Gói thầu: Xây dựng mới nhà làm việc, công trình chuyên môn và hạ tầng kỹ thuật Trạm Khí tượng Hải văn Ba Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137592-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
Tên gói thầu Xây dựng mới nhà làm việc, công trình chuyên môn và hạ tầng kỹ thuật Trạm Khí tượng Hải văn Ba Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210318035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:47:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,515,545,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.354E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục kết cấu bê tông cốt thép, hoàn thiện, điện nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công trình bê tông cốt thép trên nước. (công trình bê tông cốt thép trên nước có thể thuộc cùng hợp đồng hoặc tách riêng với thi công các hạng mục khác nhưng giá trị phải ≥ 3,87 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trong đó, 01 người phụ trách thi công hạng mục công trình nhà làm việc, hạ tầng ngoài nhà; 01 người phụ trách thi công công trinh chuyên môn;- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cừ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan (Phà) phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới nhà làm việc, công trình chuyên môn và hạ tầng kỹ thuật Trạm Khí tượng Hải văn Ba Lạt
Đầu tư đồng bộ Trạm Khí tượng hải văn Ba Lạt, Trạm Thủy văn Thượng Cát và Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ , địa chỉ: Số 2 ngõ 62 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế cơ sở: Công ty Cổ phần Tư vần và Đầu tư xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và phát triển công nghệ xây dựng.


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ , địa chỉ: Số 2 ngõ 62 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đâu tư đối với các công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Tham chiếu chương V, E-HSMT100tấn/lần
2Vận chuyển đối trọng, gối kê và hệ khung dầm thí nghiệm từ kho bãi đến chân công trình bằng ôtô 10T, quãng đường dự kiến là 15Km, vận tốc trung bình là 30Km/hnt20Ca
3Cẩu 16T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trìnhnt8ca
4Nhân công phục vụ cẩu lắp, tính 5 công /ca (thợ bậc 4,0/7)nt40công
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc nt2,55100m
6Vận chuyển cọc bê tông cốt thép từ kho bãi đến chân công trình bằng xe ô tô tải thùng 10T (3 chuyến/1 ca) cự ly 15kmnt1,7ca
7Cần trục bánh hơi 16T cẩu cọc lên xuống ô tô (khối lượng quy đổi x 2 lần)nt3,4ca
8Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,186100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt7,995m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt17,043m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt14,546m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,291100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,291100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,291100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt6,94m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt33,983m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,915100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,789100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,453tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính nt0,38tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,848tấn
22Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt15,109m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt7,82m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt1,142100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,06tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,313tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt16,125m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt1,479100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,423tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,98tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt1,111tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt51,442m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máint4,602100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt6,323tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200nt0,997m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,184100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,01tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,062tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,051m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt1,647m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,155100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,171tấn
43Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,78100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt12,002m3
45Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt55,018m3
46Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt10,096m3
47Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt23,877m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt0,545m3
49Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt2,229m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch nt244,017m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm vữa M75nt5,888m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mmnt25,519m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt248,304m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt356,822m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt431,327m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt166,3m2
57Trát trần, vữa XM mác 75nt460,2m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt26,651m2
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt423,632m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt142,712m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt653,126m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.088,921m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt5,28m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt17,172m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt0,87m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x200mmnt28,51m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont79m2
68Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớpnt176,569m2
69Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt1,765100m2
70SX, lắp dựng lan can bằng INOX 304, 20x40x1.5mm; 40x60x1.5mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....)nt4,96m
71SX, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304, D45x1.5mm; D60x1.5; D16 (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....)nt13,67m
72SX, lắp dựng Trụ lan can cầu thang bằng gỗ (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....)nt1cái
73Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2.0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ chính hãng, bao gồm cả vận chuyểnnt3,77m2
74Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2.0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ chính hãng, bao gồm cả vận chuyểnnt11,736m2
75Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2.0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ chính hãng, bao gồm cả vận chuyểnnt17,56m2
76Sản xuất Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1.2mm đến 2.0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ chính hãng, bao gồm cả vận chuyểnnt9,372m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt42,438m2
78SX, lắp dựng song cửa sổ bằng INOX 304 vuông 14x14mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....)nt26,932m2
79SX, Lắp đặt rèm cửa (bao gồm vận chuyển, phụ kiện+lắp đặt)nt78,137m2
80SX vách kính cường lực dày 12 ly, (bao gồm phụ kiện kim khí bản lề, kẹp, khóa, tay nắm .....).nt3,2m2
81Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao nt5,551100m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt2,499100m2
83Bình bọt khí MFZ/BC4 (MFZ4)nt2bình
84Bình bọt khí CO2 MT5nt2bình
85Bảng hiệu lệnh PCCCnt2cái
86Bảng nội quy PCCCnt2cái
B Hệ thống điện nhà làm việc
1Lắp đặt tủ điện tổng. Tủ 2 lớp cánh dày 1,2mm, sơn 3 lớp tĩnh điện KT: 600x400x250mmnt1tủ
2Lắp đặt tủ điện tầng 2. Tủ 2 lớp cánh dày 1,2mm, sơn 3 lớp tĩnh điện KT: 600x400x250mmnt1tủ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt5cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ant5cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant8cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt5cái
9Lắp đặt đèn tín hiệu 250V/5W (vàng, đỏ, xanh)nt8bộ
10Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (7 modul), có nắp che, lắp chìm tường:nt5tủ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt10bộ
12Lắp đặt đèn ốp trầnnt1bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác loại đèn đèn ống bơ D150nt5bộ
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt4cái
15Công tắc đảo chiềunt6cái
16Lắp đặt ổ cắm đôint14cái
17Lắp đặt mặt công tắc, loại 1,2 lỗnt42hộp
18Hộp âm tường dùng cho công tắc và ổ cắmnt24hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâynt20hộp
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt5cái
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (bao gồm lắp đặt, phụ kiện....)nt5máy
22Ống ga D9.5 + bảo ônnt24m
23Ống gưng D21 + bảo ônnt18m
24Giá treo cục nóngnt5m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2nt30m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt270m
28Lắp đặt dây đơn nt580m
29Lắp đặt dây đơn nt930m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt980m
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt7,2m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt7,2m3
33Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mnt3cái
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt3cái
35Gia công và đóng cọc chống sétnt10cọc
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt59m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmnt34m
38Hộp kiểm tra điện trởnt2bộ
39Hạt RJ11 điện thoạint4cái
40Lắp đặt tủ điện nhẹ loại tủ 2 lớp cánh sơn tĩnh điện 3 lớpnt1tủ
41Cáp điện thoại 2x0,5mm2nt68m
42Ống nhựa xoắn D16nt68m
43Hạt RJ45 máy tínhnt4cái
44SWITCH 8 PORTnt1cái
45Cáp UTP CAT5-10/100nt68m
46Đế âmnt4hộp
47Mặtnt4hộp
48Bộ phát WIFInt1cái
49Ống nhựa xoắn D16nt78m
C Hệ thống cấp thoát nước Nhà làm việc
1Lắp đặt chậu xí bệtnt1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt1cái
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sennt1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
6Lắp đặt gương soint1cái
7Lắp đặt kệ kínhnt1cái
8Lắp đặt giá treont1cái
9Lắp đặt hộp đựngnt1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3nt1bể
11Lắp đặt bơm tăng ápnt1bộ
12Van phao cơnt1bộ
13Van phao điệnnt1bộ
14Bình nóng lạnhnt1cái
15Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmnt2cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmnt0,05100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnt1,12100m
18Lắp đặt ống nóng nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmnt0,32100m
19Rắc co 25nt2cái
20Rắc co 20nt1cái
21Lắp đặt van PPR, đường kính van d=nt2cái
22Lắp đặt van PPR, đường kính van d=nt1cái
23Lắp đặt tê nhựa đk 25x25mm bằng phương pháp hànnt5cái
24Lắp đặt tê nhựa đk 25x20mm bằng phương pháp hànnt8cái
25Tê ren trong D25x20nt2cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mmnt4cái
27Lắp đặt côn nhựa đk 25x20mm bằng phương pháp hànnt6cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hànnt10cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hànnt8cái
30Cút ren trong D20nt16cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnt15cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt10cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmnt0,25100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmnt0,52100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmnt0,94100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmnt0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmnt0,05100m
38Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x110nt4cái
39Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x90nt4cái
40Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90x90nt4cái
41Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x90mmnt4cái
42Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90x42mmnt4cái
43Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110nt4cái
44Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90nt4cái
45Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmnt2cái
46Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mmnt2cái
47Miệng thông tắc D110nt2cái
48Miệng thông tắc D90nt2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmnt4cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmnt4cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmnt4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmnt8cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmnt8cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmnt4cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmnt4cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmnt4cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmnt1cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmnt8cái
59Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mmnt6cái
D Hạ tầng kỹ thuật
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt2m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,04100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,04100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,5m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,02100m2
8Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt3,095m3
9Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt3,801m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt29m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt50m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt32m2
13Sản xuất, lắp dựng cổng INOX (bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt....)nt14,261m2
14Khoá cửant3bộ
15Bản lềnt12bộ
16Chốt cửant3bộ
17Chốt dướint3bộ
18SX, lắp đặt Biển đồng tên trạm (bao gồm lắp đặt, phụ kiện.....)nt1cái
19SX, lắp đặt Biển tên đài khí tượng (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện...)nt1cái
20Thép lõi trụ cổngnt0,167tấn
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt21,468m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt7,156m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,143100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,143100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,143100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,651m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,016100m2
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100nt9,424m3
29Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt0,757m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt14,52m2
31Láng mặt bậc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt14,52m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt279,437m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt93,146m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,863100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt1,863100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt1,863100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt20,278m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,644100m2
39Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt111,242m3
40Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt25,493m3
41Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt31,006m3
42Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt46,903m3
43Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt32,694m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt21,244m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt1,288100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,264tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,143tấn
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt331,797m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.033,822m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt373,381m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt364,8m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt723,2m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.389,203m2
54Đắp ô trang trí tổ mối chân tường rào (bao gồm vật liệu, nhân công ....)nt58,579m2
55Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt6,255m3
56Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt9,803m3
57Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt6,947m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt4,422m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt0,268100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,055tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,238tấn
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt66,942m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt218,043m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt77,72m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt73,6m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt140,8m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt289,641m2
68Đắp ô trang trí tổ mối chân tường rào (bao gồm vật liệu, nhân công ....)nt11,405m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt163,8m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt54,6m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,092100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt1,092100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt1,092100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt12,6m3
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máynt0,144100m2
76Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100nt61,6m3
77Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày nt119,438m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt36,75m3
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt0,7100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,398tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,159tấn
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmnt0,35100m
83Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2nt0,042100m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt13,686m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt4,562m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,091100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,091100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,091100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,581m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250nt3,065m3
91Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,035100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,368tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt8,398m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,817100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,457tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt1,078tấn
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt1,62m3
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máint0,108100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,252tấn
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200nt0,511m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,059tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,009100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgnt41 cấu kiện
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt91,628m2
105Trát trần, vữa XM mác 75nt10,8m2
106Màng chống thấm bể nước Sika Bitusealnt96,17m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 lần 2nt14,4m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 lần 3nt14,4m2
109Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3nt18,9m3
110Thi công tầng lọc bằng cátnt0,015100m3
111Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2nt0,004100m3
112Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4nt0,011100m3
113Làm tầng lọc than hoạt tínhnt1,08m3
114ống lọc D32 bọc lướint2bộ
115Nắp tôn + khóant1bộ
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt11,702m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt3,901m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,078100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,078100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,078100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,818m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng nt1,06m3
123Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máynt0,028100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,11tấn
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,675m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,029100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,039tấn
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt5cái
129Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt1,848m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt10,515m2
131Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt10,515m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt14,93m2
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt10,78m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt10,78m2
135Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3nt3,311m3
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt6,321m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt2,107m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,042100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,042100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,042100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,349m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng nt0,275m3
143Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,015100m2
144Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính nt0,04tấn
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,3m3
146Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,016100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,027tấn
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt4cái
149Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,467m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt5,79m2
151Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt7,3m2
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt10,5m2
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt10,109m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt3,37m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,067100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,067100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,067100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,576m3
159Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75nt3,012m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt9,644m2
161Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt9,644m2
162Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,4m3
163Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,016100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,043tấn
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt4cái
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt52,299m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt17,433m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,349100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,349100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,349100m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt5,364m3
172Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75nt9,535m3
173Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt110,32m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt110,32m2
175Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt5,715m3
176Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,383100m2
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,449tấn
178Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt157cái
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt33,28m3
180Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt11,093m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,222100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,222100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,222100m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt25,6m3
185Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột nt40cột
186Gia công SX xà gồ thépnt0,121tấn
187Lắp dựng xà gồ thépnt0,121tấn
188Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmnt600m
189Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mnt40cái
190Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứnt40sứ
191Gia công và đóng cọc chống sétnt40cọc
192Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt2.000m
193Bật thép D 14nt80cái
194Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt20,835m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt6,945m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,139100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,139100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,139100m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,671m3
200Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt12,474m3
201Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x200 mmnt41,328m2
202Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (cây bông giấy thế), H=1,2-1.8mnt43cây
203Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt80,1m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt80,1m3
205Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngnt125m
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,431m3
207Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt0,072m3
208Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng nt0,173m3
209Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máynt0,017100m2
210Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,002100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,004tấn
212Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,029m3
213Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt1cái
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,001100m3
215Khoan giếng D114 (đơn giá tạm tính cho 1m đất cấp III: 800.000đ/1m dài bao gồm vật tư)nt60m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt0,6100m
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmnt1cái
218Lắp đặt tăng đơ, cáp giằng neo máy bơmnt10.0
219Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmnt0,007100m
220Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt79,061m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt26,354m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,527100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,527100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,527100m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt15,204m3
226Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máynt1,014100m2
227Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt30,408m3
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt354,76m2
229Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mmnt126,7m2
230Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90nt68,01100m3
231Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnt0,2100m
232Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnt4cái
233Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnt8cái
234Van phao cơnt1cái
235Van phao điệnnt1cái
236Lắp đặt van xoay, đường kính van nt3cái
237Máy bơm Q=6m3, Hnt2cái
238Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt1cái
239Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmnt0,2100m
240Tủ điện 800x600x200 ( bao gồm phụ kiện + lắp đặt )nt3cái
241Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
242Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện nt2cái
243Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2nt2.000m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt20m
245Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc nt0,09100m
246Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,749m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,092m3
248Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,012100m2
249Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt1,868m3
250Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,02m3
251Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,003tấn
252Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,002100m2
253Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt2cái
254Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,296m2
255Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,011100m3
256Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2nt0,001100m3
257Lắp đặt núm bằng sứnt1cái
258ghi chữ tên mốcnt1mốc
E Vườn khí tượng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt22,324m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt7,441m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,149100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,149100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,149100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,908m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,027100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100nt10,008m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày nt18,792m3
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmnt0,048100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2nt0,007100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt8,199m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt2,733m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,055100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,055100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,055100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,742m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,028100m2
19Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt2,695m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt10,08m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,84m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt0,84m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,804m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt0,804m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,032100m2
26Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt0,54m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt10,8m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt5,4m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt5,4m3
30Chi phí tài nguyên đất (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)nt1.200m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt12100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt347,984m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt115,995m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt2,32100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt2,32100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt2,32100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt19,12m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,16100m2
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100nt192,72m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao nt260,88m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,931m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,644m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,013100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,013100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,013100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,485m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,218100m2
48Sản xuất hàng rào gỗ lim sơn trắng, bắt bu lông INOX, trụ gỗ KT: 100x100, nan gỗ KT: 50x20 (bao gồm sản xuất, lắp dựng, vận chuyển, phụ kiện..........)nt68m
49Khóa cửa đint1cái
50Bản lề cửant2cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt4,075m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,358m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,027100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,162100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,162100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt3,493m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,28100m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt3,965m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,322m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,026100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,026100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,026100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,525m3
64Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt3,416m3
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt41,48m2
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt13,13m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt4,377m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,088100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,528100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,528100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,525m3
72Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt4,04m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt25,25m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt25,25m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,758m3
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,081100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,07tấn
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt101cái
79Trồng cỏ mượtnt2,316100m2
80Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất nt0,09100m
81Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt0,749m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng nt0,092m3
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt0,012100m2
84Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt1,868m3
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,02m3
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnnt0,003tấn
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,002100m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt2cái
89Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50nt1,296m2
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,011100m3
91Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2nt0,001100m3
92Lắp đặt núm bằng sứnt1cái
93ghi chữ tên mốcnt1mốc
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt3,969m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,323m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,026100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,026100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,026100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,925m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,078100m2
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính nt0,092tấn
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt0,032m3
103Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75nt0,048m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt0,64m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,68m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,026m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,003100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,002tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt2cái
110Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái nt0,004tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt0,32m2
112Bu lông M24 mạ kẽmnt4cái
113Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống nt60m
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmnt12m
115Gia công và đóng cọc chống sétnt2cọc
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,872m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,624m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,012100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,012100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,012100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,144m3
122Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt0,005100m2
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt1,222m3
124Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt0,051100m2
125Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính nt0,017tấn
126Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính nt0,026tấn
127Sản xuất cột bằng thép tấmnt0,002tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt0,203m2
129Bu lông M18x450 mạ kẽmnt3cái
F Công trình chuyên môn
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp Int2,88100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp Int2,16100m
3Nối cọc thép hìnhnt48mối nối
4Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nướcnt5,04100m cọc
5Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp IInt14,4100m
6Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp IInt10,8100m
7Nối cọc ván thép Larsen dưới nướcnt120mối nối
8Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcnt25,2100m cọc
9Chi phí thuê thép hình (thép I) tại TP Thái Bìnhnt1.263,8m
10Chi phí thuê cọc ván thép Larsen tại TP Thái Bìnhnt2.520m
11Vận chuyển thép hình, cọc ván thép Larsen từ kho bãi đến Cảng biển Diêm Điền bằng xe ô tô tải thùng 10T (3 chuyến/1 ca) cự ly 15km; (khối lượng quy đổi x 2 lần)nt15,024ca
12Cần trục bánh hơi 16T cẩu thép hình, cọc ván thép Larsen lên xuống ô tô (khối lượng quy đổi x 2 lần)nt15,024ca
13Vận chuyển trên biển thép hình, cọc ván thép Larsen từ Cảng biển Diêm Điền đến và đi khỏi công trình, cự ly vận chuyển 50km; (khối lượng quy đổi x 2 lần)nt450,722tấn
14Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt29,82tấn
15Lắp đặt gông thép đầu cọcnt14cái
16Chi phí bơm nước trong quá trình thi côngnt180ca
17Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến nt120tấn/lần
18Vận chuyển đối trọng thí nghiệm từ kho bãi đến Cảng biển Diêm Điền bằng ôtô 10T, quãng đường dự kiến là 15Km, vận tốc trung bình là 30Km/hnt23Ca
19Cẩu 16T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trìnhnt9,2ca
20Nhân công phục vụ cẩu lắp, tính 5 công /ca (thợ bậc 4,0/7)nt46công
21Vận chuyển trên biển toàn bộ hệ đối trọng, gối kê và hệ khung dầm thí nghiệm từ Cảng biển TP Diêm Điền đến và đi khỏi công trình cự ly vận chuyển trên biển 50km (khối lượng quy đổi x2 lần)nt368tấn
22Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc nt1,4100m
23Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc nt7mối nối
24Vận chuyển cọc bê tông cốt thép từ kho bãi đến Cảng biển Diêm Điền bằng xe ô tô tải thùng 10T (3 chuyến/1 ca) cự ly 15kmnt1,099ca
25Cần trục bánh hơi 16T cẩu cọc lên xuống ô tô (khối lượng quy đổi x 2 lần)nt2,198ca
26Vận chuyển trên biển cọc bê tông cốt thép từ Cảng biển Diêm Điền đến chân công trình cự ly vận chuyển trên biển 50kmnt32,97tấn
27Chi phí di chuyển trên biển Tàu kéo, Sà lan đóng cọc, máy móc thiết bị từ cảng biển Diêm Điền đến chân công trìnhnt2ca
28Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2nt44,842m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,02100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính nt0,28tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính nt4,404tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mmnt0,742tấn
33Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt3,26m3
34Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,637m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt19,74m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt30,054m2
37Trát trần, vữa XM mác 75nt9,5m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt20,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt40,354m2
40Gạch Block kínhnt9viên
41SX, lắp dựng thang lên phòng đặt thiết bị bằng INOX 304, D50x2; 25x50x1.5mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....)nt10m
42SX, lắp dựng lan can bằng INOX 304, 20x40x1.5; 40x40x1.5mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....)nt2,21m
43SX, lắp dựng cửa bằng INOX 304, 50x100x2mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện.....)nt1,463m2
44Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao nt1,358100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt9,5100m2
46Thuê sà lan trong thời gian thi công, vận chuyển nguyên vật liệu; làm mặt bằng tập kết, thao tác vật liệu, máy móc thi công....nt180ca
47Chi phí di chuyển trên biển Tàu kéo sà lan trong thời gian thi công ( vận chuyển nguyên vật liệu; làm mặt bằng tập kết, thao tác vật liệu, máy móc thi công...); từ Cảng Diêm Điền đến chân công trình cự ly vận chuyển trên biển 50kmnt2ca
48Chi phí theo dõi, cảnh báo, đảm bảo an toàn giao thông đường biển trong quá trình thi công (thời gian thi công dự kiến 180 ngày)nt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.354E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục kết cấu bê tông cốt thép, hoàn thiện, điện nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công trình bê tông cốt thép trên nước. (công trình bê tông cốt thép trên nước có thể thuộc cùng hợp đồng hoặc tách riêng với thi công các hạng mục khác nhưng giá trị phải ≥ 3,87 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trong đó, 01 người phụ trách thi công hạng mục công trình nhà làm việc, hạ tầng ngoài nhà; 01 người phụ trách thi công công trinh chuyên môn;- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy ép cừ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Cẩu tự hành Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Sà lan (Phà) phục vụ thi công Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy đóng cọc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->