Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137447-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1
Số hiệu KHLCNT 20211184311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Kỳ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:02:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,242,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và tổng các hợp đồng có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); cầu hoặc cống hộp ngang đường bằng bê tông cốt thép, khẩu độ tối thiểu (3x3)m; + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu mương bằng ống cống bê tông ly tâm hoặc mương bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền; trồng cây xanh có chiều cao trên 3,5m; hệ thống chiếu sáng công cộng, đường phố; hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước sạch.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 41,6 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 41,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật thi công trồng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cảnh quan hoa viên hoặc nông lâm;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc trồng cây xanh:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc hệ thống điện chiếu sáng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp công việc đảm nhận, bậc thợ tối thiểu 3/7; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành máy xây dựng (máy đào, máy ủi, máy lu, máy san)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề về vận hành máy xây dựng hợp pháp; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 04 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa nước ≥ 4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1
Đường bao Nguyễn Hoàng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng đường việt tại Quảng Nam; 2. Công ty cổ phần Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn Quảng Nam; 3. Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Đại Phước; 4. Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Đương Đại. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương Bảo Tín; 2. Công ty TNHH VPC Quảng Nam. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; 2. UBND thành phố Tam Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh nghành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020). 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công… ) trong E- HSĐXKT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình: Giao thông. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Giao thông, thoát nước, bó vỉa, vỉa hè
B 1. Phần tuyến
C 1.1. Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V438,558m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.977,46m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,199m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.951,373m3
5Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,5km, ô tô 10T, đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V487,843m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.251,392m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.350,848m3
8Cung cấp đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.537,348m3
9Cung cấp đất đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.943,06m3
10Lu lèn nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.178,396m2
11Lu lèn nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.192,661m2
12Vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.183,491m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,5Km, ô tô 10T, đất cấp 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.183,491m3
14Đào đường cũ bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V252,771m3
15Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,5Km, ô tô 10T, đất cấp 4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V252,771m3
D 1.2. Mặt đường
E 1.2.1. Mặt đường làm mới loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.750,566m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.750,566m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.750,566m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.750,566m2
5Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.652,713Tấn
6Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 22kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.652,713Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V862,585m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V843,181m3
F 1.2.2. Mặt đường tăng cường loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.040,677m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.040,677m2
3Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 3.7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.040,677m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.040,677m2
5Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.906,57Tấn
6Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 22kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.906,57Tấn
G 1.3. Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách
H 1.3.1. Bó vỉa loại 1
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M250 (30x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.348Cái
2Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M800 (30x18x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41Cái
3Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V364,907m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V184,127m3
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.372,586m2
6Chèn vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,887m3
7Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V612,057m3
8Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V612,057m3
9Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V612,057m3
I 1.3.2. Vỉa hè
1Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.312,253m2
2Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (dành cho người khiếm thị)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.339,108m2
3Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V765,136m3
4Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,62m3
5Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.341,604m2
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,31m3
7Phá dỡ vỉa hè hiện trạng, dày trung bình 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.927,18m2
8Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V492,718m3
J 1.3.3. Đào đắp đất thi công mương dọc
1Đào móng mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V921,525m3
2Đắp trả đất K95 mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V408,775m3
3Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V737,22m3
4Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4.5Km, ô tô 10T, đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V184,305m3
K 2. Nút giao thông
L 2.1. Nền đường
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.083,253m3
2Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,891m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4.5Km, ô tô 10T, đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V886,361m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,24m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V396,831m3
6Cung cấp đất đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V570,802m3
7Lu lèn nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.322,77m2
8Vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,87m3
9Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4.5Km, ô tô 10T, đất cấp 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,87m3
10Đào đường cũ bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,482m3
11Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4.5Km, ô tô 10T, đất cấp 4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,482m3
M 2.2. Mặt đường
N 2.2.1. Mặt đường làm mới loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.350,35m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.350,35m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.350,35m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.350,35m2
5Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V388,091Tấn
6Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 22kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V388,091Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,553m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,553m3
O 2.2.2. Mặt đường tăng cường loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2.5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.498,27m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.498,27m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,995Tấn
4Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 22kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,995Tấn
P 2.3. Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách
Q 2.3.1. Bó vỉa loại 1
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M250 (30x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V872Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,082m3
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,977m3
4Ván khuôn móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V357,647m2
5Chèn vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231m3
R 2.3.2. Bó vỉa loại 2 (bó vỉa dải phân cách)
1Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,65m3
2Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,65m3
3Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,65m3
S 2.3.3. Vỉa hè
1Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.138,476m2
2Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (dành cho người khiếm thị)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V348,924m2
3Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V248,74m3
4Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,117m3
5Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V228,224m2
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,558m3
7Phá dỡ vỉa hè hiện trạng, dày trung bình 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.223,34m2
8Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V222,334m3
T 3. An toàn giao thông
U 3.1. Vạch sơn
1Vạch sơn màu vàng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V346,772m2
2Vạch sơn màu trắng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.042,393m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,2m2
V 3.2. Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Cái
2Lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
3Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (160x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
4Thép L50x50x4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,6Kg
5Bu lông M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96Bộ
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,752m3
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,864m3
8Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029Tấn
9Đào móng cột đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m3
10Đắp đất K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,48m3
W 3.3. Hố trồng cây và cây xanh
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (120x10x23)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.504Cái
2Đắp đất màu hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V752m3
3Trồng cây Sưa, đk 25-30cm; cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V376Cây
4Bảo dưỡng cây xanh (90 ngày) sử dụng giếng khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V376Cây
5Phá dỡ bê tông hố trồng cây hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,464m3
6Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,464m3
7Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,464m3
8Lách gạch hố trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V376m2
X 4. Cống thoát nước ngang
Y 4.1. Cống hộp 2x(350x300)cm đổ tại chỗ
Z 4.1.1. Thân cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,26m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V441,73m2
3Cốt thép thân cống d>10mm (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,908Tấn
4Cốt thép thân cống d>18mm (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,269Tấn
5Bê tông 25MPa đá 1x2 đầu cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m3
6Ván khuôn đầu cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,5m2
7Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay đầu cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,07m3
8Ván khuôn chân khay đầu cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23m2
9Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay giữa cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,66m3
10Ván khuôn chân khay giữa cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,36m2
11Cốt thép chân khay, đầu cống dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067Tấn
12Cốt thép chân khay, đầu cống d>10mm (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,852Tấn
13Quét nhựa đường nóng 2 lớp thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V236,22m2
14Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,33m3
15Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,93m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V288,45m3
AA 4.1.2. Bản dẫn
1Bê tông 25MPa đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,28m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,56m2
3Cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081Tấn
4Cốt thép d>10mm (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,272Tấn
5Cốt thép d>18mm (CB400-V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045Tấn
AB 4.1.3. Tường đầu
1Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,73m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,16m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,59m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,78m2
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,46m3
6Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,778m3
7Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,594m3
AC 4.1.4. Tháo dỡ mái kè
1Phá dỡ đá hộc xây mái kè bằng búa cănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,3m3
2Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,3m3
AD 4.1.5. Hoàn trả mái kè
1Đá hộc xây vữa M100 mái kèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,1m3
AE 5. Thoát nước dọc
AF 5.1. Mương qua đường
AG 5.1.1. Đan mương
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,549m3
2Cốt thép đan mương d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,404Tấn
3Cốt thép đan mương d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,069Tấn
4Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12Tấn
5Cốt thép đan mương d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007Tấn
6Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,81m2
AH 5.1.2. Xà mũ mương
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,366m3
2Cốt thép xà mũ d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134Tấn
4Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03Tấn
AI 5.1.3. Thân + móng mương
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,976m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,619m3
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,873m3
4Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,144m2
5Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,18m2
6Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,425m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,101m3
AJ 5.1.4. Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,49m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,22m2
3Cốt thép d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,333Tấn
4Cốt thép d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,154Tấn
5Cốt thép d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015Tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,98m3
AK 5.2. Mương dọc dưới vỉa hè
AL 5.2.1. Mương dọc đổ tại chỗ dưới vỉa hè
AM 5.2.1.1. Đan mương
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,93m3
2Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,263Tấn
3Cốt thép đan mương d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,118Tấn
4Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,072m2
AN 5.2.1.2. Thân mương + móng mương
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,406m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V331,251m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,825m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,5m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,913m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,64m2
AO 5.2.2. Mương dọc lắp ghép dưới vỉa hè
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Ống
2Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m chịu lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Ống
3Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114Ống
4Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m chịu lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Ống
5Dăm sạn đệm móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,273m3
6Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m.nối
AP 5.3. Hố ga
AQ 5.3.1. Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,999m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,197Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,348Tấn
5Thép góc niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,601Tấn
6Thép góc niềng tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,423Tấn
7Thép bậc thang d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,207Tấn
AR 5.3.2. Xà mũ và dầm đỡ
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,176m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,4m2
3Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,212Tấn
4Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,829Tấn
AS 5.3.3. Thân và móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,32m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V548,799m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,992m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,48m2
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,496m3
AT 5.3.4. Cửa thu nước
AU 5.3.4.1. Cửa thu nước loại 1
1Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,924m3
2Ván khuôn cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,796m2
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,481m3
4Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083Tấn
5Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36Tấn
AV 5.4. Cải tạo hố ga, mương dọc
AW 5.4.1. Tháo dỡ mương cũ
1Tháo dỡ tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V186Tấm
2Phá dỡ bê tông mương dọc hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V412,421m3
3Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V412,421m3
4Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V412,421m3
AX 5.4.2. Đan mương
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,096m3
2Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,546Tấn
3Cốt thép đan mương d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,19Tấn
4Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.183,904m2
5Bê tông M150 đá 2x4 bù thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,3m3
6Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V986,4m2
AY 5.4.3. Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V186Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,617m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,594Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,115Tấn
5Thép góc niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,85Tấn
6Thép góc niềng tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,59Tấn
AZ 5.4.4. Xà mũ và dầm đỡ
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,282m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160,146m2
3Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,566Tấn
4Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,225Tấn
BA 5.4.5. Tấm chống hôi
1Tấm inox chống hôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41Cái
BB 6. Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
BC 6.1. Biển báo
1Biển báo hình trònMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
2Biển báo tam giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
3Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
4Biển báo (80x30)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
5Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,864m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
7Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01Tấn
8Đào móng cột đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,864m3
9Thép góc L50x50x4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V178,704Kg
BD 6.2. Rào chắn
1Ống nhựa PVC D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,8m
2Sơn phản quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,508m2
3Bê tông đế cột M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,918m3
4Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,24m2
5Dây phản quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201m
6Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
7Trực đảm bảo giao thôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160Công
BE II. Vệt cảnh quan, cây xanh; Hệ thống thoát nước mưa; San nền; hệ thống cấp nước tưới cây; điện chiếu sáng trang trí
BF 1. Mương thoát nước, hố ga, cửa xả
BG 1.1. Mương thoát nước
1Đào kênh mương, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,9468100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,5722100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,3746100m3
4Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 5km, đất C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,3746100m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V227,601m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V455,202m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0132100m2
8Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V840,8457m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,1157100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,7928m3
11Ván khuôn thép xà xà mũ chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3471100m2
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,152m3
13Ván khuôn thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,5586100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,2048tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6064m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1376100m2
17Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7232tấn
BH 1.2. Hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3421cấu kiện
2Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,242m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,484m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7448100m2
5Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,9108m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,3745100m2
7Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,44m3
8Ván khuôn thép gối đỡ chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2488100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #10mm, chiều cao #6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1159tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #18mm, chiều cao #6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6383tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2816m3
12Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3599tấn
13Gia công thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7633tấn
14Lắp đặt thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7633tấn
BI 1.3. Cửa xả
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V821cấu kiện
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1269100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5296100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax #6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,87m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,84m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7044100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày #45cm, chiều cao #6m, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,46m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6419100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày #45cm, chiều cao #28m, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,75m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5478100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9m3
12Ván khuôn thép xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,107100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,71m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2058100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1567tấn
BJ 1.4. Cống tại hố ga C39-B39
1Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,288m3
2Đào đất móng bằng máy đào =1.25m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5722100m3
3Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 5km, đất C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5722100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,84m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,52m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1104100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày #45cm, chiều cao #6m, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,84m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6534100m2
9Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,16m3
10Ván khuôn thép gối đỡ chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #10mm, chiều cao #6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1246tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #18mm, chiều cao #6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3661tấn
13Bê tông bảng cống bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,76m3
14Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288100m2
15Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2131tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #18mm, chiều cao #6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4083tấn
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0, 98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1152100m3
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,384100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, trạm trộn 120T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0638100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình, cự ly 22kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0638100tấn
22Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, mặt đường dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,384100m2
BK 2. Bó vỉa, nền sân, kè hồ
BL 2.1. Đoạn 1
BM 2.1.1. Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2179100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1273100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,66m3
4Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,735m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,69m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,69m2
BN 2.1.2. Sân bê tông
1Lớp giấy dầu chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m2
2Bê tông nền Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14m3
BO 2.2. Đoạn 2
BP 2.2..1 Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8085100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4725100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21m3
4Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,25m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V451,5m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V451,5m2
BQ 2.2.2. Lối đi dạo
1Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,6m3
2Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V276m2
BR 2.2.3. Hồ nước
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3323100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6881100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,9891m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V274,4501m3
5Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,124m2
6Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4463100m3
7Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2856100m
8GCLĐ trụ ống inox D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,4m
9GCLĐ dây xích lan can inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V142,147m
BS 2.3. Đoạn 3
BT 2.3.1. Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6202100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3624100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,108m3
4Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,243m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V346,322m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V346,322m2
BU 2.3.2. Lối đi dạo - Nền sân
1Lớp giấy dầu chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.380m2
2Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V138m3
3Lát đá Granit băm mặt màu xám 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.380m2
4Xếp đá chẻ tự nhiên khảm vào đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,5m2
BV 2.4. Đoạn 4
BW 2.4.1. Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0121100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5915100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,288m3
4Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,4m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V309,6m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V309,6m2
7Bê tông bó vỉa Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 6-8 cm, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,748m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6748100m2
9Lắp đặt bó vỉa đúc sẳnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V297,2m
BX 2.4.2. Lối đi dạo - Nền sân
1Lớp giấy dầu chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.334m2
2Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,1m3
3Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V147m2
4Xếp đá chẻ tự nhiên khảm vào đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17m2
5Lát đá Granit băm mặt màu xám 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V541m2
6Lát đá Granit băm mặt màu xanh reo 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V323m2
7Lát đá Granit băm mặt màu đỏ 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V296m2
8Lát đá Granit băm mặt màu vàng 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V174m2
BY 2.4.3. Hồ nước
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1843100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6117100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,7717m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,0431m3
5Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,116m2
6Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4017100m3
7Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2571100m
8GCLĐ trụ ống inox D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,4m
9GCLĐ dây xích lan can inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,5202m
BZ 2.5. Đoạn 5
CA 2.5.1. Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8461100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4945100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,976m3
4Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,446m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V472,484m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V472,484m2
CB 2.5.2. Lối đi dạo - Nền sân
1Lớp giấy dầu chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V225m2
2Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,23m3
3Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V467,3m2
4Lát đá Granit băm mặt màu xám 30x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V225m2
CC 2.5.3. Hồ nước
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,362100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2199100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,1745m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V489,511m3
5Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V207,648m2
6Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8049100m3
7Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5151100m
8GCLĐ trụ ống inox D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,6m
9GCLĐ dây xích lan can inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,4598m
CD 2.6. Đoạn 6
CE 2.6.1. Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8469100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0794100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,972m3
4Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,937m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.031,398m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.031,398m2
CF 2.6.2. Nền sân - bãi đậu xe
1Lớp giấy dầu chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.770m2
2Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,44m3
3Bê tông nền Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.154m3
4Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V674,4m2
CG 2.6.3. Hồ nước
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,032100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0583100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,8497m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V417,8776m3
5Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,04m2
6Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6853100m3
7Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4386100m
8GCLĐ trụ ống inox D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112m
9GCLĐ dây xích lan can inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V222,8879m
CH 2.7. Đắp đất đồi
1San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt K=0, 85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,005100m3
CI 3. San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,7388100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,7388100m3
3Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3.5km, đất C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,7388100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V213,7127100m3
CJ 4. Cây xanh
CK 4.1. Đoạn 1
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,259100m2
2Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cây
3Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,259100m2/tháng
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V231cây/90 ngày
CL 4.2. Đoạn 2
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,404100m2
2Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cây
3Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cây
4Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85cây
5Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,404100m2/tháng
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1251cây/90 ngày
CM 4.3. Đoạn 3
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,48100m2
2Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cây
3Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52cây
4Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152cây
5Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,48100m2/tháng
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2661cây/90 ngày
CN 4.4. Đoạn 4
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,8100m2
2Trồng cỏ chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,78100m2
3Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cây
4Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V156cây
5Trồng cây bằng lăng đường kính thân 15-20cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cây
6Trồng cây chuỗi ngọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,247100m2
7Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,827100m2/tháng
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1931cây/90 ngày
CO 4.5. Đoạn 5
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,76100m2
2Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cây
3Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64cây
4Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43cây
5Trồng cây lim xẹt đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cây
6Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,76100m2/tháng
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1751cây/90 ngày
CP 4.6. Đoạn 6
1Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,24100m2
2Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55cây
3Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118cây
4Trồng cây lim xẹt đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cây
5Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,24100m2/tháng
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2731cây/90 ngày
CQ 5. Cấp điện chiếu sáng công viên
CR 5.1. Điện trang trí
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3773100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2541100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,32m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,232100m2
5Lắp dựng cột đèn sân vườn Năng lượng mặt trời 3 Bóng 7WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154cột
6Khung móng tủ điện fi 14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154bộ
7Bu lông M20x750Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V616cái
CS 5.2. Điện cấp nguồn máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0462100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0356100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,056m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1584100m2
5Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện có chân đế 300x400x100 ngoài trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33tủ
6Khung móng tủ điện fi 14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33bộ
7Bu lông M16x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132cái
CT 5.3. Tiếp địa RC-4
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,8675m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,8675m3
3Lắp đặt Dây đồng trần 1x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99m
4Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132cọc
5Lắp đặt Dây thép lập là 4x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V264m
6Cốt đồng M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
7Bảng đồng tiếp đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn ĐK 50/40 chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.482m
10Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.482m
CU 5.4. Mương cáp ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2577100m3
2Đắp cát nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2876100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0044100m3
4Xếp gạch thẻMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.146m
5Trồng cột mốc báo cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V331 cái
6Chi phí nghiệm thu đóng điện (tính = 2,66% x chi phí xây dựng mục điện chiếu sáng công viên)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02661 mục
CV 6. Cấp nước tưới cây
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V396m
2Máy bơm nước trục ngang 1kw (xách di động)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
3ống mềm D27 dài 25mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cuộn
4ống mềm D27 dài 50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cuộn
5Bê tông Vữa bê tông mác 200, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,64m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,32m3
7Làm lớp sỏi, đất sét chènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,26m3
8Lắp đặt ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,96100m
9Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,31100m
10Lắp đặt van đồng đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
11Lắp đặt Côn thu nhựa, đường kính D114/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính D114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
14Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
15Lắp đặt ren máy nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
16Lưới inox bọc ống váchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,83m2
CW III. Hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến
1Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Tủ
2Cột thép tròn côn kể cả cần đèn đôi cao 9m, lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62Cột
3Tiếp địa an toàn RC-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62VT
4Tiếp địatủ điều khiển chiếu sáng RC-6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2VT
5Đèn Led chiếu sáng đường công suất 100WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V124Bộ
6Bảng điện của trụ chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62Bảng
7Đánh số thứ tự cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62Vị trí
8Bảng tên tủ điện chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
9Cáp ngầm M(3x25+1x16)/XLPE/DSTA/PVC-600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
10Cáp ngầm M(4x16)/XLPE/DSTA/PVC-600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.359,15m
11Cáp đồng bọc M(3x2,5)PVC/PVC-0,6kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.330,4m
12Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
13Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.875,1m
14Ống thép mạ kẽm Ống MKNN D76 x 3.6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m
15Dây đồng trần M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.359,15m
16Móng cột thép 9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62móng
17Móng tủ chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Móng
18Mương cáp chiếu sáng vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.875,1m
19Mương cáp chiếu sáng vượt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m
20Hố ga cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hố
21Đầu cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V124đầu
CX IV. Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Cắt mặt đường chiều dày lớp cắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,94100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,2m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (trừ lớp nhựa trên dày 5cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,506100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V115,002m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,243100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,508m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường (phần trên đỉnh ống 15cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,219m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,318100m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051100m2
17Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051100m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,35m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,588m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,808m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,159m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019tấn
28Gia công hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,155tấn
29Mạ kẽm nhúng nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V155,076km
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,104m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,202m3
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5cặp bích
35Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5bộ
36Lắp đặt cút 1/8 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
37Lắp đặt cút HDPE DN63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
38Lắp đặt cút Inox D25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
39Lắp Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
40Lắp đai khởi thuỷ gang/Inox đường kính 100/25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt líp Inox D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
42Lắp đặt Mối nối mềm D100-BE (có ngàm chống trượt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
43Lắp đặt Mối nối mềm D150-BE (có ngàm chống trượt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
44Lắp Mối nối mềm D250-BE (có ngàm chống trượt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt nối ren ngoài DN63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
46Lắp đặt tê gang D100/100mm-BBBMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt tê gangD150/100mm-BBBMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt tê gang D250/100mm-BBBMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
52Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm (HDPE)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 (ống vách)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,079100m
54Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
55Lắp đặt măng sông HDPE DN63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,15100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,73100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,415100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,15100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,73100m
61Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,88100m
62Nước thử áp, thử 3 lần, nén 8 lầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V254,67m3
63Nước súc xả, xả 4 lầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,445m3
64Miệng khóa nước bằng gangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
65Hộp bảo vệ van xả khí (kể cả bu lông đuôi cá)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
66Thực hiện công tác đóng/mở nước thủy cục để đấu nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,32%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và tổng các hợp đồng có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); cầu hoặc cống hộp ngang đường bằng bê tông cốt thép, khẩu độ tối thiểu (3x3)m; + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu mương bằng ống cống bê tông ly tâm hoặc mương bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền; trồng cây xanh có chiều cao trên 3,5m; hệ thống chiếu sáng công cộng, đường phố; hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước sạch.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 41,6 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 41,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).53
2 Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.53
3 Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).53
4 Đảm nhận kỹ thuật thi công trồng cây xanh 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cảnh quan hoa viên hoặc nông lâm;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc trồng cây xanh:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.53
5 Đảm nhận kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc hệ thống điện chiếu sáng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.53
6 Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.53
7 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp công việc đảm nhận, bậc thợ tối thiểu 3/7; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;11
8 Công nhân kỹ thuật vận hành máy xây dựng (máy đào, máy ủi, máy lu, máy san) 4 Có chứng chỉ đào tạo nghề về vận hành máy xây dựng hợp pháp; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,2m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
5 Máy san Công suất ≥ 110CV1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
7 Máy lu rung 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn1
8 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn1
9 Ô tô tưới nước 04 m3 Dung tích thùng chứa nước ≥ 4 m31
10 Ô tô tự đổ 7 tấn Trọng tải ≥ 7 tấn5
11 Cần cẩu ≥ 5 tấn Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->