Gói thầu: Di chuyển, cải tạo TBA trường Đại học Ngoại thương công suất 1250KVA-22 0.4KV và 630KVA-22 0.4KV (phần xây lắp và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Di chuyển, cải tạo TBA trường Đại học Ngoại thương công suất 1250KVA-22 0.4KV và 630KVA-22 0.4KV (phần xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:59:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,744,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1167665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.321.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.963.474.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (hoặc công trình năng lượng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Hợp đồng tương tự đã thực hiện.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, điện.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, xây dựng, điện.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển, cải tạo TBA trường Đại học Ngoại thương công suất 1250KVA-22 0.4KV và 630KVA-22 0.4KV (phần xây lắp và thiết bị) Di chuyển, cải tạo TBA trường Đại học Ngoại thương (công suất 1250KVA-22/0.4KV và 630KVA-22/0.4KV) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định hiện hành của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438343349, Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438343349, Fax: 02438343605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | Đầu |
| 3 | Cáp đấu trung tính MBA M95 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 4 | Đầu cos đồng M95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Đầu |
| 5 | Cáp đấu tụ bù 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M50 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 7 | Đầu cos đồng M50mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Đầu |
| 8 | Dây tiếp địa tủ RMU M95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 9 | Cáp đấu tủ hạ thế Trường ĐHNT 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cọc |
| 11 | Thép tiếp địa dẹt L40x4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | m |
| 12 | Tháo và lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m |
| 13 | Tháo và lắp đặt đầu cáp Eblow 24kV 3x50mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 14 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Biển |
| 15 | Biển an toàn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Biển |
| 16 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Biển |
| 17 | Biển chỉ dẫn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Biển |
| 18 | Khóa cửa | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 19 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,92 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,92 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2368 | m3 |
| 22 | Gia công ván khuôn lót móng và ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,108 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3501 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,55 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4088 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,01 | kg |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 - bê tông giằng móng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5018 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,66 | kg |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 - bê tông dầm đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3115 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8688 | m3 |
| 33 | Sản xuất sàn đỡ đá hố dầu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Sàn |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất TBA điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | H.thống |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruột | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | sợi |
| 37 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | Đầu |
| 39 | Cáp đấu trung tính MBA M95 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 40 | Đầu cos đồng M95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Đầu |
| 41 | Cáp đấu tụ bù 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 42 | Dây đồng mềm M50 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 43 | Đầu cos đồng M50mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Đầu |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cọc |
| 45 | Thép tiếp địa dẹt L40x4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,5 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 47 | Đầu cáp Eblow 24kV 3x50mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 48 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Biển |
| 49 | Biển an toàn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Biển |
| 50 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Biển |
| 51 | Biển chỉ dẫn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Biển |
| 52 | Khóa cửa | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,12 | m3 |
| 54 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,12 | m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1847 | m3 |
| 56 | Gia công ván khuôn lót móng và ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,64 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2682 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9525 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 195,98 | kg |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,42 | m2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cấu kiện |
| 63 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9102 | m3 |
| 64 | Thí nghiệm tiếp đất TBA điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | H.thống |
| 65 | Cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruột | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | sợi |
| 66 | Cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | sợi |
| B | Hạng mục: Xây dựng đường cáp ngầm trung thế 24kV | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 2 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D195/150mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 4 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,913 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 20cm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Mốc |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | Viên |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 3 ruột | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Sợi |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,08 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,513 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,212 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,301 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,301 | m3 |
| C | Hạng mục: Xây dựng xuất tuyến hạ thế | |||
| 1 | Rãnh 02 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 2 | Rãnh 04 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 trong ống bảo vệ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 trong ống bảo vệ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 7 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Hộp |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 bulong AM95 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 11 | Biển chỉ dẫn đầu cáp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Biển |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | sợi |
| 13 | Rãnh 04 sợi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 14 | Rãnh 04 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống bảo vệ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 17 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m |
| 18 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 19 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x150mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 20 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 21 | Ghíp đồng nhôm 3 bulong AM150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | Cái |
| 22 | Biển chỉ dẫn đầu cáp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Biển |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | sợi |
| 24 | Rãnh 01 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m |
| 25 | Rãnh 05 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 26 | Rãnh 06 sợi cáp gồm: Ống nhựa văn xoắn HDPE D130/100, gạch chỉ, băng báo, mốc, cát đen và nhân công đào lấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 trong ống bảo vệ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 trong ống bảo vệ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111 | m |
| 33 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 34 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 35 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 36 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x240mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 37 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 38 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Hộp |
| 39 | Biển chỉ dẫn đầu cáp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Biển |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | sợi |
| D | Hạng mục: Xây dựng phần tháo dỡ trạm biến áp cũ | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA -22/0,4kV | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 2 | Tháo máy biến áp 1250kVA -22/0,4kV | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Tủ |
| 4 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 172 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cột |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m3 |
| E | Hạng mục: Chi phí thuê máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Máy phát điện công suất 600kVA gồm dầu máy, vận hành và vận chuyển (8h) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Máy |
| 2 | Vật tư phụ đấu nối và nhân công | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Máy |
| F | Hạng mục: Thiết bị công trình | |||
| 1 | Tủ hạ thế 2000A gồm (01 MCCB tổng 2000A, 01 MCCB 800A, 02MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 250A) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ bù tự động 250kVAr | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế ATS 800A- Tủ điện trong nhà 02 lớp cánh gồm: Ngăn tổn thất lắp đặt công tơ, Bộ chuyển nguồn tự đồng 800A, 01 Aptomat 500A, 02 Aptomat 400A, 01 Aptomat 250A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 630A- Tủ điện trong nhà 02 lớp cánh gồm: Ngăn tổn thất lắp đặt công tơ, Aptomat tổng 630A, 01 aptomat nhánh 500A, 01 aptomat nhánh 300A, 01 aptomat nhánh 160A. | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400A- Tủ điện trong nhà 02 lớp cánh gồm: Ngăn tổn thất lắp đặt công tơ, Aptomat tổng 400A, 01 aptomat nhánh 300A, 01 aptomat nhánh 250A. | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ trạm Kios gồm 4 khoang (01 khoang trung thế, 02 khoang MBA, 01 khoang hạ thế) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Vỏ |
| 7 | Máy biến áp phân phối 630kVA -22/0,4kV kiểu đầu kín | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 8 | Trạm trụ kèm tủ hạ thế hạ thế tổng 1000A gồm (01 MCCB tổng 1000A, 05 MCCB 400A, 01 MCCB 160A) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trụ |
| 9 | Tủ bù tự động 60kVAr | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 10 | Sửa chữa, tháo và lắp đặt máy biến áp 1250kVA -22/0,4kV | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 11 | Tháo và lắp đặt tủ trung thế RMU 24 kV 4 ngăn gồm 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A 20kA/s và 02 ngăn cầu dao liền cầu chì 200A 20kA/s | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Tủ |
| 13 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 14 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ 3 pha |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat 2000A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat 630A và 800A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat 400A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm máy biến dòng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm đồng hồ vol có bộ chuyển đổi | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm đồng hồ ampe | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Máy biến áp phân phối 630kVA -22/0,4kV kiểu đầu kín | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 24 | Lắp đặt trạm trụ kèm tủ hạ thế hạ thế tổng 1000A gồm (01 MCCB tổng 1000A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trụ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat 1000A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat 400A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat 160A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm máy biến dòng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm đồng hồ vol có bộ chuyển đổi | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm đồng hồ ampe | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1167665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.321.158.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.963.474.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (hoặc công trình năng lượng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Hợp đồng tương tự đã thực hiện.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | ≥ 03 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, điện.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, xây dựng, điện.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ.- Quyết định phân công công việc của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Megommet | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi