Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Kỳ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:02:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,242,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và tổng các hợp đồng có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); cầu hoặc cống hộp ngang đường bằng bê tông cốt thép, khẩu độ tối thiểu (3x3)m; + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu mương bằng ống cống bê tông ly tâm hoặc mương bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền; trồng cây xanh có chiều cao trên 3,5m; hệ thống chiếu sáng công cộng, đường phố; hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước sạch.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 41,6 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 41,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận kỹ thuật thi công trồng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cảnh quan hoa viên hoặc nông lâm;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc trồng cây xanh:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc hệ thống điện chiếu sáng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp công việc đảm nhận, bậc thợ tối thiểu 3/7; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành máy xây dựng (máy đào, máy ủi, máy lu, máy san) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề về vận hành máy xây dựng hợp pháp; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 04 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng chứa nước ≥ 4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1 Đường bao Nguyễn Hoàng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh nghành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020). 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công… ) trong E- HSĐXKT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình: Giao thông. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Giao thông, thoát nước, bó vỉa, vỉa hè | |||
| B | 1. Phần tuyến | |||
| C | 1.1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 438,558 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.977,46 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,199 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.951,373 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,5km, ô tô 10T, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 487,843 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.251,392 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.350,848 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.537,348 | m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.943,06 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.178,396 | m2 |
| 11 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.192,661 | m2 |
| 12 | Vét hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.183,491 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,5Km, ô tô 10T, đất cấp 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.183,491 | m3 |
| 14 | Đào đường cũ bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252,771 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,5Km, ô tô 10T, đất cấp 4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252,771 | m3 |
| D | 1.2. Mặt đường | |||
| E | 1.2.1. Mặt đường làm mới loại 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.750,566 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.750,566 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.750,566 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.750,566 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.652,713 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 22km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.652,713 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 862,585 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 843,181 | m3 |
| F | 1.2.2. Mặt đường tăng cường loại 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.040,677 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.040,677 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 3.7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.040,677 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.040,677 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.906,57 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 22km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.906,57 | Tấn |
| G | 1.3. Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách | |||
| H | 1.3.1. Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M250 (30x13x100)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.348 | Cái |
| 2 | Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M800 (30x18x100)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | Cái |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 364,907 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,127 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.372,586 | m2 |
| 6 | Chèn vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,887 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 612,057 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 612,057 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 612,057 | m3 |
| I | 1.3.2. Vỉa hè | |||
| 1 | Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.312,253 | m2 |
| 2 | Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (dành cho người khiếm thị) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.339,108 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 765,136 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.341,604 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,31 | m3 |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng, dày trung bình 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.927,18 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 492,718 | m3 |
| J | 1.3.3. Đào đắp đất thi công mương dọc | |||
| 1 | Đào móng mương dọc đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 921,525 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K95 mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 408,775 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 737,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4.5Km, ô tô 10T, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,305 | m3 |
| K | 2. Nút giao thông | |||
| L | 2.1. Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.083,253 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196,891 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4.5Km, ô tô 10T, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 886,361 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 396,831 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 570,802 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.322,77 | m2 |
| 8 | Vét hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,87 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4.5Km, ô tô 10T, đất cấp 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,87 | m3 |
| 10 | Đào đường cũ bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,482 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4.5Km, ô tô 10T, đất cấp 4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,482 | m3 |
| M | 2.2. Mặt đường | |||
| N | 2.2.1. Mặt đường làm mới loại 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.350,35 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.350,35 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.350,35 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.350,35 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388,091 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 22km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388,091 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,553 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,553 | m3 |
| O | 2.2.2. Mặt đường tăng cường loại 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.498,27 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.498,27 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,995 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 22km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,995 | Tấn |
| P | 2.3. Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách | |||
| Q | 2.3.1. Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo M250 (30x13x100)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 872 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,082 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,977 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357,647 | m2 |
| 5 | Chèn vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | m3 |
| R | 2.3.2. Bó vỉa loại 2 (bó vỉa dải phân cách) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,65 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,65 | m3 |
| S | 2.3.3. Vỉa hè | |||
| 1 | Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.138,476 | m2 |
| 2 | Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (dành cho người khiếm thị) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 348,924 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 248,74 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,224 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,558 | m3 |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng, dày trung bình 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.223,34 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,334 | m3 |
| T | 3. An toàn giao thông | |||
| U | 3.1. Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 346,772 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.042,393 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,2 | m2 |
| V | 3.2. Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (160x100)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Thép L50x50x4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,6 | Kg |
| 5 | Bu lông M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | Bộ |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,752 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | Tấn |
| 9 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m3 |
| W | 3.3. Hố trồng cây và cây xanh | |||
| 1 | Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (120x10x23)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.504 | Cái |
| 2 | Đắp đất màu hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 752 | m3 |
| 3 | Trồng cây Sưa, đk 25-30cm; cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh (90 ngày) sử dụng giếng khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376 | Cây |
| 5 | Phá dỡ bê tông hố trồng cây hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,464 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,464 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,464 | m3 |
| 8 | Lách gạch hố trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376 | m2 |
| X | 4. Cống thoát nước ngang | |||
| Y | 4.1. Cống hộp 2x(350x300)cm đổ tại chỗ | |||
| Z | 4.1.1. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 441,73 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d>10mm (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,908 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d>18mm (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,269 | Tấn |
| 5 | Bê tông 25MPa đá 1x2 đầu cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 7 | Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay đầu cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay đầu cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | m2 |
| 9 | Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay giữa cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay giữa cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 11 | Cốt thép chân khay, đầu cống d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | Tấn |
| 12 | Cốt thép chân khay, đầu cống d>10mm (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,852 | Tấn |
| 13 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 236,22 | m2 |
| 14 | Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,33 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,93 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 288,45 | m3 |
| AA | 4.1.2. Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,56 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d>10mm (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,272 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d>18mm (CB400-V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | Tấn |
| AB | 4.1.3. Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,16 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,78 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,778 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,594 | m3 |
| AC | 4.1.4. Tháo dỡ mái kè | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc xây mái kè bằng búa căn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,3 | m3 |
| AD | 4.1.5. Hoàn trả mái kè | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 mái kè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,1 | m3 |
| AE | 5. Thoát nước dọc | |||
| AF | 5.1. Mương qua đường | |||
| AG | 5.1.1. Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,549 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,404 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,81 | m2 |
| AH | 5.1.2. Xà mũ mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,366 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | Tấn |
| AI | 5.1.3. Thân + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,976 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,619 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,144 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,18 | m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,425 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,101 | m3 |
| AJ | 5.1.4. Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,22 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,333 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,154 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | Tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,98 | m3 |
| AK | 5.2. Mương dọc dưới vỉa hè | |||
| AL | 5.2.1. Mương dọc đổ tại chỗ dưới vỉa hè | |||
| AM | 5.2.1.1. Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,263 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,072 | m2 |
| AN | 5.2.1.2. Thân mương + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,406 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 331,251 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,5 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,913 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | m2 |
| AO | 5.2.2. Mương dọc lắp ghép dưới vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m chịu lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114 | Ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m chịu lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Ống |
| 5 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,273 | m3 |
| 6 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m.nối |
| AP | 5.3. Hố ga | |||
| AQ | 5.3.1. Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,999 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,197 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | Tấn |
| 5 | Thép góc niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,601 | Tấn |
| 6 | Thép góc niềng tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,423 | Tấn |
| 7 | Thép bậc thang d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | Tấn |
| AR | 5.3.2. Xà mũ và dầm đỡ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,212 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,829 | Tấn |
| AS | 5.3.3. Thân và móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 548,799 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,48 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,496 | m3 |
| AT | 5.3.4. Cửa thu nước | |||
| AU | 5.3.4.1. Cửa thu nước loại 1 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,796 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,481 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | Tấn |
| AV | 5.4. Cải tạo hố ga, mương dọc | |||
| AW | 5.4.1. Tháo dỡ mương cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186 | Tấm |
| 2 | Phá dỡ bê tông mương dọc hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 412,421 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 412,421 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 4.5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 412,421 | m3 |
| AX | 5.4.2. Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,096 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,546 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,19 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.183,904 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 bù thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 986,4 | m2 |
| AY | 5.4.3. Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,617 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,594 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,115 | Tấn |
| 5 | Thép góc niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,85 | Tấn |
| 6 | Thép góc niềng tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,59 | Tấn |
| AZ | 5.4.4. Xà mũ và dầm đỡ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,282 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,146 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,566 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,225 | Tấn |
| BA | 5.4.5. Tấm chống hôi | |||
| 1 | Tấm inox chống hôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | Cái |
| BB | 6. Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| BC | 6.1. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình tròn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 4 | Biển báo (80x30)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | Tấn |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,704 | Kg |
| BD | 6.2. Rào chắn | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,8 | m |
| 2 | Sơn phản quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,508 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cột M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,24 | m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 7 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | Công |
| BE | II. Vệt cảnh quan, cây xanh; Hệ thống thoát nước mưa; San nền; hệ thống cấp nước tưới cây; điện chiếu sáng trang trí | |||
| BF | 1. Mương thoát nước, hố ga, cửa xả | |||
| BG | 1.1. Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,9468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3746 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 5km, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3746 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227,601 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 455,202 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0132 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 840,8457 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,1157 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,7928 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép xà xà mũ chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3471 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5586 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2048 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6064 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1376 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7232 | tấn |
| BH | 1.2. Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 342 | 1cấu kiện |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,9108 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,3745 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép gối đỡ chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2488 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #10mm, chiều cao #6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1159 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #18mm, chiều cao #6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6383 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2816 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3599 | tấn |
| 13 | Gia công thép niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7633 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7633 | tấn |
| BI | 1.3. Cửa xả | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1269 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5296 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax #6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày #45cm, chiều cao #6m, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6419 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày #45cm, chiều cao #28m, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5478 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,71 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1567 | tấn |
| BJ | 1.4. Cống tại hố ga C39-B39 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,288 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng máy đào =1.25m3, đất cấp II, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 5km, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5722 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày #45cm, chiều cao #6m, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6534 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép gối đỡ chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #10mm, chiều cao #6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1246 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #18mm, chiều cao #6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3661 | tấn |
| 13 | Bê tông bảng cống bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2131 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK #18mm, chiều cao #6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4083 | tấn |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0, 98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, trạm trộn 120T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0638 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình, cự ly 22km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0638 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, mặt đường dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | 100m2 |
| BK | 2. Bó vỉa, nền sân, kè hồ | |||
| BL | 2.1. Đoạn 1 | |||
| BM | 2.1.1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,66 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,735 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,69 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,69 | m2 |
| BN | 2.1.2. Sân bê tông | |||
| 1 | Lớp giấy dầu chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| BO | 2.2. Đoạn 2 | |||
| BP | 2.2..1 Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4725 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,25 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 451,5 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 451,5 | m2 |
| BQ | 2.2.2. Lối đi dạo | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m3 |
| 2 | Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 276 | m2 |
| BR | 2.2.3. Hồ nước | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3323 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6881 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,9891 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 274,4501 | m3 |
| 5 | Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,124 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4463 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2856 | 100m |
| 8 | GCLĐ trụ ống inox D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,4 | m |
| 9 | GCLĐ dây xích lan can inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,147 | m |
| BS | 2.3. Đoạn 3 | |||
| BT | 2.3.1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3624 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,108 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,243 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 346,322 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 346,322 | m2 |
| BU | 2.3.2. Lối đi dạo - Nền sân | |||
| 1 | Lớp giấy dầu chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.380 | m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138 | m3 |
| 3 | Lát đá Granit băm mặt màu xám 30x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.380 | m2 |
| 4 | Xếp đá chẻ tự nhiên khảm vào đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,5 | m2 |
| BV | 2.4. Đoạn 4 | |||
| BW | 2.4.1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5915 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,288 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 309,6 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 309,6 | m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 6-8 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,748 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6748 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẳn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,2 | m |
| BX | 2.4.2. Lối đi dạo - Nền sân | |||
| 1 | Lớp giấy dầu chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.334 | m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,1 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147 | m2 |
| 4 | Xếp đá chẻ tự nhiên khảm vào đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | m2 |
| 5 | Lát đá Granit băm mặt màu xám 30x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 541 | m2 |
| 6 | Lát đá Granit băm mặt màu xanh reo 30x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 323 | m2 |
| 7 | Lát đá Granit băm mặt màu đỏ 30x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 296 | m2 |
| 8 | Lát đá Granit băm mặt màu vàng 30x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174 | m2 |
| BY | 2.4.3. Hồ nước | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6117 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,7717 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,0431 | m3 |
| 5 | Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,116 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4017 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2571 | 100m |
| 8 | GCLĐ trụ ống inox D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,4 | m |
| 9 | GCLĐ dây xích lan can inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,5202 | m |
| BZ | 2.5. Đoạn 5 | |||
| CA | 2.5.1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4945 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,976 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,446 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 472,484 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 472,484 | m2 |
| CB | 2.5.2. Lối đi dạo - Nền sân | |||
| 1 | Lớp giấy dầu chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225 | m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,23 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 467,3 | m2 |
| 4 | Lát đá Granit băm mặt màu xám 30x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225 | m2 |
| CC | 2.5.3. Hồ nước | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,362 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2199 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,1745 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 489,511 | m3 |
| 5 | Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 207,648 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8049 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5151 | 100m |
| 8 | GCLĐ trụ ống inox D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,6 | m |
| 9 | GCLĐ dây xích lan can inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,4598 | m |
| CD | 2.6. Đoạn 6 | |||
| CE | 2.6.1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0794 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,972 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,937 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.031,398 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.031,398 | m2 |
| CF | 2.6.2. Nền sân - bãi đậu xe | |||
| 1 | Lớp giấy dầu chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.770 | m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,44 | m3 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.154 | m3 |
| 4 | Lát nền bằng gạch block lục giác Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 674,4 | m2 |
| CG | 2.6.3. Hồ nước | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0583 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,8497 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 417,8776 | m3 |
| 5 | Trát thành kè xây đá hộc chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,04 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá sỏi 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4386 | 100m |
| 8 | GCLĐ trụ ống inox D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 9 | GCLĐ dây xích lan can inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,8879 | m |
| CH | 2.7. Đắp đất đồi | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt K=0, 85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,005 | 100m3 |
| CI | 3. San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,7388 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,7388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3.5km, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,7388 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,7127 | 100m3 |
| CJ | 4. Cây xanh | |||
| CK | 4.1. Đoạn 1 | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,259 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cây |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,259 | 100m2/tháng |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | 1cây/90 ngày |
| CL | 4.2. Đoạn 2 | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,404 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cây |
| 3 | Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cây |
| 4 | Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | cây |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,404 | 100m2/tháng |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | 1cây/90 ngày |
| CM | 4.3. Đoạn 3 | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,48 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cây |
| 3 | Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | cây |
| 4 | Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152 | cây |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,48 | 100m2/tháng |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266 | 1cây/90 ngày |
| CN | 4.4. Đoạn 4 | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,8 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,78 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cây |
| 4 | Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156 | cây |
| 5 | Trồng cây bằng lăng đường kính thân 15-20cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,827 | 100m2/tháng |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193 | 1cây/90 ngày |
| CO | 4.5. Đoạn 5 | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,76 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cây |
| 3 | Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cây |
| 4 | Trồng cây sao đen đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | cây |
| 5 | Trồng cây lim xẹt đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cây |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,76 | 100m2/tháng |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175 | 1cây/90 ngày |
| CP | 4.6. Đoạn 6 | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,24 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây sưa đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | cây |
| 3 | Trồng cây dầu rái đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118 | cây |
| 4 | Trồng cây lim xẹt đường kính thân 25-30cm, chiều cao 4-5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cây |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,24 | 100m2/tháng |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 273 | 1cây/90 ngày |
| CQ | 5. Cấp điện chiếu sáng công viên | |||
| CR | 5.1. Điện trang trí | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2541 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,232 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn sân vườn Năng lượng mặt trời 3 Bóng 7W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154 | cột |
| 6 | Khung móng tủ điện fi 14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154 | bộ |
| 7 | Bu lông M20x750 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 616 | cái |
| CS | 5.2. Điện cấp nguồn máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện có chân đế 300x400x100 ngoài trời | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | tủ |
| 6 | Khung móng tủ điện fi 14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | cái |
| CT | 5.3. Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,8675 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,8675 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng trần 1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99 | m |
| 4 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | cọc |
| 5 | Lắp đặt Dây thép lập là 4x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 264 | m |
| 6 | Cốt đồng M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 7 | Bảng đồng tiếp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn ĐK 50/40 chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.482 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.482 | m |
| CU | 5.4. Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2577 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2876 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0044 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.146 | m |
| 5 | Trồng cột mốc báo cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | 1 cái |
| 6 | Chi phí nghiệm thu đóng điện (tính = 2,66% x chi phí xây dựng mục điện chiếu sáng công viên) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0266 | 1 mục |
| CV | 6. Cấp nước tưới cây | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 396 | m |
| 2 | Máy bơm nước trục ngang 1kw (xách di động) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | ống mềm D27 dài 25m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cuộn |
| 4 | ống mềm D27 dài 50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cuộn |
| 5 | Bê tông Vữa bê tông mác 200, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Làm lớp sỏi, đất sét chèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,26 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,31 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van đồng đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu nhựa, đường kính D114/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính D114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren máy nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 16 | Lưới inox bọc ống vách | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,83 | m2 |
| CW | III. Hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn kể cả cần đèn đôi cao 9m, lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | Cột |
| 3 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | VT |
| 4 | Tiếp địatủ điều khiển chiếu sáng RC-6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | VT |
| 5 | Đèn Led chiếu sáng đường công suất 100W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124 | Bộ |
| 6 | Bảng điện của trụ chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | Bảng |
| 7 | Đánh số thứ tự cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | Vị trí |
| 8 | Bảng tên tủ điện chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cáp ngầm M(3x25+1x16)/XLPE/DSTA/PVC-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 10 | Cáp ngầm M(4x16)/XLPE/DSTA/PVC-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.359,15 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M(3x2,5)PVC/PVC-0,6kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.330,4 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.875,1 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm Ống MKNN D76 x 3.6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.359,15 | m |
| 16 | Móng cột thép 9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | móng |
| 17 | Móng tủ chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Móng |
| 18 | Mương cáp chiếu sáng vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.875,1 | m |
| 19 | Mương cáp chiếu sáng vượt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 20 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hố |
| 21 | Đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124 | đầu |
| CX | IV. Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cắt mặt đường chiều dày lớp cắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,94 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (trừ lớp nhựa trên dày 5cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,506 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,002 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,243 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,508 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (phần trên đỉnh ống 15cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,219 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,318 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,35 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,588 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,808 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,159 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,076 | km |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,202 | m3 |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5 | cặp bích |
| 35 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cút 1/8 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút HDPE DN63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút Inox D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ gang/Inox đường kính 100/25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt líp Inox D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Mối nối mềm D100-BE (có ngàm chống trượt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Mối nối mềm D150-BE (có ngàm chống trượt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp Mối nối mềm D250-BE (có ngàm chống trượt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren ngoài DN63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê gang D100/100mm-BBB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê gangD150/100mm-BBB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê gang D250/100mm-BBB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm (HDPE) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 (ống vách) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt măng sông HDPE DN63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,73 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,415 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,73 | 100m |
| 61 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,88 | 100m |
| 62 | Nước thử áp, thử 3 lần, nén 8 lần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,67 | m3 |
| 63 | Nước súc xả, xả 4 lần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,445 | m3 |
| 64 | Miệng khóa nước bằng gang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 65 | Hộp bảo vệ van xả khí (kể cả bu lông đuôi cá) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Thực hiện công tác đóng/mở nước thủy cục để đấu nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,32% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III và tổng các hợp đồng có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: + Hạng mục chính về giao thông: Đào, đắp nền đường độ chặt K95, K98; mặt đường (gồm có cấp phối đá dăm và bê tông nhựa); cầu hoặc cống hộp ngang đường bằng bê tông cốt thép, khẩu độ tối thiểu (3x3)m; + Hạng mục chính về hạ tầng kỹ thuật: Mương, cống thoát nước (có kết cấu mương bằng ống cống bê tông ly tâm hoặc mương bằng bê tông đổ tại chỗ); san nền; trồng cây xanh có chiều cao trên 3,5m; hệ thống chiếu sáng công cộng, đường phố; hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước sạch.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 41,6 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 41,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 5 | 3 |
| 2 | Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh). | 5 | 3 |
| 4 | Đảm nhận kỹ thuật thi công trồng cây xanh | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cảnh quan hoa viên hoặc nông lâm;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc trồng cây xanh:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục trồng cây xanh với chiều cao ≥ 3,5m), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 5 | Đảm nhận kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện;- Từng trực tiếp tham gia thi công, đảm nhận công việc hệ thống điện chiếu sáng:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư; trong đó có mục hệ thống cấp điện), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 6 | Đảm nhận kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh toán | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Từng đảm nhận công việc quản lý khối lượng và thanh toán:+ 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 41,6tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp công việc đảm nhận, bậc thợ tối thiểu 3/7; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu; | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật vận hành máy xây dựng (máy đào, máy ủi, máy lu, máy san) | 4 | Có chứng chỉ đào tạo nghề về vận hành máy xây dựng hợp pháp; tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,2m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu rung 25 tấn | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 04 m3 | Dung tích thùng chứa nước ≥ 4 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Trọng tải ≥ 7 tấn | 5 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi