Gói thầu: Gói thầu số 1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137710-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220137540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn của các hộ dân được giao đất tại dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:45:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,140,893,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang nâng ≥2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥185mm2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Dịch chuyển tuyến đường dây 35kV, trạm biến áp 400kVA – 35/0,4kV thôn Ất và các tuyến đường dây 0,4kV để GPMB khu nhà ở DCDV số 1, phường Hạp Lĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn của các hộ dân được giao đất tại dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường HT&TĐC thành phố Bắc Ninh, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Ninh; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô đị Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường HT&TĐC thành phố Bắc Ninh, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường HT&TĐC thành phố Bắc Ninh, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp ngầm 35kV
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7348100m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,7348100m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,3m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,264100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6Chương V của E-HSMT0,293tấn
6Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V của E-HSMT220cái
B Lắp đặt đường cáp ngầm 35kV
1Cáp đồng ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-35KV 3x70mm2Chương V của E-HSMT123,5m
2Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT1,235100m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE TPF D130/110Chương V của E-HSMT114m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D130/110mmChương V của E-HSMT1,14100m
5Đầu cáp T-Plug trong nhà 35kV - 630A tiết diện 3x70mm2 đầy đủ phụ kiệnChương V của E-HSMT3bộ
6Bộ đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 35KV - 3M70Chương V của E-HSMT1bộ
7Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Chương V của E-HSMT41đầu cáp
8Nilong cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V của E-HSMT110m
9Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT0,55100m2
C Xây dựng trạm biến áp
1Đào móng bệ tủ trung thế, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0597100m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0332100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0089100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,6784m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,2132m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT15,4792m2
7Đào móng tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1503100m3
8Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1503100m3
9Đào móng trạm biến áp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0779100m3
10Ván khuôn móng TBAChương V của E-HSMT0,0766100m2
11Bê tông lót móng TBA M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,256m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,0331tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,0153tấn
14Mua thép mạ kẽm nhung nóng làm bulongChương V của E-HSMT14,24kg
15Lắp dựng bulongChương V của E-HSMT0,0142tấn
16Bê tông móng TBA M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,011m3
17Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0641100m3
D Lắp đặt vật tư trạm biến áp
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V của E-HSMT201,03kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V của E-HSMT110 cọc
3Rải dây tiếp địaChương V của E-HSMT3,510m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 lắp đặt từ máy biến áp sang tủ 0,4kVChương V của E-HSMT28m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Chương V của E-HSMT28m
6Cáp Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa trung tính máy biến ápChương V của E-HSMT4m
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V của E-HSMT4m
8Dây tiếp địa đầu cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V của E-HSMT4m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V của E-HSMT4m
10Cáp ngầm 35kV Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2 lên tủ RMUChương V của E-HSMT13,5m
11Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,135100m
12Cốt đồng M35Chương V của E-HSMT8cái
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
14Cốt đồng M95Chương V của E-HSMT2cái
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
16Cốt đồng M185Chương V của E-HSMT14cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,410 đầu cốt
18Biển báo an toàn cột đấu cápChương V của E-HSMT2cái
19Biển báo tên cầu dao cột đấu cáp ngầmChương V của E-HSMT1cái
E Thí nghiệm vật tư TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT1hệ thống
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv (Cáp 3 ruột)Chương V của E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT2sợi
F Xây dựng điện 0,4kV
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1014100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,504m3
3Ván khuôn móng cột điệnChương V của E-HSMT0,1404100m2
4Bê tông móng cột điện rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,536m3
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,051100m3
6Đào móng tủ điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0072100m3
7Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0576100m2
8Bê tông móng tủ điện, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,83m3
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,92m2
10Khung móng M16x500x200x650Chương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPETFP D65/50Chương V của E-HSMT0,054100 m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPETFP D20/16Chương V của E-HSMT0,01100 m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (tận dụng)Chương V của E-HSMT11 tủ
14Mua thép mã kiễm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện chiếu sángChương V của E-HSMT11,07kg
15Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V của E-HSMT11 bộ
16Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT1,2100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT8,25m3
18Phá dỡ nền gạch xi măngChương V của E-HSMT2,2m2
19Đào móng rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2544100m3
20Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2544100m3
21Bê tông hàn trả mặt đường M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT16,5m3
22Lát gạch xi măng vỉ hè (Hoàn trả nền vỉ hè gạch tận dụng)Chương V của E-HSMT2,2m2
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT3,62100 m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V của E-HSMT3,23100 m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110Chương V của E-HSMT9,29100 m
26Ống thép đen D110Chương V của E-HSMT316,3151kg
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mmChương V của E-HSMT0,6100m
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móc báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,03100m2
29Sản xuất và lắp dựng bê tông mốc báo hiệu cáp đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT0,1125m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc báo hiệu cáp D6Chương V của E-HSMT0,0079tấn
G Lắp đặt điện 0,4kV
1Cột bê tông lý tâm PC.I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT6Cột
2Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT6cột
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x150mm2Chương V của E-HSMT676m
4Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT6,76100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Chương V của E-HSMT269m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT2,69100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x95mm2Chương V của E-HSMT225m
8Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT2,25100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2Chương V của E-HSMT113m
10Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT1,13100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2Chương V của E-HSMT8m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x6mm2Chương V của E-HSMT370m
13Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT3,78100m
14Ni long báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT100m
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT0,3100m2
16Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cổ dềChương V của E-HSMT27,16kg
17Lắp cổ dề, cao Chương V của E-HSMT7công/bộ
18Đầu cốt đồng M-6Chương V của E-HSMT8cái
19Ép đầu cốt M-6Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
20Đầu cốt đồng M-16Chương V của E-HSMT8cái
21Ép đầu cốt M-6Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
22Đầu cốt đồng M-70Chương V của E-HSMT4cái
23Ép đầu cốt M-70Chương V của E-HSMT0,410 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M-120Chương V của E-HSMT8cái
25Ép đầu cốt M-120Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M-150Chương V của E-HSMT12cái
27Ép đầu cốt M-150Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
28Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT20cái
29Lắp đặt tủ tụ bùChương V của E-HSMT11 tủ
30Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ tụ bùChương V của E-HSMT11,07kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIChương V của E-HSMT0,110 cọc
H Thí nghiệm điện 0,4 kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V của E-HSMT2vị trí
I Tháo hạ, thu hồi
1Tháo hạ, thu hồi dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V của E-HSMT2,4km
2Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế trên cột, cột tròn, điện áp ≤ 35kVChương V của E-HSMT1,810 sứ
3Tháo hạ, thu hổi xà XL3F-35 trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡChương V của E-HSMT3bộ
4Tháo hạ, thu hổi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m;Chương V của E-HSMT5cột
5Tháo hạ, thu hổi xà hãm dây đầu trạm trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡChương V của E-HSMT1bộ
6Tháo hạ, thu hổi xà trung gian đỡ lèo tâm 3.2m; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡChương V của E-HSMT2bộ
7Tháo hạ, thu hổi xà bắt cầu trì cắt tải; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡChương V của E-HSMT1bộ
8Tháo hạ, thu hổi cầu chì cắt tải LBFCO-Chương V của E-HSMT1bộ
9Tháo hạ, thu hổi dầm đỡ máy biến áp loại 4kg; xà thép các loại cột đỡChương V của E-HSMT1bộ
10Tháo hạ, thu hổi giá đỡ dầm máy biến áp; trọng lượng 300kg; loại cột ΠChương V của E-HSMT1bộ
11Tháo hạ, thu hổi ghế thao tác trọng lượng ghế 100kg; loại cột hình ΠChương V của E-HSMT1bộ
12Tháo hạ, thu hổi xà đỡ ghế thao tác; trọng lượng xà 50kg; loại cột hình ΠChương V của E-HSMT1bộ
13Tháo hạ, thu hổi máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kv; ở trên cột; công suất 400KVAChương V của E-HSMT1máy
14Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế, loại tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT1tủ
15Tháo hạ, thu hổi tủ điện điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT11 tủ
16Tháo hạ, thu hổi tủ tụ bùChương V của E-HSMT11 tủ
17Tháo hạ, thu hồi tủ công tơChương V của E-HSMT31 tủ
18Tháo hạ, thu hổi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT6cột
19Tháo hạ, thu hổi hộp công tơChương V của E-HSMT6hộp
20Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây ≤ 120mm2Chương V của E-HSMT0,436km
21Tháo hja, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V của E-HSMT2,464km
22Tháo hạ, thu hổi dây đồng; tiết diện dây ≤ 6 mm2Chương V của E-HSMT195,8m
J Dịch chuyển đường điện cáp quang
1Xá đỡ néo cáp quangChương V của E-HSMT25kg
2Lắp phụ kiện để treo cáp cáp quang trên cột có sẵn, cột điện trònChương V của E-HSMT5cột
3Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT5cột
4Ra, kéo cáp quang ADSS-24 trong hào kỹ thuật có sẵnChương V của E-HSMT1,3km cáp
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp quang chôn trực tiếpChương V của E-HSMT12100m
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V của E-HSMT8bộ ODF
7Tháo hạ xà đỡ, néo cáp quang ADSS-24- XCQChương V của E-HSMT8cột
8Tháo hạ bộ phụ kiện đỡ cáp quang ADSS-24 cũChương V của E-HSMT15cột
9Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ADSS-24Chương V của E-HSMT0,732km
K Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV; - 22/0,4 Y- D/Yo- 12- 11(Tiêu chuẩn IEC 76, TCVN 8525:2010; Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 3079/QĐ-EVN CPC)Chương V của E-HSMT1máy
2Tủ trung thế RMU 3 ngăn 35kV, sử dụng cách điện bằng khí SF6 dòng điện 630A,chịu dòng ngắn mạch 20kA/1s,gồm 2 ngăn cầu dao và 1 ngăn cầu trì ra máy biến áp,có đồng hồ báo khíChương V của E-HSMT1cái
3Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thếChương V của E-HSMT1cái
L Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAChương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvChương V của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thếChương V của E-HSMT1cái
M Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V của E-HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V của E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35KvChương V của E-HSMT1pha
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35KvChương V của E-HSMT2pha
5Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện Chương V của E-HSMT7cái
6Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện 50AChương V của E-HSMT1cái
7Thí nghiệm Ampemét ACChương V của E-HSMT3cái
8Thí nghiệm Vônmét ACChương V của E-HSMT1cái
9Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Chương V của E-HSMT1cái
10Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Chương V của E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
4 Xe thang nâng ≥2T Còn sử dụng tốt1
5 Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥185mm2 Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->