Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:39:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,364,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư thủy lợi (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng vận hành máy đào xúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thợ nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nề hoàn thiện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội cốp pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề cốp pha trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề cốt thép trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí Diezen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục phá tường gạch, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa, khu thể thao Khả Lý Hạ, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 195 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch: Trần Văn Hạnh SĐT 0915253115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9823 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,881 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9668 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5497 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7892 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6259 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,3093 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,1674 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2657 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9512 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5957 | m3 |
| B | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6021 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1432 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4043 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6794 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4274 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3076 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1249 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,158 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9711 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2079 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3471 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2913 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2743 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3348 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2178 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0064 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8295 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3564 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2952 | m3 |
| C | THÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,9407 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5298 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0967 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6864 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5133 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2253 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0629 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1492 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4025 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,7671 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6912 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8247 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2463 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1354 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2303 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0912 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4909 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7524 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1324 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1324 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1339 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1339 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,7018 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8823 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc+ góc sối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,96 | m |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,754 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,916 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,94 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,49 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,0864 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,04 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 8 | Vét mạch lõm D30 mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424 | m |
| 9 | Vét mạch lõm D50 mặt trong khán phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,94 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,1868 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,754 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.143,4324 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,132 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 649,812 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,13 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,27 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,823 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,456 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m |
| 20 | Đắp chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN KHẢ LÝ HẠ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Công |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,7826 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,926 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,132 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,318 | m2 |
| 25 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,318 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, kính trắng mài cạnh dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,32 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn 140x60, gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 28 | Nẹp khuôn cửa, gỗ Lim Nam Phi 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,2 | m |
| 29 | Bản lề cối mạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226 | Cái |
| 30 | Then cửa Đi Minh Khai TC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Khóa treo Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Chốt cửa chốt 80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | Cái |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dán an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dán an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m2 |
| 35 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,6928 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0784 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,652 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0905 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0807 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,905 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4347 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,591 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7954 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt vuông 14x14 (Lắp giá hoa sắt 14x14 CBG VLXD tỉnh Bắc Giang t10-2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,527 | m2 |
| 47 | Tay vịn gỗ lim nam phi, kt60x80 (CBG BG T10-2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,03 | m |
| 48 | Trụ thang, gỗ Lim Nam Phi (CBG BG T10-2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0627 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3085 | m3 |
| 51 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2725 | m3 |
| 52 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9087 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7988 | m2 |
| 54 | Dán gạch vỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4365 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3798 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,3355 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| F | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P-63A -18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Tủ điện 6 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn huỳnh đôi có chụp dài 1.2m, 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường LED 10w hắt sáng trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4X10MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X0.75MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối 2-3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 32 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 36 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Mũ tôn chống dột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Đệm lá chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| G | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 6 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1.2m, 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Mua đèn led bán nguyệt 1.2m, 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 170x170cm, 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X0.75MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 CHIỀU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nằm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt xí xổm nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Mua xí xổm nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt khóa van xoay D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khóa van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt khóa 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PVC D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Ni Lông cách nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | 10m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,808 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,28 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tròn D114x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,489 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,489 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,689 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,175 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,043 | m3 |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,704 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,329 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,808 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,643 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 873,582 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,154 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,695 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,218 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,667 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,458 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,142 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,196 | m2 |
| 28 | Cửa đi bằng INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| K | BẾP VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,563 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,218 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,92 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,616 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,959 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,308 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,512 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | md |
| 13 | Dán màng chống thấm sê nô khò | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,59 | m2 |
| 14 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,02 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,408 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,616 | m2 |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3247 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0513 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0351 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư thủy lợi (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội giàn giáo | 1 | Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng vận hành máy đào xúc | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng đội thợ nề | 1 | Có chứng chỉ nghề nề hoàn thiện trở lên | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng đội cốp pha | 1 | Có chứng chỉ nghề cốp pha trở lên | 3 | 2 |
| 8 | Đội trưởng đội bê tông | 1 | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên | 3 | 2 |
| 9 | Đội trưởng đội cốt thép | 1 | Có chứng chỉ nghề cốt thép trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn cắt thép | 5 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 4 |
| 8 | Máy nén khí Diezen | nén khí Diezen | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | đầm | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 12 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng | 3 |
| 14 | Máy tời | tời vật liệu | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | vận chuyển vật liệu | 1 |
| 16 | Khoan cầm tay | Khoan đục phá tường gạch, bê tông | 4 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 4 |
| 18 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây điện | 2 |
| 19 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 2 |
| 20 | Ô tô Cần cẩu | cẩu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi