Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km6+720 - Km8+139,62

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215600-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km6+720 - Km8+139,62
Số hiệu KHLCNT 20211195373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 18:54:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,260,035,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.543E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kích kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu ≥ 25t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km6+720 - Km8+139,62
Cải tạo, nâng cấp trục đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát, lập TKBVTC và DT: Công ty Cổ phần TVTK GTVT phía Nam. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra TKBVTC và DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngọc Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH NỀN ĐƯỜNG+MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,652100m2
2Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,9037100m3
3Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6551100m3
4Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7178100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,7305100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,9037100m3
7Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6551100m3
8Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0765100m3
9Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,0127100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,4596100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,4596100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3189100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3189100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1384100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1384100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5208100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7334100m3
9Bù vênh CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4333100m3
10Bù vênh CPĐD loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,213100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6191100m2
2Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa dày 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324,9507m3
3Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,9803m3
4Đá hộc vữa xi măng 8Mpa, xây chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,375m3
5Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,665m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc ≤ 2,5m, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,9100m
7Ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,35m
8Đá dăm 2x4 làm tầng lọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m3
9Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6143100m2
10Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3781100m3
11Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0751100m3
12Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7069100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc > 2,5m, đất cấp 1 (cọc đứng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,54100m
14Giằng cọc tre ngang làm bờ vâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT828m
15Bốc xúc đất làm bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,105100m3
16Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT621m2
17Đào thanh thải bờ vâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,105100m3
18Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,105100m3
E MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất kênh mương, đất C2 bằng máy đào 1,6m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0655100m3
2Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3025100m3
3Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3327100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7328100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,45m2
2Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,98m2
3Bê tông đúc sẵn cọc, cột C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,793m3
4Bê tông móng C15 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,27m3
5Cốt thép cọc DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3019tấn
6Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,185m2
7Ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1402100m2
8Vít D6x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT456cái
9Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2084m2
10Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,156m3
11Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0616100m3
12Biển báo tam giác phản quang A70cm tuyến chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
13Biển báo tam giác phản quang A70cm dân sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
15Biển báo tam giác phản quang A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Biển báo phản quang hình chữ nhật, KT 625x375mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3m
18Biển báo tam giác phản quang A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,35m
20Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 160x100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3m
22Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 900x450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3m
24Biển báo tam giác phản quang A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 700x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45m
27Bê tông móng 20Mpa (M250) đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2m3
28Đào hố móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,76m3
29Đắp đất K95 (đắp trả hố móng, đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0156100m3
30Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m3
31Lắp đặt phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.633m
32Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,63100m
33Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần không ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,27100m
G VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3074100m3
2Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4432100m3
3Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3922100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2569100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3074100m3
7Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
8San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4314100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6913100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6913100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1537100m3
12Bê tông mặt đường M250, dày 18cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,8464m3
13Lớp nilon cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,48m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4237100m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT459,9m2
2Lắp đặt cống hộp đơn, khẩu độ 0.75x0.75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73đốt
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, khẩu độ 0,75x0,75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66mốinối
4Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,56m2
5Bê tông M250, móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,11m3
6Cốt thép gối cống, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,872tấn
7Ván khuôn cấu kiện BTCT đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5376100m2
8Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
9Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4304m3
10Bê tông móng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,9439m3
11Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,0894m3
12Bê tông M200 sân cống, chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6311m3
13Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,186100m2
14Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2303100m2
15Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6298m3
16Bê tông M150 móng mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6078m3
17Gạch xây vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6702m3
18Trát vữa xi măng M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3485m2
19Bê tông M100 lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0917m3
20Bê tông M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,213m3
21Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0598100m3
22Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2929100m3
23Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0167100m3
24Đắp đất mang cống K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1982100m3
I PHẦN CẦU
J KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông C30 mũ mố/ trụ cầu trên cạn đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT272,6889m3
2Bê tông 10Mpa lót móng đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2226m3
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256tấn
4Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1976tấn
5Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu, xà mũ trên cạn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,762tấn
6Ván khuôn thép mố trụ trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2533100m2
7Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT675,1268m2
8Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0936m3
9Gia công hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0145tấn
10Lắp đặt hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0145tấn
11Bê tông 25Mpa bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,5354m3
12Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9853tấn
13Cốt thép D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9906tấn
14Ván khuôn BT bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3396100m2
15Bê tông 10Mpa đá 2x4 lót móng, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6186m3
16Tấm cao su đàn hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,708m2
17Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, L>30mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,49m
18Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT304,18m
19Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4623100m3
20Bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,8m3
21Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,1508m3
22Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,008tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,301tấn
24Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,886100m
25Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,863100m
26Đoạn nối ống sonic M1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
27Đoạn nối ống sonic M2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
28Nắp bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
29Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM 30MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9919m3
30Cóc nối CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.440bộ
31Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0531m3
32Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1005100m3
33Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,7324100m3
34Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4814100m3
35Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,823100m3
36Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,6tấn
37Khấu hao hệ khung dàn, khấu hao VL chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,53tấn
38Khấu hao hệ khung dàn, khấu hao VL chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,07tấn
39Khấu hao hệ đà giáo định hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4358tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,0017tấn
41Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,0017tấn
42Thép thanh xuyên táoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,578tấn
43Gỗ phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5m3
44Bê tông bịt đáy 20MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m3
45Khấu hao cọc ván thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6100m
46Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T đoạn cọc ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,625100m
47Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T đoạn cọc không ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375100m
48Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,625100m
49Bê tông C30 mũ mố/ trụ cầu trên cạn đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,0736m3
50Bê tông 10Mpa lót móng đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,686m3
51Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1354tấn
52Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu, xà mũ trên cạn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4922tấn
53Ván khuôn thép mố trụ trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0298100m2
54Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
55Gia công hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216tấn
56Lắp đặt hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216tấn
57Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,368m
58Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, L>30mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,112m
59Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5267100m3
60Bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,34m3
61Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,1194m3
62Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,292tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,58tấn
64Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5944100m
65Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2652100m
66Đoạn nối ống sonic M1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
67Đoạn nối ống sonic M2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
68Nắp bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
69Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM 30MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7625m3
70Cóc nối CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720bộ
71Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0212m3
72Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0402100m3
73Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cọc / 1lần TN
74Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT421mặt cắt/1 lầnTN
75Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D >80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
76Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5708m3
77Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0332tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2064tấn
79Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
80Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
81Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5708m3
82Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0157100m3
83Cóc nối CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
84Gia công kết cấu thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2491tấn
85Lắp đặt kết cấu thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2491tấn
86Gia công ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5839tấn
87Khấu hao ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5839tấn
88Khấu hao ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5839tấn
89Đá hộc xây vữa, gia cố tứ nónTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,2m3
90Đá hộc xây vữa, chân khay, bậc lên xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,79m3
91Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,35m3
92Ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,72m
93Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504100m2
94Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1706100m3
95Đắp đất tứ nón K95 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,654100m3
96Đắp đất chân khay bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,449100m3
97Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1687100m3
98Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0657100m3
99Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3585100m3
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,585100m2
101Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,585100m2
102Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0878100m3
103Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0798100m3
K KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông đúc sẵn C40 dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,61m3
2Cốt thép dầm cầu DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8081tấn
3Cốt thép dầm cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3511tấn
4Gia công thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3768tấn
5Lắp đặt thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3768tấn
6Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo sau, loại cáp 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,692tấn
7Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực loại D65/72Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT982,08m
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,82m3
9Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
10Thép định vị DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7578tấn
11Bê tông 30Mpa bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2742m3
12Cốt thép bản mặt cầu DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7105tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5549100m2
14Nâng hạ dầm I-33m từ bệ đúc ra bãi chứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6dầm
15Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8dầm/10m
16Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6dầm
17Bê tông C30 đổ bằng bơm, bê tông dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,72m3
18Cốt thép dầm ngang DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7244tấn
19Cốt thép dầm ngang D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2389tấn
20Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,784100m2
21Bê tông 30Mpa bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,6126m3
22Cốt thép bản mặt cầu DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4603tấn
23Cốt thép bản mặt cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3616tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4396100m2
25Bê tông 25Mpa gờ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,7156m3
26Sản xuất vữa BT bằng trạm trộn bê tông 60m3/h tại hiện trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,2963m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,393100m3
28Vận chuyển vữa bê tông 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; cự ly 24kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,393100m3
29Cốt thép gờ lan can, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3762tấn
30Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9919100m2
31Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (thép mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9581tấn
32Lắp đặt hệ lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9581tấn
33Bu lông M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160bộ
34Gối cầu cao su cốt bản thép 400x300x78mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
35Thép bản 600x500x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8478tấn
36Thép bản 600x400x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0678tấn
37Gia công thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9156tấn
38Lắp đặt thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9156tấn
39Cung cấp khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m
40Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m
41Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5362tấn
42Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,408m3
43Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót đổ sau khe co giãn 45MPaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m3
44Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
45Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168bộ
46Ống gang thoát nước D150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,52m
47Ống nhựa PVC D150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,72m
48Tấm chắn rác 900x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
49Thép bản đai định vị, móc treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0631tấn
50Bu lông M12x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
51Bu lông neo M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
52Lớp phòng nước mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT409,5m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,095100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,095100m2
55Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6806100tấn
56Lớp phòng nước mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,65m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2665100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2665100m2
59Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0443100tấn
60Tấm cao su đàn hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,875m2
61Bê tông C20 bệ đúc dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,096m3
62Cốt thép bệ đúc dầm DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1508tấn
63Cốt thép bệ đúc dầm DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4297tấn
64Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,818100m2
65Đá dăm đệm, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,36m3
66Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6536100m3
67Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6536100m3
68San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6536100m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phá dỡ bệ đúc dầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,096m3
70Đào thanh thải công trình, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6536100m3
71Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7346100m3
72Gia công hệ thép thi công KCN (giá 03 chân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,83tấn
73Khấu hao hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,83tấn
74Lắp dựng hệ lao dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,83tấn
75Tháo dỡ hệ lao dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,83tấn
76Gia công hệ thép thi công dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4821tấn
77Khấu hao hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4821tấn
78Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4821tấn
79Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4821tấn
80Gỗ phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1536m3
81Gia công hệ khung dàn thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0113tấn
82Khấu hao hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0113tấn
83Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0113tấn
84Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0113tấn
85Thép tròn các loại D>18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2445tấn
86Sản xuất hàng rào lưới chắn, lưới an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,2m2
87Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192m3
88Ván khuôn kim loại, VK tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
90Vận chuyển viên bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,510tấn/ km
91Lắp đặt đường ray P43Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218m
92Tà vẹt gỗ 18x22x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327thanh
93Lắp đặt tà vẹt gỗ 18x22x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,4882m3
94Tháo dỡ tà vẹt gỗ 18x22x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,4882m3
95Đá dăm đệm, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
L MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1San nền mặt bằng công trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,8046100m3
2Nhà ở bãi đúc dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,21100m2
3Đào thanh thải công trình, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3169100m3
4Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3169100m3
M ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8917100m2
2Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4151100m3
3Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m3
4Đào nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9441100m3
5Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0016100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8369100m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,064100m3
8Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4151100m3
9Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3843100m2
11Vận chuyển BTN từ trạm trộn về tuyến bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 0KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2301100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3843100m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2076100m3
14Bù vênh CPĐD loại ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,112m3
15Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7159100m2
16Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (trung bình 70m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60100m2
17Đá hộc vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,6548m3
18Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5986m3
19Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa, xây chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m3
20Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.543E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 30 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Kích kéo cáp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy khoan cọc nhồi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Cần cẩu ≥ 25t Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
18 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
20 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->