lắp đặt rèm cửa (bao gồm vận chuyển, phụ kiện+lắp đặt) | nt | 78,137 | m2 |
| 80 | SX vách kính cường lực dày 12 ly, (bao gồm phụ kiện kim khí bản lề, kẹp, khóa, tay nắm .....). | nt | 3,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 5,551 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 2,499 | 100m2 |
| 83 | Bình bọt khí MFZ/BC4 (MFZ4) | nt | 2 | bình |
| 84 | Bình bọt khí CO2 MT5 | nt | 2 | bình |
| 85 | Bảng hiệu lệnh PCCC | nt | 2 | cái |
| 86 | Bảng nội quy PCCC | nt | 2 | cái |
| B | Hệ thống điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng. Tủ 2 lớp cánh dày 1,2mm, sơn 3 lớp tĩnh điện KT: 600x400x250mm | nt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 2. Tủ 2 lớp cánh dày 1,2mm, sơn 3 lớp tĩnh điện KT: 600x400x250mm | nt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu 250V/5W (vàng, đỏ, xanh) | nt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (7 modul), có nắp che, lắp chìm tường: | nt | 5 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần | nt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác loại đèn đèn ống bơ D150 | nt | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều | nt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt công tắc, loại 1,2 lỗ | nt | 42 | hộp |
| 18 | Hộp âm tường dùng cho công tắc và ổ cắm | nt | 24 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | nt | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (bao gồm lắp đặt, phụ kiện....) | nt | 5 | máy |
| 22 | Ống ga D9.5 + bảo ôn | nt | 24 | m |
| 23 | Ống gưng D21 + bảo ôn | nt | 18 | m |
| 24 | Giá treo cục nóng | nt | 5 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | nt | 580 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | nt | 930 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 980 | m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 7,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 7,2 | m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 10 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 59 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 34 | m |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 2 | bộ |
| 39 | Hạt RJ11 điện thoại | nt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện nhẹ loại tủ 2 lớp cánh sơn tĩnh điện 3 lớp | nt | 1 | tủ |
| 41 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | nt | 68 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn D16 | nt | 68 | m |
| 43 | Hạt RJ45 máy tính | nt | 4 | cái |
| 44 | SWITCH 8 PORT | nt | 1 | cái |
| 45 | Cáp UTP CAT5-10/100 | nt | 68 | m |
| 46 | Đế âm | nt | 4 | hộp |
| 47 | Mặt | nt | 4 | hộp |
| 48 | Bộ phát WIFI | nt | 1 | cái |
| 49 | Ống nhựa xoắn D16 | nt | 78 | m |
| C | Hệ thống cấp thoát nước Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt bơm tăng áp | nt | 1 | bộ |
| 12 | Van phao cơ | nt | 1 | bộ |
| 13 | Van phao điện | nt | 1 | bộ |
| 14 | Bình nóng lạnh | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | nt | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nt | 1,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nóng nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | nt | 0,32 | 100m |
| 19 | Rắc co 25 | nt | 2 | cái |
| 20 | Rắc co 20 | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d= | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d= | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa đk 25x25mm bằng phương pháp hàn | nt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa đk 25x20mm bằng phương pháp hàn | nt | 8 | cái |
| 25 | Tê ren trong D25x20 | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa đk 25x20mm bằng phương pháp hàn | nt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | nt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn | nt | 8 | cái |
| 30 | Cút ren trong D20 | nt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nt | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | nt | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | nt | 0,52 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | nt | 0,94 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | nt | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | nt | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x110 | nt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x90 | nt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90x90 | nt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x90mm | nt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90x42mm | nt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110 | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90 | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 47 | Miệng thông tắc D110 | nt | 2 | cái |
| 48 | Miệng thông tắc D90 | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | nt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | nt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | nt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | nt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | nt | 4 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | nt | 4 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | nt | 4 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | nt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | nt | 6 | cái |
| D | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,095 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 3,801 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 29 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 50 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 32 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cổng INOX (bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt....) | nt | 14,26 | 1m2 |
| 14 | Khoá cửa | nt | 3 | bộ |
| 15 | Bản lề | nt | 12 | bộ |
| 16 | Chốt cửa | nt | 3 | bộ |
| 17 | Chốt dưới | nt | 3 | bộ |
| 18 | SX, lắp đặt Biển đồng tên trạm (bao gồm lắp đặt, phụ kiện.....) | nt | 1 | cái |
| 19 | SX, lắp đặt Biển tên đài khí tượng (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện...) | nt | 1 | cái |
| 20 | Thép lõi trụ cổng | nt | 0,167 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 21,468 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 7,156 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,143 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,143 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,143 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,651 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 9,424 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 0,757 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,52 | m2 |
| 31 | Láng mặt bậc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,52 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 279,437 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 93,146 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,863 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,863 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 1,863 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 20,278 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,644 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 111,242 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 25,493 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 31,006 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 46,903 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 32,694 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 21,244 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,288 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,264 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,143 | tấn |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 331,797 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.033,822 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 373,381 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 364,8 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 723,2 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.389,203 | m2 |
| 54 | Đắp ô trang trí tổ mối chân tường rào (bao gồm vật liệu, nhân công ....) | nt | 58,579 | m2 |
| 55 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 6,255 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 9,803 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 6,947 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,422 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,268 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,055 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,238 | tấn |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 66,942 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 218,043 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 77,72 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 73,6 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 140,8 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 289,641 | m2 |
| 68 | Đắp ô trang trí tổ mối chân tường rào (bao gồm vật liệu, nhân công ....) | nt | 11,405 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 163,8 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 54,6 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,092 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,092 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 1,092 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 12,6 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,144 | 100m2 |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 61,6 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 119,438 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 36,75 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,398 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,159 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | nt | 0,35 | 100m |
| 83 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,042 | 100m3 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 13,686 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 4,562 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,091 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,091 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,091 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,581 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | nt | 3,065 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,035 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,368 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 8,398 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,817 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,457 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 1,078 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,62 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,108 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,252 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | nt | 0,511 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,059 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,009 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 91,628 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 10,8 | m2 |
| 106 | Màng chống thấm bể nước Sika Bituseal | nt | 96,17 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 lần 2 | nt | 14,4 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 lần 3 | nt | 14,4 | m2 |
| 109 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | nt | 18,9 | m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc bằng cát | nt | 0,015 | 100m3 |
| 111 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,004 | 100m3 |
| 112 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | nt | 0,011 | 100m3 |
| 113 | Làm tầng lọc than hoạt tính | nt | 1,08 | m3 |
| 114 | ống lọc D32 bọc lưới | nt | 2 | bộ |
| 115 | Nắp tôn + khóa | nt | 1 | bộ |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 11,702 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 3,901 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,078 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,078 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,078 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,818 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 1,06 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,11 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,675 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,029 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,039 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 5 | cái |
| 129 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 1,848 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,515 | m2 |
| 131 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,515 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,93 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,78 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,78 | m2 |
| 135 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 | nt | 3,311 | m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 6,321 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,107 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,042 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,042 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,042 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,349 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 0,275 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,015 | 100m2 |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,04 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,027 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 4 | cái |
| 149 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,467 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,79 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,3 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,5 | m2 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 10,109 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 3,37 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,067 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,067 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,067 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,576 | m3 |
| 159 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 3,012 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,644 | m2 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,644 | m2 |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,043 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | cái |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 52,299 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 17,433 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,349 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,349 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,349 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 5,364 | m3 |
| 172 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 9,535 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 110,32 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 110,32 | m2 |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,715 | m3 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,383 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,449 | tấn |
| 178 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 157 | cái |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 33,28 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 11,093 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,222 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,222 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,222 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 25,6 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | nt | 40 | cột |
| 186 | Gia công SX xà gồ thép | nt | 0,121 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,121 | tấn |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 600 | m |
| 189 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | nt | 40 | cái |
| 190 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | nt | 40 | sứ |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 40 | cọc |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 2.000 | m |
| 193 | Bật thép D 14 | nt | 80 | cái |
| 194 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 20,835 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 6,945 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,139 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,139 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,139 | 100m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,671 | m3 |
| 200 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 12,474 | m3 |
| 201 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x200 mm | nt | 41,328 | m2 |
| 202 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (cây bông giấy thế), H=1,2-1.8m | nt | 43 | cây |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 80,1 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 80,1 | m3 |
| 205 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 125 | m |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,431 | m3 |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 0,072 | m3 |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 0,173 | m3 |
| 209 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,017 | 100m2 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,002 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,004 | tấn |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,029 | m3 |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1 | cái |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,001 | 100m3 |
| 215 | Khoan giếng D114 (đơn giá tạm tính cho 1m đất cấp III: 800.000đ/1m dài bao gồm vật tư) | nt | 60 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,6 | 100m |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | nt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tăng đơ, cáp giằng neo máy bơm | nt | 1 | 0.0 |
| 219 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | nt | 0,007 | 100m |
| 220 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 79,061 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 26,354 | m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,527 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,527 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,527 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 15,204 | m3 |
| 226 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 1,014 | 100m2 |
| 227 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 30,408 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 354,76 | m2 |
| 229 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | nt | 126,7 | m2 |
| 230 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 68,01 | 100m3 |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nt | 0,2 | 100m |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nt | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nt | 8 | cái |
| 234 | Van phao cơ | nt | 1 | cái |
| 235 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van xoay, đường kính van | nt | 3 | cái |
| 237 | Máy bơm Q=6m3, H | nt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | nt | 0,2 | 100m |
| 240 | Tủ điện 800x600x200 ( bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | nt | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 243 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 2.000 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 20 | m |
| 245 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | nt | 0,09 | 100m |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,749 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,092 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,012 | 100m2 |
| 249 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 1,868 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,02 | m3 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,003 | tấn |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,002 | 100m2 |
| 253 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | cái |
| 254 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,296 | m2 |
| 255 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,011 | 100m3 |
| 256 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,001 | 100m3 |
| 257 | Lắp đặt núm bằng sứ | nt | 1 | cái |
| 258 | ghi chữ tên mốc | nt | 1 | mốc |
| E | Vườn khí tượng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 22,324 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 7,441 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,149 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 10,008 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 18,792 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | nt | 0,048 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 8,199 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,733 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,055 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,055 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,742 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,695 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,08 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,84 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 0,84 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,804 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,804 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 0,54 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,8 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,4 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 5,4 | m3 |
| 30 | Chi phí tài nguyên đất (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | nt | 1.200 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 12 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 347,984 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 115,995 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 2,32 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 2,32 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 2,32 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 19,12 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 192,72 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | nt | 260,88 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,931 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,644 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,013 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,013 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,485 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,218 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất hàng rào gỗ lim sơn trắng, bắt bu lông INOX, trụ gỗ KT: 100x100, nan gỗ KT: 50x20 (bao gồm sản xuất, lắp dựng, vận chuyển, phụ kiện..........) | nt | 68 | m |
| 49 | Khóa cửa đi | nt | 1 | cái |
| 50 | Bản lề cửa | nt | 2 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 4,075 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,358 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,027 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,162 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,162 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 3,493 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,28 | 100m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 3,965 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,322 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,026 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,026 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,026 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,525 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 3,416 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,48 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 13,13 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 4,377 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,088 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,528 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,528 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,525 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 4,04 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,25 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,25 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,758 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,081 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,07 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 101 | cái |
| 79 | Trồng cỏ mượt | nt | 2,316 | 100m2 |
| 80 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất | nt | 0,09 | 100m |
| 81 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | nt | 0,749 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 0,092 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,012 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 1,868 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,02 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,003 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,002 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | cái |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,296 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,011 | 100m3 |
| 91 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,001 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt núm bằng sứ | nt | 1 | cái |
| 93 | ghi chữ tên mốc | nt | 1 | mốc |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 3,969 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,323 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,026 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,026 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,026 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,925 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,078 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,092 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | nt | 0,032 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 0,048 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,64 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,68 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,026 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,003 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | cái |
| 110 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | nt | 0,004 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 0,32 | m2 |
| 112 | Bu lông M24 mạ kẽm | nt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | nt | 60 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 12 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,872 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,624 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,012 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,012 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,012 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,144 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,005 | 100m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,222 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,051 | 100m2 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,017 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,026 | tấn |
| 127 | Sản xuất cột bằng thép tấm | nt | 0,002 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 0,203 | m2 |
| 129 | Bu lông M18x450 mạ kẽm | nt | 3 | cái |
| F | Công trình chuyên môn | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | nt | 2,88 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | nt | 2,16 | 100m |
| 3 | Nối cọc thép hình | nt | 48 | mối nối |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | nt | 5,04 | 100m cọc |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | nt | 14,4 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | nt | 10,8 | 100m |
| 7 | Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | nt | 120 | mối nối |
| 8 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | nt | 25,2 | 100m cọc |
| 9 | Chi phí thuê thép hình (thép I) tại TP Thái Bình | nt | 1.263,8 | m |
| 10 | Chi phí thuê cọc ván thép Larsen tại TP Thái Bình | nt | 2.520 | m |
| 11 | Vận chuyển thép hình, cọc ván thép Larsen từ kho bãi đến Cảng biển Diêm Điền bằng xe ô tô tải thùng 10T (3 chuyến/1 ca) cự ly 15km; (khối lượng quy đổi x 2 lần) | nt | 15,024 | ca |
| 12 | Cần trục bánh hơi 16T cẩu thép hình, cọc ván thép Larsen lên xuống ô tô (khối lượng quy đổi x 2 lần) | nt | 15,024 | ca |
| 13 | Vận chuyển trên biển thép hình, cọc ván thép Larsen từ Cảng biển Diêm Điền đến và đi khỏi công trình, cự ly vận chuyển 50km; (khối lượng quy đổi x 2 lần) | nt | 450,722 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 29,82 | tấn |
| 15 | Lắp đặt gông thép đầu cọc | nt | 14 | cái |
| 16 | Chi phí bơm nước trong quá trình thi công | nt | 180 | ca |
| 17 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | nt | 120 | tấn/lần |
| 18 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm từ kho bãi đến Cảng biển Diêm Điền bằng ôtô 10T, quãng đường dự kiến là 15Km, vận tốc trung bình là 30Km/h | nt | 23 | Ca |
| 19 | Cẩu 16T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trình | nt | 9,2 | ca |
| 20 | Nhân công phục vụ cẩu lắp, tính 5 công /ca (thợ bậc 4,0/7) | nt | 46 | công |
| 21 | Vận chuyển trên biển toàn bộ hệ đối trọng, gối kê và hệ khung dầm thí nghiệm từ Cảng biển TP Diêm Điền đến và đi khỏi công trình cự ly vận chuyển trên biển 50km (khối lượng quy đổi x2 lần) | nt | 368 | tấn |
| 22 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc | nt | 1,4 | 100m |
| 23 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | nt | 7 | mối nối |
| 24 | Vận chuyển cọc bê tông cốt thép từ kho bãi đến Cảng biển Diêm Điền bằng xe ô tô tải thùng 10T (3 chuyến/1 ca) cự ly 15km | nt | 1,099 | ca |
| 25 | Cần trục bánh hơi 16T cẩu cọc lên xuống ô tô (khối lượng quy đổi x 2 lần) | nt | 2,198 | ca |
| 26 | Vận chuyển trên biển cọc bê tông cốt thép từ Cảng biển Diêm Điền đến chân công trình cự ly vận chuyển trên biển 50km | nt | 32,97 | tấn |
| 27 | Chi phí di chuyển trên biển Tàu kéo, Sà lan đóng cọc, máy móc thiết bị từ cảng biển Diêm Điền đến chân công trình | nt | 2 | ca |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | nt | 44,842 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,02 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | nt | 0,28 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | nt | 4,404 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | nt | 0,742 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 3,26 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,637 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,74 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,054 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 9,5 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 20,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 40,354 | m2 |
| 40 | Gạch Block kính | nt | 9 | viên |
| 41 | SX, lắp dựng thang lên phòng đặt thiết bị bằng INOX 304, D50x2; 25x50x1.5mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....) | nt | 10 | m |
| 42 | SX, lắp dựng lan can bằng INOX 304, 20x40x1.5; 40x40x1.5mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....) | nt | 2,21 | m |
| 43 | SX, lắp dựng cửa bằng INOX 304, 50x100x2mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....) | nt | 1,463 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,358 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 9,5 | 100m2 |
| 46 | Thuê sà lan trong thời gian thi công, vận chuyển nguyên vật liệu; làm mặt bằng tập kết, thao tác vật liệu, máy móc thi công.... | nt | 180 | ca |
| 47 | Chi phí di chuyển trên biển Tàu kéo sà lan trong thời gian thi công ( vận chuyển nguyên vật liệu; làm mặt bằng tập kết, thao tác vật liệu, máy móc thi công...); từ Cảng Diêm Điền đến chân công trình cự ly vận chuyển trên biển 50km | nt | 2 | ca |
| 48 | Chi phí theo dõi, cảnh báo, đảm bảo an toàn giao thông đường biển trong quá trình thi công (thời gian thi công dự kiến 180 ngày) | nt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục kết cấu bê tông cốt thép, hoàn thiện, điện nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công trình bê tông cốt thép trên nước. (công trình bê tông cốt thép trên nước có thể thuộc cùng hợp đồng hoặc tách riêng với thi công các hạng mục khác nhưng giá trị phải ≥ 3,87 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trong đó, 01 người phụ trách thi công hạng mục công trình nhà làm việc, hạ tầng ngoài nhà; 01 người phụ trách thi công công trinh chuyên môn;- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy ép cừ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Cẩu tự hành | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Sà lan (Phà) phục vụ thi công | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi