Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137025-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220137016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:39:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,364,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư thủy lợi (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy đào xúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thợ nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nề hoàn thiện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội cốp pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề cốp pha trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề cốt thép trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị nén khí Diezen
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục phá tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng nhà văn hóa, khu thể thao Khả Lý Hạ, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 165 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 195 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch: Trần Văn Hạnh SĐT 0915253115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9823100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,881m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9668100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5497tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7892tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6259tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,3093m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,1674m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2657100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9512100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,5957m3
B PHẦN KHUNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6021100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1432100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4043tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5753m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6794100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4274tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,11tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3076tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5216m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1249100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,158tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,9711m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3072100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2079tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3471tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1162m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2913100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2743tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3348tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2178tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,0064m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8295100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3564tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2952m3
C THÂN TƯỜNG
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,9407m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5298m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0967100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0337tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6864m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5133m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2253100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0629tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1492tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4025m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,7671m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6912m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8247m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2463100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1354tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2303m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0912100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4909tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,617tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7524m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1324tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1324tấn
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1339tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1339tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274,7018m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8823100m2
27Tôn úp nóc+ góc sốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,96m
D HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt279,754m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt596,916m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,94m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt212,49m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,0864m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt479,04m
7Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92m
8Vét mạch lõm D30 mặt ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt424m
9Vét mạch lõm D50 mặt trong khán phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,94m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt483,1868m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt279,754m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.143,4324m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt443,132m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt649,812m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,13m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt263,27m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,823m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,456m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m
20Đắp chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN KHẢ LÝ HẠTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Công
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt289,7826m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,926m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt443,132m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt381,318m2
25Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt381,318m2
26Sản xuất và lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, kính trắng mài cạnh dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,32m2
27Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn 140x60, gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt185m
28Nẹp khuôn cửa, gỗ Lim Nam Phi 12x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,2m
29Bản lề cối mạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt226Cái
30Then cửa Đi Minh Khai TC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
31Khóa treo Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
32Chốt cửa chốt 80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43Cái
33Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dán an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng dán an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66m2
35Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,6928m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0166tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,652m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0905100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0807tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,905m3
43Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4347m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,591m2
45Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7954m2
46Sản xuất và lắp dựng lan can sắt vuông 14x14 (Lắp giá hoa sắt 14x14 CBG VLXD tỉnh Bắc Giang t10-2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,527m2
47Tay vịn gỗ lim nam phi, kt60x80 (CBG BG T10-2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,03m
48Trụ thang, gỗ Lim Nam Phi (CBG BG T10-2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,0627m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3085m3
51Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,2725m3
52Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9087m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7988m2
54Dán gạch vỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4365m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3798m2
56Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,3355m2
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
4Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
F ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt MCB 3P-63A -18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt MCB 2P 50A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt MCB 1P 40A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt MCB 1P 30A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt MCB 1P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
9Tủ điện 6 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
15Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
17Lắp đặt đèn huỳnh đôi có chụp dài 1.2m, 2x36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
18Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
19Lắp đặt đèn tường LED 10w hắt sáng trên dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4X10MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt358m
23Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118m
24Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X0.75MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt418m
26Lắp đặt hộp đấu nối 2-3 ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
27Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt580m
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
32Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cọc
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
35Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
36Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
37Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Mũ tôn chống dộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
39Đệm lá chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
40Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
G ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Tủ điện 6 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1.2m, 1x36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
9Mua đèn led bán nguyệt 1.2m, 1x36wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
11Lắp đặt đèn LED ốp trần 170x170cm, 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
13Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X0.75MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
17Lắp đặt xí bệt thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
18Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 CHIỀUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
21Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
22Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nằm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
25Lắp đặt xí xổm nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
26Mua xí xổm nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
28Lắp đặt Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
33Lắp đặt khóa van xoay D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt khóa van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
36Lắp đặt khóa 2 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
38Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
42Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
43Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt cút PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
48Lắp đặt cút PVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
49Lắp đặt Tê PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Lắp đặt cút PVC 90 độ D75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H SÂN BÊ TÔNG, SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83100m3
2Ni Lông cách nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249m3
4Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8010m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,808m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,28m2
9Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m2
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
7Gia công cột bằng thép tròn D114x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212tấn
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,489tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,489tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,689100m2
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,175m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,68m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,043m3
J CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,924100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,704m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,329m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,808m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,643m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt873,582m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,154tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,695m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,598100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,924100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,218m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,542m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,667m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,458m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,142m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,196m2
28Cửa đi bằng INOX 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m2
K BẾP VÀ NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,563m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,218m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,92m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,616m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,959m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,308m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,512m2
9Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,478100m2
12Tôn úp nóc khổ 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4md
13Dán màng chống thấm sê nô khòTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,59m2
14Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,02m2
15Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
16Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
17Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,408m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,616m2
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1579100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0803tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0451tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0513tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0351100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 7 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư thủy lợi (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Đội trưởng đội giàn giáo 1 Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo32
5 Đội trưởng vận hành máy đào xúc 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên32
6 Đội trưởng đội thợ nề 1 Có chứng chỉ nghề nề hoàn thiện trở lên32
7 Đội trưởng đội cốp pha 1 Có chứng chỉ nghề cốp pha trở lên32
8 Đội trưởng đội bê tông 1 Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên32
9 Đội trưởng đội cốt thép 1 Có chứng chỉ nghề cốt thép trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông3
2 Máy đầm dùi đầm bê tông3
3 Máy cắt uốn thép cắt uốn cắt thép5
4 Máy hàn hàn4
5 Máy trộn vữa trộn vữa4
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
7 Ô tô tự đổ vận chuyển4
8 Máy nén khí Diezen nén khí Diezen1
9 Máy đầm cóc đầm2
10 Ô tô tưới nước tưới nước2
11 Máy bơm nước bơm nước3
12 Máy phát điện phát điện2
13 Máy đào Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng3
14 Máy tời tời vật liệu1
15 Máy vận thăng vận chuyển vật liệu1
16 Khoan cầm tay Khoan đục phá tường gạch, bê tông4
17 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá4
18 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện2
19 Máy cắt bê tông cắt bê tông2
20 Ô tô Cần cẩu cẩu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->