Gói thầu: Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:05:00 đến ngày 2022-01-28 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,119,508,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.679262246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535852449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó:- Ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 3.584.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.752.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.752.000.000 VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện trên công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước trên công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình. Trường Mầm non Hoa Hồng, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa - Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 02 phòng học, 04 phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 11,692 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 21,471 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 21,778 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 42,954 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,98 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2,129 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 12,826 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 11,481 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 9,514 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 12,483 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 23,862 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3,414 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,736 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,624 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 42,378 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 7,608 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4,909 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 61,313 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6,344 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6,131 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3,858 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 8,557 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 79,331 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 30,537 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2,116 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện ToPan | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 80,7 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt chốt cửa đi | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện ToPan | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 93,48 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt móc gió cửa sổ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa đã sơn phủ 3 nước sắt 1,6x1,6 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 90,84 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 95,931 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 259,252 | m2 |
| 54 | Gia công hệ thanh đứng lam chống nắng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung thép chống nắng hình thoi | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 211,86 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn campact dày 2cm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 99,15 | m2 |
| 58 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 493,299 | m2 |
| 59 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 738,654 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 442,04 | m2 |
| 61 | Trát trần vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 613,1 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 133,2 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 301,54 | m |
| 64 | Ốp chân móng gạch granite 50x120cm (ốp 2 mặt, mặt sau và mặt tiếp giáp công trình hiện trạng ko ốp) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 5,302 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 97,755 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 250,587 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 28,902 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 216,285 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 511,012 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granite 30x30 vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 73,179 | m2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 50,973 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1.231,953 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1.287,49 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2.026,144 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 493,299 | m2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 74,433 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6,194 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Đắp lô gô mặt tiền (Đắp bông hồng) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa lên mái | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 86 | Gia công lắp đặt lồng thang bảo vệ ngoài trời (Đã bao gồm sơn 3 nước) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 87 | Đắp bông hoa lan can mặt tiền | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 48 | ck |
| 88 | Kẻ ron âm tường D20 (vận dụng 50% đơn giá trát gờ chỉ) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 402,642 | m |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25,0mm2 dưới mương đất | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (có chóa phản quang + cần) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại thường) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3P-175A | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3P-75A | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2P-40A | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2P-15A | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 1 lỗ (hộp âm + mặt nạ) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 21 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 2 lỗ (hộp âm + mặt nạ) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 6 lỗ (hộp âm + mặt nạ) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp aptomat | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 42 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1.560 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 414 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 285 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đôi 2x16mm2 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x10mm2 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x25mm2 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 756 | m |
| 31 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 32 | Lắp đặt xà xứ + sứ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cọc tiếp địa V50x50x5, L=2,5M (2 cọc) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN NƯỚC) | |||
| D | 1. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,651 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ thập đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 34/27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu rút đk 27/21mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| E | 2. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,328 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,196 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chữ Y đk 114mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ thập đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu rút đk 90/60mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu D100 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 34,307 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 12,658 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,318 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6,406 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 59,274 | m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc than củi | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| H | 1. BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đất | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 60mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 28 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp PVC 100x100 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp PVC 150x150 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện 2-4 đường panasonic - NDP104P | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp pvc 100x50 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| I | 2. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x200mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100; 02 van Dn65 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá DN100 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khoá DN65 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều DN 65 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm chấn DN65 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lọc Y DN65 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van Lupe (van hút) DN65 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích DN65 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN100/80mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN80/65mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN80/50mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép không rỉ DN100mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép không rỉ DN80mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép không rỉ DN65mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt co thép không rỉ DN50mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bulông D16, L=400mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bulông D10, L=350mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bulông D10, L=130mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bulông D10, L=100mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 dưới mương đất | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 11,6 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 theo tường và mái nhà | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 36,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khuy thép D6 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khoan giếng lỗ đk 90mm sâu 15m (ống đk 42 được tính riêng trong bảng giá vật tư) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 16 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 17 | Nhồi đất hữu cơ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (THANG THOÁT HIỂM KẾT HỢP BỂ NƯỚC NGẦM 15M3) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,389 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 5,736 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tường đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tường đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 4,695 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3,639 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3,719 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 24,829 | m3 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện ToPan | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 42 | Gia công lan can | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 19,756 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 12,451 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 59,18 | m2 |
| 46 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 124,145 | m2 |
| 47 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 124,145 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 77,119 | m2 |
| 49 | Trát trần vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 37,4 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 36,565 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 60,165 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 16,51 | m2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 32,19 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 248,29 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 145 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 269,145 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 124,145 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 0,215 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thang lên xuống thăm bể nước | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL P=22(Kw), Q=27-78(m3/h), H=50,5-70,8m | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3pha P=15(Kw), Q=27-78(m3/h), H=50,5-70,8m | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Vòi chữa cháy DN50 - 13Bar 6,2kg China (cuộn 20m) | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 VN | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Họng cứu hoả D50 VN | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy bột MFZL8 - 8kg | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Kệ đặt bình chữa cháy | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.679262246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535852449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó:- Ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 3.584.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.752.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.752.000.000 VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện trên công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước trên công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 4 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 6 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 7 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi