Gói thầu: Di chuyển, cải tạo TBA trường Đại học Ngoại thương công suất 1250KVA-22 0.4KV và 630KVA-22 0.4KV (phần xây lắp và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137472-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh
Tên gói thầu Di chuyển, cải tạo TBA trường Đại học Ngoại thương công suất 1250KVA-22 0.4KV và 630KVA-22 0.4KV (phần xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220120665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:59:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,744,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1167665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423353E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.321.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.963.474.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (hoặc công trình năng lượng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Hợp đồng tương tự đã thực hiện.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, điện.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, xây dựng, điện.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Ngoại Thương
E-CDNT 1.2 Di chuyển, cải tạo TBA trường Đại học Ngoại thương công suất 1250KVA-22 0.4KV và 630KVA-22 0.4KV (phần xây lắp và thiết bị)
Di chuyển, cải tạo TBA trường Đại học Ngoại thương (công suất 1250KVA-22/0.4KV và 630KVA-22/0.4KV)
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Ngoại Thương , địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển điện lực Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kinh doanh năng lượng. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại ND. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt.


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Ngoại Thương , địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định hiện hành của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438343349, Fax: 02438343605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438343349, Fax: 02438343605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp
1Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92m
2Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46Đầu
3Cáp đấu trung tính MBA M95Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
4Đầu cos đồng M95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Đầu
5Cáp đấu tụ bù 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
6Dây đồng mềm M50Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
7Đầu cos đồng M50mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10Đầu
8Dây tiếp địa tủ RMU M95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m
9Cáp đấu tủ hạ thế Trường ĐHNT 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36m
10Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8Cọc
11Thép tiếp địa dẹt L40x4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31m
12Tháo và lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27m
13Tháo và lắp đặt đầu cáp Eblow 24kV 3x50mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
14Biển tên trạmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Biển
15Biển an toànTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Biển
16Biển sơ đồ 1 sợiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Biển
17Biển chỉ dẫnTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Biển
18Khóa cửaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
19Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,92m3
20Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, Độ chặt k =0,9Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,92m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,2368m3
22Gia công ván khuôn lót móng và ván khuôn móngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,108m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,84m3
25Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3501m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,55m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,4088m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,01kg
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 - bê tông giằng móngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5018m3
30Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,66kg
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 - bê tông dầm đỡ máy biến ápTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3115m3
32Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8688m3
33Sản xuất sàn đỡ đá hố dầuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Sàn
34Thí nghiệm tiếp đất TBA điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1H.thống
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruộtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3sợi
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11sợi
37Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72m
38Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22Đầu
39Cáp đấu trung tính MBA M95Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
40Đầu cos đồng M95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Đầu
41Cáp đấu tụ bù 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
42Dây đồng mềm M50Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
43Đầu cos đồng M50mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28Đầu
44Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8Cọc
45Thép tiếp địa dẹt L40x4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,5m
46Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
47Đầu cáp Eblow 24kV 3x50mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
48Biển tên trạmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Biển
49Biển an toànTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Biển
50Biển sơ đồ 1 sợiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Biển
51Biển chỉ dẫnTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Biển
52Khóa cửaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
53Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,12m3
54Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, Độ chặt k =0,9Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,12m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1847m3
56Gia công ván khuôn lót móng và ván khuôn móngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,64m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2682m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9525m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công195,98kg
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,42m2
62Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cấu kiện
63Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9102m3
64Thí nghiệm tiếp đất TBA điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1H.thống
65Cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruộtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3sợi
66Cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11sợi
B Hạng mục: Xây dựng đường cáp ngầm trung thế 24kV
1Tháo và lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
2Đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ 3 pha
3Ống nhựa vặn xoắn HDPE D195/150mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
4Rải cát đệmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,913m3
5Băng báo hiệu cáp rộng 20cmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13m
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Mốc
7Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180Viên
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 3 ruộtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Sợi
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,08m3
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,513m3
11Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,212m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,301m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,301m3
C Hạng mục: Xây dựng xuất tuyến hạ thế
1Rãnh 02 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
2Rãnh 04 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13m
3Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
4Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52m
5Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32m
6Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
7Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
8Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
9Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Hộp
10Ghíp đồng nhôm 3 bulong AM95Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16Cái
11Biển chỉ dẫn đầu cápTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Biển
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6sợi
13Rãnh 04 sợi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
14Rãnh 04 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
15Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89m
16Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
17Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28m
18Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
19Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x150mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
20Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
21Ghíp đồng nhôm 3 bulong AM150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32Cái
22Biển chỉ dẫn đầu cápTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Biển
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5sợi
24Rãnh 01 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14m
25Rãnh 05 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
26Rãnh 06 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22m
27Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m
28Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65m
29Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m
30Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
31Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33m
32Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 trong ống bảo vệTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111m
33Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
34Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
35Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x70mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
36Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x240mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Hộp
37Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Hộp
38Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x70mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Hộp
39Biển chỉ dẫn đầu cápTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7Biển
40Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7sợi
D Hạng mục: Xây dựng phần tháo dỡ trạm biến áp cũ
1Tháo máy biến áp 630kVA -22/0,4kVTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
2Tháo máy biến áp 1250kVA -22/0,4kVTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
3Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7Tủ
4Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công172m
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cột
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23m3
7Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36m3
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tấn
9Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ côngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m3
E Hạng mục: Chi phí thuê máy phát điện dự phòng
1Máy phát điện công suất 600kVA gồm dầu máy, vận hành và vận chuyển (8h)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Máy
2Vật tư phụ đấu nối và nhân côngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Máy
F Hạng mục: Thiết bị công trình
1Tủ hạ thế 2000A gồm (01 MCCB tổng 2000A, 01 MCCB 800A, 02MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 250A)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
2Tủ bù tự động 250kVArTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
3Tủ điện hạ thế ATS 800A- Tủ điện trong nhà 02 lớp cánh gồm: Ngăn tổn thất lắp đặt công tơ, Bộ chuyển nguồn tự đồng 800A, 01 Aptomat 500A, 02 Aptomat 400A, 01 Aptomat 250ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
4Tủ điện hạ thế 630A- Tủ điện trong nhà 02 lớp cánh gồm: Ngăn tổn thất lắp đặt công tơ, Aptomat tổng 630A, 01 aptomat nhánh 500A, 01 aptomat nhánh 300A, 01 aptomat nhánh 160A.Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
5Tủ điện hạ thế 400A- Tủ điện trong nhà 02 lớp cánh gồm: Ngăn tổn thất lắp đặt công tơ, Aptomat tổng 400A, 01 aptomat nhánh 300A, 01 aptomat nhánh 250A.Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
6Vỏ trạm Kios gồm 4 khoang (01 khoang trung thế, 02 khoang MBA, 01 khoang hạ thế)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Vỏ
7Máy biến áp phân phối 630kVA -22/0,4kV kiểu đầu kínTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
8Trạm trụ kèm tủ hạ thế hạ thế tổng 1000A gồm (01 MCCB tổng 1000A, 05 MCCB 400A, 01 MCCB 160A)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Trụ
9Tủ bù tự động 60kVArTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
10Sửa chữa, tháo và lắp đặt máy biến áp 1250kVA -22/0,4kVTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
11Tháo và lắp đặt tủ trung thế RMU 24 kV 4 ngăn gồm 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A 20kA/s và 02 ngăn cầu dao liền cầu chì 200A 20kA/sTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
12Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Tủ
13Thí nghiệm máy biến áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
14Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Bộ 3 pha
15Thí nghiệm Aptomat 2000ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
16Thí nghiệm Aptomat 630A và 800ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Cái
17Thí nghiệm Aptomat 400ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
18Thí nghiệm Aptomat 250ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
19Thí nghiệm máy biến dòng Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7Cái
20Thí nghiệm đồng hồ vol có bộ chuyển đổiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
21Thí nghiệm đồng hồ ampeTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Cái
22Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Cái
23Lắp đặt Máy biến áp phân phối 630kVA -22/0,4kV kiểu đầu kínTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
24Lắp đặt trạm trụ kèm tủ hạ thế hạ thế tổng 1000A gồm (01 MCCB tổng 1000A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Trụ
25Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
26Thí nghiệm máy biến áp Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
27Thí nghiệm Aptomat 1000ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
28Thí nghiệm Aptomat 400ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Cái
29Thí nghiệm Aptomat 160ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
30Thí nghiệm máy biến dòng Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7Cái
31Thí nghiệm đồng hồ vol có bộ chuyển đổiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
32Thí nghiệm đồng hồ ampeTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Cái
33Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1167665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423353E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.321.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.963.474.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (hoặc công trình năng lượng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Hợp đồng tương tự đã thực hiện.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 ≥ 03 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, điện.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, xây dựng, điện.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Hoạt động tốt1
2 Máy khoan Hoạt động tốt1
3 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
10 Megommet Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->