Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Sinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:20:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,752,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43823375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đàm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành tải trong gia tải ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tải trọng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Sinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh; địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.116,484 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,3307 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 55,8242 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 10,8056 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo HSTK được duyệt | 762,75 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,278 | m3 |
| 7 | Chiều dài cắt khe | Theo HSTK được duyệt | 219,5 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 17,1621 | 100m3 |
| 9 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Theo HSTK được duyệt | 2.173,9772 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K90 | Theo HSTK được duyệt | 22,4061 | 100m3 |
| 11 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo HSTK được duyệt | 1.845,4444 | m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,7161 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 13,7801 | 100m3 |
| 14 | Đánh cấp đất C2 | Theo HSTK được duyệt | 131,64 | m3 |
| 15 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 21,929 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 6,45 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng đất C1 | Theo HSTK được duyệt | 360,965 | m3 |
| 18 | Đào hố móng đất C2 | Theo HSTK được duyệt | 360,965 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,2414 | 100m3 |
| 20 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo HSTK được duyệt | 132,6335 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 25,5387 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 20,7296 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,0326 | m3 |
| 6 | Đào móng biển báo - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,6352 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Trồng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 6,864 | 1m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 5,12 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0498 | 100m3 |
| C | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 190,1088 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Theo HSTK được duyệt | 16,56 | m2 |
| D | BÓ VỈA VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK được duyệt | 585 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK được duyệt | 21 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 34,542 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 4,7813 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 181,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,18 | m3 |
| 7 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 86,355 | tấn |
| 8 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 86,355 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 8,6355 | 10 tấn/1km |
| E | RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lắp đặt rãnh đan | Theo HSTK được duyệt | 1.214 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,5875 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đan | Theo HSTK được duyệt | 0,9105 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 151,75 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,7625 | m3 |
| 6 | Bốc xếp rãnh đan - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 18,9688 | tấn |
| 7 | Bốc xếp rãnh đan - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 18,9688 | tấn |
| 8 | Vận chuyển rãnh đan | Theo HSTK được duyệt | 1,8969 | 10 tấn/1km |
| F | RÃNH XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây rãnh hình thang bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 52,605 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 18,37 | m3 |
| G | RÃNH DỌC B=600 | |||
| 1 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 261,2691 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 100,1954 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt | 1,7578 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 66,7972 | m3 |
| 5 | Trát tường trong thân rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.180,7658 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6939 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 41,636 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt | 5,2045 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm cốt thép tấm đan rãnh, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 4,4721 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 56,256 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 2,5315 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 586 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm đan rãnh - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 586 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan rãnh - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 586 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 14,064 | 10 tấn/1km |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm cốt thép tấm đan hố thu ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,2672 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,592 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đa hố thu | Theo HSTK được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển tấm đan hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2229 | tấn |
| 24 | Bê tông xà mũ hố thu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,8512 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 26 | Xây hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,6341 | m3 |
| 27 | Trát tường trong hố thu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 93,7914 | m2 |
| 28 | Bê tông móng hố thu, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2619 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,1771 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 4,8413 | m3 |
| 31 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5708 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 33 | Láng nền bó vỉa hàm ếch không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng bó vỉa hàm ếch, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Theo HSTK được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp bó vỉa hàm ếch - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp bó vỉa hàm ếchu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển bó vỉa hàm ếch | Theo HSTK được duyệt | 0,3927 | 10 tấn/1km |
| 41 | Tấm chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| H | CỐNG HỘP 0.75x0.75 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2541 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,54 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 1,9845 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75 | Theo HSTK được duyệt | 29 | 1 đoạn cống |
| 6 | Bốc xếp cống hộp 0.75x0.75 - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cống hộp 0.75x0.75 - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cống hộp 0.75x0.75 | Theo HSTK được duyệt | 2,635 | 10 tấn/1km |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1656 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,3384 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,752 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp bản quá độ - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp bản quá độ - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 1,188 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2483 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1473 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 4,786 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng chèn khe M100 khe phòng lún+ khe nối: | Theo HSTK được duyệt | 0,1696 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 86,13 | m2 |
| 23 | Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm | Theo HSTK được duyệt | 39 | m2 |
| 24 | Đào hố móng đất C1 | Theo HSTK được duyệt | 50,1168 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đất C2 | Theo HSTK được duyệt | 50,1168 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,4056 | 100m3 |
| 27 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Theo HSTK được duyệt | 19,6387 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 0,5012 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 0,2506 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0794 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,225 | 10 tấn/1km |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 38 | Bê tông xà mũ hố thu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,85 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,1055 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,0399 | m3 |
| 41 | Trát tường trong hố thu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 21,1095 | m2 |
| 42 | Bê tông móng hố thu, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0172 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | tấn |
| I | CỐNG HỘP 1x1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4536 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,688 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 0,6984 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1x1 | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn cống |
| 5 | Bốc xếp cống hộp 1x1 - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cống hộp 1x1 - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cống hộp 1x1 | Theo HSTK được duyệt | 1,172 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,2307 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4148 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,9907 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4952 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo HSTK được duyệt | 0,1941 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 2,478 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng chèn khe M100 khe phòng lún+ khe nối | Theo HSTK được duyệt | 0,0537 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m2 |
| 16 | Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | m2 |
| 17 | Đào hố móng đất C1 | Theo HSTK được duyệt | 33,8963 | m3 |
| 18 | Đào hố móng đất C2 | Theo HSTK được duyệt | 20,9327 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,1895 | 100m3 |
| 20 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Theo HSTK được duyệt | 10,745 | m3 |
| 21 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 22 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | 0,1047 | 100m3 | |
| J | CỐNG HỘP 2x(1.5x1.5) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5008 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,484 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 2,286 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đôi, 2 (1500x1500)mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1 đoạn cống |
| 5 | Bốc xếp cống hộp đôi, 2 (1500x1500)mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cống hộp đôi, 2 (1500x1500)mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cống hộp đôi, 2 (1500x1500)mm | Theo HSTK được duyệt | 5,121 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 72,0574 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,1654 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 56,0948 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,8573 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo HSTK được duyệt | 0,3119 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 10,363 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng chèn khe M100 khe phòng lún + khe nối | Theo HSTK được duyệt | 0,3967 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 16 | Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố móng cống - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 56,7938 | 100m |
| 18 | Đào hố móng đất C1 | Theo HSTK được duyệt | 63,3072 | m3 |
| 19 | Đào hố móng đất C2 | Theo HSTK được duyệt | 48,0432 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,3258 | 100m3 |
| 21 | Đắp bờ bao - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 23 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt | 2 | ca |
| 24 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 0,6331 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 0,1546 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43823375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đàm bàn ≥ 1,0 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy lu tải trọng ≥ 10T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành tải trong gia tải ≥ 16T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy lu rung tải trọng ≥ 25T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy rải | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi