Gói thầu: Gói thầu số 1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn của các hộ dân được giao đất tại dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:45:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,140,893,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang nâng ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥185mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Dịch chuyển tuyến đường dây 35kV, trạm biến áp 400kVA – 35/0,4kV thôn Ất và các tuyến đường dây 0,4kV để GPMB khu nhà ở DCDV số 1, phường Hạp Lĩnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn của các hộ dân được giao đất tại dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi thường HT&TĐC thành phố Bắc Ninh, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7348 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6 | Chương V của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| B | Lắp đặt đường cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-35KV 3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 123,5 | m |
| 2 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE TPF D130/110 | Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D130/110mm | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 5 | Đầu cáp T-Plug trong nhà 35kV - 630A tiết diện 3x70mm2 đầy đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 35KV - 3M70 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1đầu cáp |
| 8 | Nilong cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| C | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng bệ tủ trung thế, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,6784 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,2132 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 15,4792 | m2 |
| 7 | Đào móng tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 9 | Đào móng trạm biến áp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng TBA | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng TBA M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhung nóng làm bulong | Chương V của E-HSMT | 14,24 | kg |
| 15 | Lắp dựng bulong | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 16 | Bê tông móng TBA M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| D | Lắp đặt vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 201,03 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 lắp đặt từ máy biến áp sang tủ 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Dây tiếp địa đầu cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 10 | Cáp ngầm 35kV Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2 lên tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m |
| 11 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 12 | Cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cốt đồng M185 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Biển báo an toàn cột đấu cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Biển báo tên cầu dao cột đấu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Thí nghiệm vật tư TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv (Cáp 3 ruột) | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| F | Xây dựng điện 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột điện rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tủ điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tủ điện, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 10 | Khung móng M16x500x200x650 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPETFP D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPETFP D20/16 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Mua thép mã kiễm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 11,07 | kg |
| 15 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 19 | Đào móng rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2544 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2544 | 100m3 |
| 21 | Bê tông hàn trả mặt đường M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng vỉ hè (Hoàn trả nền vỉ hè gạch tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 3,23 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110 | Chương V của E-HSMT | 9,29 | 100 m |
| 26 | Ống thép đen D110 | Chương V của E-HSMT | 316,3151 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông mốc báo hiệu cáp đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc báo hiệu cáp D6 | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| G | Lắp đặt điện 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông lý tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 676 | m |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 269 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,69 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 113 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 14 | Ni long báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cổ dề | Chương V của E-HSMT | 27,16 | kg |
| 17 | Lắp cổ dề, cao | Chương V của E-HSMT | 7 | công/bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng M-6 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt M-6 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M-16 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt M-6 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt M-70 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt M-120 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M-150 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt M-150 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ tụ bù | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ tụ bù | Chương V của E-HSMT | 11,07 | kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| H | Thí nghiệm điện 0,4 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| I | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | km |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế trên cột, cột tròn, điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 3 | Tháo hạ, thu hổi xà XL3F-35 trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hổi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hổi xà hãm dây đầu trạm trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hổi xà trung gian đỡ lèo tâm 3.2m; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hổi xà bắt cầu trì cắt tải; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hổi cầu chì cắt tải LBFCO- | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hổi dầm đỡ máy biến áp loại 4kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hổi giá đỡ dầm máy biến áp; trọng lượng 300kg; loại cột Π | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hổi ghế thao tác trọng lượng ghế 100kg; loại cột hình Π | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hổi xà đỡ ghế thao tác; trọng lượng xà 50kg; loại cột hình Π | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hổi máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kv; ở trên cột; công suất 400KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế, loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tháo hạ, thu hổi tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tháo hạ, thu hổi tủ tụ bù | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi tủ công tơ | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 18 | Tháo hạ, thu hổi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 19 | Tháo hạ, thu hổi hộp công tơ | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,436 | km |
| 21 | Tháo hja, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,464 | km |
| 22 | Tháo hạ, thu hổi dây đồng; tiết diện dây ≤ 6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 195,8 | m |
| J | Dịch chuyển đường điện cáp quang | |||
| 1 | Xá đỡ néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 25 | kg |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Ra, kéo cáp quang ADSS-24 trong hào kỹ thuật có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,3 | km cáp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp quang chôn trực tiếp | Chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ ODF |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ, néo cáp quang ADSS-24- XCQ | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 8 | Tháo hạ bộ phụ kiện đỡ cáp quang ADSS-24 cũ | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 0,732 | km |
| K | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV; - 22/0,4 Y- D/Yo- 12- 11(Tiêu chuẩn IEC 76, TCVN 8525:2010; Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 3079/QĐ-EVN CPC) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 35kV, sử dụng cách điện bằng khí SF6 dòng điện 630A,chịu dòng ngắn mạch 20kA/1s,gồm 2 ngăn cầu dao và 1 ngăn cầu trì ra máy biến áp,có đồng hồ báo khí | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35Kv | Chương V của E-HSMT | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35Kv | Chương V của E-HSMT | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe thang nâng ≥2T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥185mm2 | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi