Gói thầu: Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137183-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220121224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:05:00 đến ngày 2022-01-28 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,119,508,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.679262246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535852449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó:- Ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 3.584.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.752.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.752.000.000 VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện trên công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước trên công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
7-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình.
Trường Mầm non Hoa Hồng, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa - Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 02 phòng học, 04 phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Tư vấn xây dựng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng công trình xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT11,692100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3,003100m3
3Bê tông lót móng rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT21,471m3
4Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT21,778m3
5Bê tông móng rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT42,954m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,203tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,98tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2,129tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,997100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT12,826m3
11Bê tông giằng móng rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT11,481m3
12SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,27tấn
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2,06tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,174100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT9,514100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,539100m3
17Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT12,483m3
18Bê tông nền đá 1x2 M250Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,475m3
19Bê tông cột tiết diện Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT23,862m3
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,389tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3,414tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,736tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,624100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT42,378m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,134tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT7,608tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,185tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4,909100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT61,313m3
30SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6,344tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6,131100m2
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3,858m3
33SXLD cốt thép cầu thang đk Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,101tấn
34SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,533tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,308100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT8,557m3
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,14tấn
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,806tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,332100m2
40Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT79,331m3
41Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT30,537m3
42Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT14,42m3
43Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2,116100m2
44Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,955tấn
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện ToPanBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT80,7m2
46Cung cấp và lắp đặt ổ khóaBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT33bộ
47Cung cấp và lắp đặt chốt cửa điBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT84bộ
48Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện ToPanBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT93,48m2
49Cung cấp và lắp đặt móc gió cửa sổBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT78bộ
50Lắp dựng hoa sắt cửa đã sơn phủ 3 nước sắt 1,6x1,6Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT90,84m2
51Gia công lan canBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,944tấn
52Lắp dựng lan can sắtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT95,931m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT259,252m2
54Gia công hệ thanh đứng lam chống nắngBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,875tấn
55Lắp dựng khung thép chống nắng hình thoiBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT211,86m2
56Sản xuất, lắp dựng vách ngăn campact dày 2cmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT45,06m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT99,15m2
58Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT493,299m2
59Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT738,654m2
60Trát xà dầm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT442,04m2
61Trát trần vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT613,1m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT133,2m2
63Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT301,54m
64Ốp chân móng gạch granite 50x120cm (ốp 2 mặt, mặt sau và mặt tiếp giáp công trình hiện trạng ko ốp)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT5,302m2
65Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT97,755m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT250,587m2
67Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT28,902m2
68Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT216,285m2
69Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT511,012m2
70Lát nền, sàn gạch granite 30x30 vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT73,179m2
71Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT50,973m2
72Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1.231,953m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1.287,49m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2.026,144m2
75Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT493,299m2
76Làm trần bằng tấm nhựa có khung xươngBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT74,433m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6,194100m2
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,008100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT9cái
81Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT9cái
82Đắp lô gô mặt tiền (Đắp bông hồng)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1bộ
83Lắp dựng cửa lên máiBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2bộ
84Lắp đặt cầu chắn rácBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT9cái
85SXLD bậc thang sắt lên máiBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT32cái
86Gia công lắp đặt lồng thang bảo vệ ngoài trời (Đã bao gồm sơn 3 nước)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1ck
87Đắp bông hoa lan can mặt tiềnBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT48ck
88Kẻ ron âm tường D20 (vận dụng 50% đơn giá trát gờ chỉ)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT402,642m
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN ĐIỆN)
1Đào móng băng, rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,02100m3
3Lát gạch thẻ 5x9x19cmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2,47m2
4Kéo rải dây cáp đồng trần 25,0mm2 dưới mương đấtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT14m
5Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (có chóa phản quang + cần)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT30bộ
6Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại thường)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT15bộ
7Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT39bộ
8Lắp đặt quạt trầnBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT12cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT78cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT18cái
12Lắp đặt cầu chì 5ABản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT30cái
13Lắp đặt aptomat 3P-175ABản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt aptomat 3P-75ABản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt aptomat 2P-40ABản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3cái
16Lắp đặt aptomat 2P-15ABản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3cái
17Lắp đặt aptomat 2P-10ABản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT9cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 1 lỗ (hộp âm + mặt nạ)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT21hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 2 lỗ (hộp âm + mặt nạ)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 6 lỗ (hộp âm + mặt nạ)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT30hộp
21Lắp đặt hộp aptomatBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3hộp
22Lắp đặt hộp nối dây 120x120Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT42hộp
23Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1.560m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT414m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT145m
26Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT285m
27Lắp đặt dây đôi 2x16mm2Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT17m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x10mm2Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT27m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x25mm2Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT25m
30Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT756m
31Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT96m
32Lắp đặt xà xứ + sứBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1bộ
33Lắp đặt cọc tiếp địa V50x50x5, L=2,5M (2 cọc)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cọc
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN NƯỚC)
D 1. Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,765100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,651100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,27100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT25cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT40cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT30cái
9Lắp đặt chữ thập đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt khâu rút đk 34/27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT9cái
11Lắp đặt khâu rút đk 27/21mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT66cái
13Lắp đặt van nhựa đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT10cái
14Lắp đặt van nhựa đk 27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT5cái
15Lắp đặt van phao đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT12bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1bể
E 2. Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,356100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,328100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,196100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT22cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
7Lắp đặt chữ Y đk 114mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT18cái
8Lắp đặt tê nhựa đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt tê nhựa đk 60mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT24cái
10Lắp đặt chữ thập đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT9cái
11Lắp đặt lơi nhựa đk 114mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT9cái
12Lắp đặt lơi nhựa đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt lơi nhựa đk 34mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3cái
14Lắp đặt khâu rút đk 90/60mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT8cái
15Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT24bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT18bộ
17Lắp đặt lavaboBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT18bộ
18Lắp đặt phễu thu D100Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT24cái
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT34,307m3
2Bê tông lót móng rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,29m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT12,658m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,318100m2
5SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,066tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6,406m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,573m3
8Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,4m3
9Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2m2
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT10cái
11Quét nước ximăng 2 nướcBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT59,274m2
12Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,231m3
13Làm tầng lọc than củiBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,001100m3
14Làm tầng lọc đá dăm 1x2Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,001100m3
15Làm tầng lọc đá dăm 4x6Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,001100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,018100m3
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,008100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,02100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,006100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,03100m
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
H 1. BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZoneBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1bộ
2Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cọc
3Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đấtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT20m
4Lắp đặt đầu báo cháy khóiBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT21bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt đèn báo cháyBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩnBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6bộ
8Lắp đặt điện trở cuối nguồnBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT300m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT300m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 60mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT20m
12Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT28hộp
13Lắp đặt hộp PVC 100x100Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4hộp
14Lắp đặt hộp PVC 150x150Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1hộp
15Lắp đặt đèn EXITBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6bộ
16Lắp đặt đèn sự cốBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6cái
17Cung cấp, Lắp đặt tủ điện 2-4 đường panasonic - NDP104PBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt aptomat 1P-20ABản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT20cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT170m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT170m
22Lắp đặt hộp pvc 100x50Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4hộp
I 2. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1bộ
2Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x200mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3cái
3Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100; 02 van Dn65Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1trụ
4Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lựcBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt van khoá DN100Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khoá DN65Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
7Lắp đặt van 1 chiều DN100Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt van 1 chiều DN 65Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt giảm chấn DN65Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
10Lắp đặt lọc Y DN65Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt van Lupe (van hút) DN65Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt mặt bích DN100Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6cái
13Lắp đặt mặt bích DN65Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT18cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,32100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,2100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,18100m
18Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN100/80mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN80/65mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê thép không rỉ DN80/50mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt co thép không rỉ DN100mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT12cái
24Lắp đặt co thép không rỉ DN80mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6cái
25Lắp đặt co thép không rỉ DN65mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6cái
26Lắp đặt co thép không rỉ DN50mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT14cái
J HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Đào móng băng, rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,2100m3
3Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
4Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sétBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,03tấn
5Lắp đặt bulông D16, L=400mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
6Lắp đặt bulông D10, L=350mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt bulông D10, L=130mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt bulông D10, L=100mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
9Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 dưới mương đấtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT11,6m
10Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 theo tường và mái nhàBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT36,6m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,44100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt khuy thép D6Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT10cái
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
15Khoan giếng lỗ đk 90mm sâu 15m (ống đk 42 được tính riêng trong bảng giá vật tư)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1lỗ
16Lát gạch thẻ 5x9x19cmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,95m2
17Nhồi đất hữu cơBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,05m3
K HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ TRANG THIẾT BỊ (THANG THOÁT HIỂM KẾT HỢP BỂ NƯỚC NGẦM 15M3)
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,389100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,496100m3
3Bê tông lót móng rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2,145m3
4Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,766m3
5Bê tông móng rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT5,736m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,016tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,77tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,234100m2
9Bê tông tường dày Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4,62m3
10SXLD cốt thép tường đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,245tấn
11SXLD cốt thép tường đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,378tấn
12Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,427100m2
13Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,752m3
14Bê tông giằng móng rộng Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1,482m3
15SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,035tấn
16SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,277tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,157100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,646100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,192100m3
20Bê tông cột tiết diện Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2,448m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,158tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,634tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,49100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT4,695m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,102tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,685tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,59100m2
28Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3,639m3
29SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,51tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,374100m2
31Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3,719m3
32SXLD cốt thép cầu thang đk Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,124tấn
33SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,739tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,325100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,446m3
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,011tấn
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,027tấn
38SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,051100m2
39Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1cái
40Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT24,829m3
41Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện ToPanBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT5,76m2
42Gia công lan canBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,182tấn
43Lắp dựng lan can sắtBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT19,756m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT12,451m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT59,18m2
46Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT124,145m2
47Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT124,145m2
48Trát xà dầm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT77,119m2
49Trát trần vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT37,4m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT5,1m2
51Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT75m
52Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT36,565m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT60,165m2
54Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT16,51m2
55Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT32,19m2
56Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT248,29m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT145m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT269,145m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT124,145m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2,08100m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,012100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT0,215100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt cầu chắn rácBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt thang lên xuống thăm bể nướcBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT6bộ
L THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL P=22(Kw), Q=27-78(m3/h), H=50,5-70,8mBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3pha P=15(Kw), Q=27-78(m3/h), H=50,5-70,8mBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT1Cái
3Vòi chữa cháy DN50 - 13Bar 6,2kg China (cuộn 20m)Bản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3Cái
4Lăng phun chữa cháy DN50/13 VNBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3Cái
5Họng cứu hoả D50 VNBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3bộ
6Bình chữa cháy bột MFZL8 - 8kgBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3Cái
7Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kgBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3m2
8Kệ đặt bình chữa cháyBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3Cái
9Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyBản vẽ thi công, Chương V, E-HSMT3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.679262246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535852449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó:- Ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 3.584.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.752.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.752.000.000 VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện trên công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước trên công trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.583.655.715 đồng.32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc.32
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
2 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
3 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
4 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
6 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
7 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->