Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 72 (Nhà trẻ 01 nhóm Đội 20))

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132139-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 72 (Nhà trẻ 01 nhóm Đội 20))
Số hiệu KHLCNT 20220131982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 10:42:00 đến ngày 2022-01-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,761,981,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Máy thuỷ bình:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy cắt gạch:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy đầm dùi điện:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
15-+ Xe cút kít:
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 72 (Nhà trẻ 01 nhóm Đội 20))
Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 72 (Nhà trẻ 01 nhóm Đội 20)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,299100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V 5,296m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V 49,031m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống7,015m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống1,746m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống1,638m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,214tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,576tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,237tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,126tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,128tấn
12Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 1,2m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 38,721m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Theo chương V 1,978m3
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 25,392m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 1,892m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 88,584m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 16,33m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 16,419m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 251,362m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 126,288m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V 34,27m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V 76,337m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V 17,69m2
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V 27,9m
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V 64,64m
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V 14,736m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V 30,435m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V 1,719100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V 1,54100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V 1,54100m3
32Đất đắp nềnTheo chương V 154,02m3
33Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V 9,843m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 103,292m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V 15,87m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 5,848m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 331,432m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 175,145m2
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V 16,419m2
40Tôn lợp bằng tôn múi chiều dày 0.3mmTheo chương V 1,012100m2
41Nẹp nhựa đóng trầnTheo chương V 99,56m
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,325tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,325tấn
44SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 (dầm trần)Theo chương V 174,62m
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V 0,335tấn
46SX xà gồ thép C50x100x5x2Theo chương V 207,25m
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V 0,657tấn
48Gia công giằng mái thépTheo chương V 0,167tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V 0,167tấn
50Bu lông D16 L=400mmTheo chương V 4cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 20,077m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmTheo chương V 1,505100m2
53SX cửa đi 2 cánh nhôm Topa slima kính cường lực dày 8lyTheo chương V 3,64m2
54SX cửa đi 1 cánh nhôm Topa slima kính cường lực dày 8lyTheo chương V 14,216m2
55SX cửa sổ 2 cánh nhôm Topa slima kính cường lực dày 8lyTheo chương V 18,24m2
56SX cửa sổ 1 cánh nhôm Topa slima kính cường lực dày 8lyTheo chương V 1,44m2
57Sản xuất hoa cửa sổ INOX hộp KT 20x40 dày 1,2mm, D 16 dày 1,2mmTheo chương V 18,24m2
58Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V 37,536m2 cấu kiện
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V 18,24m2
60Sản xuất lan can InoxTheo chương V 2,52m2
61Lắp dựng lan can sắtTheo chương V 2,52m2
62SX và lắp dựng cửa chắn INOX hộpTheo chương V 3,2m2
63SX vách ngăn MDF dày 15mmTheo chương V 2cái
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,15100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V 6,249m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V 0,88m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,88m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 4,67m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,096m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,788m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V 0,073tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,003tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,016tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V 1,8m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 20,72m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V 4,88m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V 5cấu kiện
C SÂN BÊ TÔNG + MÁI HIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,32m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 13,585m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V 17,867m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đã bao gồm ván khuôn và cây chống31,777m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,528m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V 14,285m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 112,724m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 8,651m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 65,728m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 25,668m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 30,098m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 25,668m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V 3,274m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V 0,239100m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V 0,112tấn
16SX thép hộp 50x100x1.4Theo chương V 79,6m
17SX thép hộp 40x80x1.4Theo chương V 21,66m
18SX thép hộp 30x60x1.4Theo chương V 149m
19SX thép hộp 50x50x1.2Theo chương V 39,424m
20SX thép hộp 30x30x1.2Theo chương V 50,667m
21SX thép hộp 12x12x0.9Theo chương V 37,076m
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,399tấn
23Sản xuất giằng mái thépTheo chương V 0,054tấn
24SX và lắp dựng cửa chắn INOX hộp DSTheo chương V 1,12m2
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V 0,112tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V 0,054tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,399tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V 0,286tấn
29L50x50x5Theo chương V 12,56kg
30Bu lông D14 L=300Theo chương V 24cái
31Bu lông D12 L = 150Theo chương V 12cái
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V 1,525100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 58,746m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V 35,63m2
35Gia công chân bồn nước thépTheo chương V 0,165tấn
36Lắp dựng chân bồn thépTheo chương V 0,165tấn
37Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo chương V 27,4100m
38Cầu chắn giác D60Theo chương V 7cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo chương V 0,19100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V 0,28100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V 0,04100m
42Nắp bịt PVC D168Theo chương V 4cái
43Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168/60mmTheo chương V 7cái
44Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V 14cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V 7cái
46Cây thép D16Theo chương V 60,04kg
47Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V 1cây
48Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo chương V 1cây
49Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V 1gốc cây
50Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo chương V 1gốc cây
D HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED bán nguyệt 36WTheo chương V 9bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULB 40W + chui đènTheo chương V 3bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULB 18W + chui đènTheo chương V 2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V 7cái
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V 1tủ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V 4cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V 5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi + ổ cắm quạtTheo chương V 19cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V 1cái
10Mặt nạ các loại + dùng cho quạtTheo chương V 28cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường + dùng cho quạtTheo chương V 29hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dâyTheo chương V 5hộp
13Đôminô nối dây các loạiTheo chương V 5thanh
14Lắp đặt dây đơn Theo chương V 290m
15Lắp đặt dây đơn Theo chương V 160m
16Lắp đặt dây đơn Theo chương V 80m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV3x4mm2Theo chương V 50m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Theo chương V 30m
20Kẹp ngưng cápTheo chương V 2cái
21Bulong moc 16x250Theo chương V 2cái
22Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo chương V 1tủ
23Máy bơm 1.5HPTheo chương V 1máy
24Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mmTheo chương V 2cái
25Lắp đặt van PP-R, đường kính van 20mmTheo chương V 1cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V 0,14100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V 0,18100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V 0,55100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V 0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V 0,03100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V 0,23100m
32Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/21mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V 3cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V 5cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V 8cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V 6cái
36Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V 1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V 8cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo chương V 3cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V 1cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V 6cái
41Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V 7cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V 5cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V 3cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V 3cái
45Lắp đặt tể giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114/42mmTheo chương V 1cái
46Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V 9cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V 2cái
48Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V 2bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt INAXTheo chương V 1bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXTheo chương V 3cái
51Lắp đặt vòi rửa chén bát nóng lạnhTheo chương V 2bộ
52Lắp đặt hộp đựng INAXTheo chương V 1cái
53Lắp đặt gương soi INAXTheo chương V 1cái
54Lắp đặt giá treo khănTheo chương V 1cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V 1bể
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D21Theo chương V 4bộ
57Dàn năng lượng mặt trời 150litTheo chương V 1dàn
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V 12m3
59Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V 10cọc
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D70mmTheo chương V 28m
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mmTheo chương V 22m
62Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địaTheo chương V 1tủ
63Lắp đặt kim thu sét, LIVA LAP-DX 125, Rbv=84mTheo chương V 1cái
64Khớp nối kimTheo chương V 1cái
65Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V 11mối
66Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42 + Chân đế kim thu sétTheo chương V 1cái
67Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo chương V 1điểm
68Cáp lụa neo + tăng đêTheo chương V 1bộ
69Đầu có đồng 70mm2Theo chương V 3cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V 0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V 18m
72Hóa chất giảm điện trởTheo chương V 5bao
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V 12m3
E CỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V 5,5m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V 0,704m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V 4,005m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V 0,479m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V 0,44m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,037tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V 0,067tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V 5cấu kiện
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V 1,176m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V 0,098m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,258m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,208m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,035tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 7,636m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 43,4m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V 54,224m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V 4m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V 96,6m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 112,531m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V 0,82m3
13Gia công cổng sắtTheo chương V 0,195tấn
14Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V 9,2m2
15Thép V50x50x5Theo chương V 68,295kg
16Bánh xeTheo chương V 4cái
17SXLD hàng rào khung thép thoángTheo chương V 60,788m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 22,059m2
G Thiết bị
1Tủ để đồ dùng cá nhân 15 ô- Chất liệu: Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.
- Kích thước: R1.550 x S350 x C 1.100(mm).
- Kích thước từng ô: Tủ gồm 15 ô với kích thước một ô (350 x 300 x 350)mm, cánh có núm.
- Xuất xứ: Việt Nam.
3cái
2Tủ để đồ dùng 6 khoang- Chất liệu: Tủ sắt có 6 ô có cánh, có núm. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Phần dưới hàn gờ tăng cứng. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt được hàn một gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.- Kích thước: D1.000 x S450 x C1.830(mm).- Xuất xứ: Việt Nam.3cái
3Tủ đựng chăn, màng chiếu- Chất liệu: Một tủ bốn cánh bên trong có 3 khoang. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.- Kích thước: R1.600 x S450 x C1.200(mm).- Xuất xứ: Việt Nam.8cái
4Chăn siêu nhẹ- Chất liệu: Vỏ bằng vải cotton, ruột bằng bông trắng siêu nhè, trần.- Kích thước: (1.500 x 2.000)mm.- Xuất xứ: Việt Nam.50cái
5Gối- Chất liệu: Bằng sợi bông tổng hợp. Gồm vỏ và ruột gối, êm, mịn.- Kích thước: (250 x 350)mm.- Xuất xứ: Việt Nam.150cái
6Thùng rác môi trường'- Chất liệu: Nhựa HDPE Sài Gòn.- Kích thước: (450 x 570 x 104)mm.- 120 lít bằng nhựa, có nắp đậy, có bánh xe.- Xuất xứ: Trung Quốc.5cái
7Gía để xoong nồi- Chất liệu: Khung bằng thép không rỉ inox SUS 201 (25 x 25), nan ống bằng inox F10. Giá gồm 4 tầng. Chân đế bịt cao su.- Kích thước: (1.200 x 400 x 1.500)mm.- Xuất xứ: Việt Nam.2cái
8Tủ đựng đĩa bátChất liệu: Toàn bộ khung tủ được làm băng inox SUS 201 hộp (25 x 25) độ dày 0,7-0,8mm. Tủ gồm 3 tầng để bát đĩa hoặc xoong nồi, dụng cụ nhà bếp. Các tầng được đan bằng inox ống 9,5 độ dày 0,6-0,8mm. Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0,6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5.0mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh.- Kích thước: (1.200 x 400 x 1.500)mm.- Xuất xứ: Việt Nam.2cái
9Tủ úp cốc- Kích thước: (600 x 250 x 1.000)mm.- Toàn bộ khung tủ được làm băng inox SUS 201 hộp (25 x 25) độ dày 0,7 - 0,8mm. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp (15 x 15)mm, độ dày 0,5mm và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7mm, có khay hứng nước bên dưới. Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0,6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh.- Xuất xứ Việt Nam.2cái
10Bàn chế biến thức ăn (chân INOX có 1 sàn)- Bàn chế biến thức ăn chín được làm bằng inox cao cấp, sáng bóng, không gỉ.- Có sàn nan ở dưới chân bàn làm băng inox hộp 40x40x0.8-1.0mm có chân cao su.- Thanh tầng dưới làm bằng inox hộp 25x25x0.8mm.- Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm.- Kích thước: D2.000 x R1.000 x C800 mm.- Xuất xứ Việt Nam.2cái
11Tủ lạnh- Hãng Parasonic 170 lít.- Model: NR-BA190PPVN.- Xuất xứ Việt Nam.1cái
12Máy lọc nước- Stun tech-01 co.- Model: TL01CO.- Hệ thống lạnh hoàn toàn tự động đóng ngắt.- Kích thước: (425 x 305 x 1.050)mm.- Xuất xứ: Việt Nam. Cái2cái
13Thùng đựng nước inox có vòi- Chất liệu: Bằng vật liệu inox không gỉ inox phủ bóng, dung tích khoảng 20 lít, có van vòi, có chân để cao khoảng 500 mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn.- Dung dịch 20 lít, có chân.- Xuất xứ: Việt Nam.2cái
14Nồi cơm điện 5 lít- Hiệu: Sharp. Model: KSH-D55V hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật: Nồi cơ, chế độ nấu ổn định; Có đèn báo chế độ nấu và hâm nóng, nắp rời, chống dính; Thời gian giữ ấm: 6 giờ; Dung tích: 5 lít; Điện áp sử dụng: 220V tần số 50Hz; Điện năng tiêu thụ: 1550W; Trọng lượng: 6,5 kg.2cái
15Nồi cơm điện 10 lít- Hiệu: Sharp. Model: KSH-D1010V hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật: Nồi cơ, chế độ nấu ổn định; Có đèn báo chế độ nấu và hâm nóng, nắp rời, chống dính; Thời gian giữ ấm: 6 giờ; Dung tích: 7 lít; Điện áp sử dụng: 220V tần số 50Hz; Điện năng tiêu thụ: 2000W; Trọng lượng: 9,2 kg.4cái
16Bàn cho trẻ- Mặt bàn bằng nhựa PVC. Chân bàn bằng thép ống chịu lực Hoà Phát sơn tĩnh điện bọc núm cao su chống trầy xước. Bàn gấp nghiêng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. - Kích thước: D80 x R45 x C45(cm).- Xuất xứ: Việt Nam.46cái
17Ghế cho trẻ- Chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế: 28cm.- Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích.- Xuất xứ: Trung Quốc.88cái
18Bảng quay 2 mặt- Bảng sử dụng 2 mặt một mặt bằng nhựa từ xanh Hàn Quốc, một mặt nỉ, khung bảng bằng nẹp nhôm chuyên dụng. Chân bảng bằng thép hộp Hoà Phát sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tăng chỉnh chiều cao và có bánh xe di chuyển.- Kích thước (D x R): (1.000 x 700)mm.- Xuất xứ: Việt Nam.6cái
19Bộ lắp ráp nút tròn - ghép nút 64 PCS- Chất liệu: Nhựa.- Chi tiết: Gồm khoảng 64 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35(mm). Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2009/BKHCN.- Xuất xứ: Việt Nam.16bộ
20Ti vi- Màn hình led 32 inch.Model: Samsung UA32T4500 hoặc tương đương- Độ phân giải màn hình: (1.366 x 768)pixel (WXGA).- Xuất xứ: Việt Nam.2cái
21Giá phơi khăn mặt- Chất liệu: Bằng inox, giá hình chữ A sử dụng cho 45 trẻ, các khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn.- Kích thước: D1.000 x R300 x C1.000(mm).- Xuất xứ: Việt Nam.4cái
22Gíá nghệ thuật 2 khối- Chất liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dầy, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Hậu bằng nhôm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển.- Kích thước: W1.800 x D300 x H900(mm).- Xuất xứ: Việt Nam1cái
23Quần thể nấm- Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước: (D x R x C): (2,5 x 1,5 x 1,2)m.- Xuất xứ: Việt Nam.1bộ
24Tượng gà trống, gà mái (C 0,55m)- Chất liệu: 1 tượng con gà trống, 1 tượng con gà mái được làm bằng nhựa composite siêu bền.- Kích thước: C 0,55m.- Xuất xứ: Việt Nam.1cặp
25Tượng con vịt- Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước: C 0,55m.- Xuất xứ: Việt Nam.7con
26Bộ nhận biết những con vật- Chất liệu: Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu 150 x 130(mm), in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35 x 35)mm.- Theo tiêu chuẩn: Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2009/BKHCN- Xuất xứ: Việt Nam.2bộ
27Tủ sấy bát đĩa- Chất liệu: Gồm 2 lớp inox dày 0,7mm ở giữa có lớp bảo ôn chống nóng ra ngoài, có 08 rổ đựng bát được làm bằng dây inox 2,4mm, có 2 cánh cửa làm bằng khung inox hộp 30x30(mm) độ dày 1mm và kính chịu lực trong suốt dễ quan sát, độ dày kính là 8mm đảm bảo chống vỡ khi va đập, Hệ thống gia nhiệt bằng điện, có quạt hút ẩm trong tủ, hệ thống tự ngắt hoàn toàn. Tất cả được điều khiển tự động, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.- Kích thước: (1.800 x 1.200 x 520)mm.- Xuất xứ: Việt Nam.1cái
28Bình ủ ấm 20lit- Chất liệu: Bình ủ nước lưỡng tính 2 lớp inox 304 phủ bóng ở giữa có lớp cách nhiệt, có chân để bằng inox, dung tích 20 lít. Đảm bảo an toàn vệ sinh.- Xuất xứ: Việt Nam.2cái
29Hươu đứng'- Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước (C x D x R): (1,8 x 1,7 x 0,40)m.- Xuất xứ: Việt Nam.1con
30Bộ cổng vườn cổ tích- Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước (C x R): (3 x 3,5)m.- Xuất xứ: Việt Nam.2bộ
31Tượng con rùa- Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước: (50 x 40)cm.- Xuất xứ: Việt Nam.2con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa).53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy kinh vĩ: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
2 + Máy thuỷ bình: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
3 + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
4 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
5 + Máy trộn bê tông >=80lít: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt2
6 + Máy cắt thép: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
7 + Máy duỗi thép: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
8 + Máy cắt gạch: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
9 + Máy đầm dùi điện: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
10 + Máy đầm bàn: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
11 + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
12 + Máy đầm cóc: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
13 + Cây chống thép: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt100
14 + Giàn giáo thép: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt50
15 + Xe cút kít: Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->