Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:28:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,350,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2525525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.245.000VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.690.490.000VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.690.490.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mua sắm thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành kế toán, quản trị,....- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Trác Văn và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ Đầu Tư là: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trác Văn; Ông: Nguyễn Văn Huân; Địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4806 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,016 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,375 | 100m |
| 4 | Đắp cát hạt trung công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8425 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2166 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2066 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4755 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3897 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0528 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4122 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,795 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9671 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9706 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7323 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7276 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5916 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2032 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2391 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2391 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7812 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4256 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1292 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2641 | m3 |
| 44 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0738 | m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9606 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2264 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4228 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,153 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6967 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0363 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6426 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1245 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6029 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2267 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2269 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4275 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5445 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7113 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3342 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2123 | m3 |
| 24 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9606 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2264 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0675 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,153 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2696 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0363 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,268 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2715 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7535 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3365 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1983 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7847 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,278 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5484 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9228 | m3 |
| 44 | Thang thép D18 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8253 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9073 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,26 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3571 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3571 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2388 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1286 | 100m2 |
| 55 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | m |
| 56 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1286 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,732 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,309 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,857 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6908 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,45 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,57 | m2 |
| 7 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,024 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhựa lõi thép dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Cửa sổ nhựa lõi thép dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,58 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,33 | 1m2 |
| 13 | Vách ngăn Coposit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m2 |
| 14 | Phụ kiện vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4389 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,58 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,915 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9632 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,188 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1698 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1773 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,945 | m2 |
| 24 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | m2 |
| 26 | Tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,279 | m |
| 27 | Trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | m2 |
| 29 | Ốp đá vào tường chân tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7445 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,92 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,3 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,166 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,6366 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,309 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,4936 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,236 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,6573 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,669 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0692 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,8 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,85 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,474 | m2 |
| 44 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,482 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhựa lõi thép dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 47 | Cửa sổ nhựa lõi thép dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,43 | 1m2 |
| 51 | Vách ngăn Coposit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m2 |
| 52 | Phụ kiện vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4389 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,915 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9632 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,0916 | m2 |
| 59 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,28 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,1 | m |
| 63 | Trát gờ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m |
| 64 | Đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,3263 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,437 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,106 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,6573 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | m3 |
| 70 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5667 | m3 |
| 71 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m2 |
| 73 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Hộp bảo vệ 200x250x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Tủ điện 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 20 | Tủ điện 14 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Đế âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 4 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 4 pha 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 34 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 41 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 43 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 44 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Tê nhựa đều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Tê nhựa đều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa đều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Tê nhựa đều D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Tê nhựa lệch D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Tê nhựa lệch D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê nhựa lệch D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cút lệch D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Côn thu nhựa D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Van khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Giá kính +hộp giấy + giá đựng xà phòng+giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Máy bơm LD, Q=m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 92 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 93 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 95 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa D75-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Thoát nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| E | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,838 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6838 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2127 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0682 | m3 |
| 7 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6395 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8722 | 1m2 |
| 10 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3177 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0275 | m3 |
| 17 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1705 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | 1m2 |
| 20 | Bu lông | 120 | cái | |
| F | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6893 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9313 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6298 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,949 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7603 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,325 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4351 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5372 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8841 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,325 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2889 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0625 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2607 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6589 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,346 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,76 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 28 | Trát trần bể, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 29 | Láng mái bể, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,64 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 31 | Tấm tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 32 | Bậc thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 34 | Gia công khung sắt nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung sắt nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5003 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,974 | 1m2 |
| 38 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2232 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:1200x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D65(20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 19 | Lăng phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65(20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 23 | Lăng phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Khớp nối vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 28 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 29 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | gia công thép V5 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,52 | m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,52 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22,5l/s, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bình duy trì áp lực 100 lít Varem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt y lọc, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van y lọc, đường kính y lọc 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ bơm, đường kính rọ 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ bơm, đường kính rọ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống với Q= 22.5l/s, H =60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22.5l/s, H =60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 65 | Gioăng cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | chiếc |
| 66 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/80 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 77 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 79 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 10 đầu |
| 80 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Chiếc |
| 81 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 82 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 83 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 84 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 85 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 86 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,2 | m |
| 89 | Kéo dải dây cáp 8x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | m |
| 91 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 93 | Hộp chia ngả các loại D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | chiếc |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,05 | m |
| 97 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát nạn exit. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6182 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4314 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0458 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7325 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4783 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3121 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sênô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 19 | Bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m3 |
| 20 | Xây tường TH bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4828 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7696 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | 100m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2046 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,031 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,235 | m2 |
| 32 | Trát sênô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,93 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 36 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8984 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m |
| 39 | Cửa sổ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | m2 |
| 40 | Cửa đi pa nô, kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | 1m |
| 42 | Nẹp mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,045 | 1m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1258 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | m2 |
| 47 | Xây bậc TC bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0125 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4175 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,735 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 55 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 61 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 62 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2151 | 1m2 |
| 15 | Bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| J | SAN NỀN-KÈ ĐÁ- TƯỜNG RÀO- BỒN HOA- RÃNH. | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,866 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,866 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8674 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4875 | 100m |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,518 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,144 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,9196 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén (Tường rào cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8812 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1676 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1899 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,135 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9416 | m3 |
| 14 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6231 | m3 |
| 15 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1845 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6887 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5967 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2525525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.245.000VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.690.490.000VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.690.490.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ mua sắm thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành kế toán, quản trị,....- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 75Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 12,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 3kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Đồng hồ áp lực | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi