Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137957-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Sinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220137087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:20:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,752,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43823375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đàm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành tải trong gia tải ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tải trọng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Sinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt1.116,484m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt5,3307100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt55,8242100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt10,8056100m3
5Ma tít chèn kheTheo HSTK được duyệt762,75kg
6Gỗ đệmTheo HSTK được duyệt0,278m3
7Chiều dài cắt kheTheo HSTK được duyệt219,510m
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt17,1621100m3
9Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo HSTK được duyệt2.173,9772m3
10Đắp nền đường K90Theo HSTK được duyệt22,4061100m3
11Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo HSTK được duyệt1.845,4444m3
12Đào nền đường - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,7161100m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt13,7801100m3
14Đánh cấp đất C2Theo HSTK được duyệt131,64m3
15Đào đất KTH - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt21,929100m3
16Đào rãnh - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt6,45100m3
17Đào hố móng đất C1Theo HSTK được duyệt360,965m3
18Đào hố móng đất C2Theo HSTK được duyệt360,965m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,2414100m3
20Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo HSTK được duyệt132,6335m3
21Vận chuyển đất C1 đổ điTheo HSTK được duyệt25,5387100m3
22Vận chuyển đất C2 đổ điTheo HSTK được duyệt20,7296100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt14cái
2Biển báo chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo HSTK được duyệt14cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1cái
5Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt1,0326m3
6Đào móng biển báo - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,63521m3
7Đắp đất hố móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,006100m3
8Trồng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt16cái
9Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,392m3
10Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt0,88m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐKTheo HSTK được duyệt0,0424tấn
12Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt6,8641m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,0589100m2
14Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt5,121m3
15Đắp đất hố móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0498100m3
C VẠCH SƠN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt190,1088m2
2Sơn gờ giảm tốcTheo HSTK được duyệt16,56m2
D BÓ VỈA VỈA HÈ
1Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK được duyệt585m
2Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được duyệt21m
3Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt34,542m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt4,7813100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt181,8m2
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt18,18m3
7Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt86,355tấn
8Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt86,355tấn
9Vận chuyển bó vỉaTheo HSTK được duyệt8,635510 tấn/1km
E RÃNH ĐAN
1Lắp đặt rãnh đanTheo HSTK được duyệt1.2141 cấu kiện
2Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt7,5875m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đanTheo HSTK được duyệt0,9105100m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt151,75m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt22,7625m3
6Bốc xếp rãnh đan - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt18,9688tấn
7Bốc xếp rãnh đan - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt18,9688tấn
8Vận chuyển rãnh đanTheo HSTK được duyệt1,896910 tấn/1km
F RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1Xây rãnh hình thang bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt52,605m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt18,37m3
G RÃNH DỌC B=600
1Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt261,2691m3
2Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt100,1954m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo HSTK được duyệt1,7578100m2
4Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt66,7972m3
5Trát tường trong thân rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1.180,7658m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,6939tấn
7Bê tông xà mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt41,636m3
8Ván khuôn xà mũ rãnhTheo HSTK được duyệt5,2045100m2
9Gia công, lắp đặt tấm cốt thép tấm đan rãnh, ĐKTheo HSTK được duyệt4,4721tấn
10Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt56,256m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt2,5315100m2
12Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt5861cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan rãnh - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt5861 cấu kiện
14Bốc xếp tấm đan rãnh - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt5861 cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt14,06410 tấn/1km
16Gia công, lắp đặt tấm cốt thép tấm đan hố thu ĐKTheo HSTK được duyệt0,2672tấn
17Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,592m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thuTheo HSTK được duyệt0,1296100m2
19Lắp đặt tấm đa hố thuTheo HSTK được duyệt361cấu kiện
20Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt361 cấu kiện
21Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt361 cấu kiện
22Vận chuyển tấm đan hố thuTheo HSTK được duyệt0,64810 tấn/1km
23Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2229tấn
24Bê tông xà mũ hố thu, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,8512m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ hố thuTheo HSTK được duyệt0,3456100m2
26Xây hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt20,6341m3
27Trát tường trong hố thu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt93,7914m2
28Bê tông móng hố thu, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt7,2619m3
29Ván khuôn móng hố thuTheo HSTK được duyệt0,1771100m2
30Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt4,8413m3
31Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5708m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hàm ếchTheo HSTK được duyệt0,33100m2
33Láng nền bó vỉa hàm ếch không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt6,6m2
34Bê tông lót móng bó vỉa hàm ếch, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt0,66m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0104tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0639tấn
37Lắp đặt bó vỉa hàm ếchTheo HSTK được duyệt221cấu kiện
38Bốc xếp bó vỉa hàm ếch - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt221 cấu kiện
39Bốc xếp bó vỉa hàm ếchu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt221 cấu kiện
40Vận chuyển bó vỉa hàm ếchTheo HSTK được duyệt0,392710 tấn/1km
41Tấm chắn rácTheo HSTK được duyệt22cái
H CỐNG HỘP 0.75x0.75
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0455tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,2541tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt10,54m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt1,9845100m2
5Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75Theo HSTK được duyệt291 đoạn cống
6Bốc xếp cống hộp 0.75x0.75 - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt291 cấu kiện
7Bốc xếp cống hộp 0.75x0.75 - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt291 cấu kiện
8Vận chuyển cống hộp 0.75x0.75Theo HSTK được duyệt2,63510 tấn/1km
9Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1656tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK Theo HSTK được duyệt0,3384tấn
11Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,752m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt0,336100m2
13Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt2,4m3
14Lắp đặt bản quá độTheo HSTK được duyệt241cấu kiện
15Bốc xếp bản quá độ - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt241 cấu kiện
16Bốc xếp bản quá độ - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt241 cấu kiện
17Vận chuyển bản quá độTheo HSTK được duyệt1,18810 tấn/1km
18Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt7,2483m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1473100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt4,786m3
21Vữa xi măng chèn khe M100 khe phòng lún+ khe nối:Theo HSTK được duyệt0,1696m3
22Quét nhựa bitum phòng nướcTheo HSTK được duyệt86,13m2
23Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mmTheo HSTK được duyệt39m2
24Đào hố móng đất C1Theo HSTK được duyệt50,1168m3
25Đào hố móng đất C2Theo HSTK được duyệt50,1168m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,4056100m3
27Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo HSTK được duyệt19,6387m3
28Vận chuyển đất C1 đổ điTheo HSTK được duyệt0,5012100m3
29Vận chuyển đất C2 đổ điTheo HSTK được duyệt0,2506100m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐKTheo HSTK được duyệt0,0794tấn
31Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,9m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thuTheo HSTK được duyệt0,043100m2
33Lắp đặt tấm đan hố thuTheo HSTK được duyệt101cấu kiện
34Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt101 cấu kiện
35Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt101 cấu kiện
36Vận chuyển tấm đan hố thuTheo HSTK được duyệt0,22510 tấn/1km
37Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0638tấn
38Bê tông xà mũ hố thu, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,85m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ hố thuTheo HSTK được duyệt0,1055100m2
40Xây tường thẳng hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt6,0399m3
41Trát tường trong hố thu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt21,1095m2
42Bê tông móng hố thu, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt2,0172m3
43Ván khuôn móng hố thuTheo HSTK được duyệt0,0558100m2
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,048tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,048tấn
I CỐNG HỘP 1x1
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4536tấn
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,688m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt0,6984100m2
4Lắp đặt cống hộp 1x1Theo HSTK được duyệt81 đoạn cống
5Bốc xếp cống hộp 1x1 - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt81 cấu kiện
6Bốc xếp cống hộp 1x1 - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt81 cấu kiện
7Vận chuyển cống hộp 1x1Theo HSTK được duyệt1,17210 tấn/1km
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt19,2307m3
9Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt5,4148m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK được duyệt24,9907m2
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4952100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo HSTK được duyệt0,1941100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt2,478m3
14Vữa xi măng chèn khe M100 khe phòng lún+ khe nốiTheo HSTK được duyệt0,0537m3
15Quét nhựa bitum phòng nướcTheo HSTK được duyệt31,68m2
16Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mmTheo HSTK được duyệt14m2
17Đào hố móng đất C1Theo HSTK được duyệt33,8963m3
18Đào hố móng đất C2Theo HSTK được duyệt20,9327m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,1895100m3
20Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo HSTK được duyệt10,745m3
21Bơm nước thi côngTheo HSTK được duyệt10ca
22Vận chuyển đất C1 đổ điTheo HSTK được duyệt0,339100m3
23Vận chuyển đất C2 đổ đi0,1047100m3
J CỐNG HỘP 2x(1.5x1.5)
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,5008tấn
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt20,484m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt2,286100m2
4Lắp đặt cống hộp đôi, 2 (1500x1500)mmTheo HSTK được duyệt181 đoạn cống
5Bốc xếp cống hộp đôi, 2 (1500x1500)mmTheo HSTK được duyệt181 cấu kiện
6Bốc xếp cống hộp đôi, 2 (1500x1500)mmTheo HSTK được duyệt181 cấu kiện
7Vận chuyển cống hộp đôi, 2 (1500x1500)mmTheo HSTK được duyệt5,12110 tấn/1km
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt72,0574m3
9Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt12,1654m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK được duyệt56,0948m2
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,8573100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo HSTK được duyệt0,3119100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt10,363m3
14Vữa xi măng chèn khe M100 khe phòng lún + khe nốiTheo HSTK được duyệt0,3967m3
15Quét nhựa bitum phòng nướcTheo HSTK được duyệt15,12m2
16Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mmTheo HSTK được duyệt15,12m2
17Đóng cọc tre gia cố móng cống - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt56,7938100m
18Đào hố móng đất C1Theo HSTK được duyệt63,3072m3
19Đào hố móng đất C2Theo HSTK được duyệt48,0432m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,3258100m3
21Đắp bờ bao - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,15100m3
22Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,15100m3
23Bơm nước thi côngTheo HSTK được duyệt2ca
24Vận chuyển đất C1 đổ điTheo HSTK được duyệt0,6331100m3
25Vận chuyển đất C2 đổ điTheo HSTK được duyệt0,1546100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43823375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đàm bàn ≥ 1,0 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy hàn ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch đường (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy lu tải trọng ≥ 10T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu bánh hơi tự hành tải trong gia tải ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu rung tải trọng ≥ 25T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy rải (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->