Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138202-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220138070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:44:00 đến ngày 2022-01-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,129,660,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đi kèm .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh đi kèm .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đi kèm .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đi kèm .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung (16 Tấn-25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Khu dân cư thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng KQ03)
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 75 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT148,99051m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT28,3082100m3
3San gạt đất thải tại chỗTheo hồ sơ BCKTKT28,3082100m3
4Mua đất K95 về đắp công trình chi phí 33000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 17 kmTheo hồ sơ BCKTKT11.672,0658m3
5Mua đất K98 về đắp công trình chi phí 38000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 17 kmTheo hồ sơ BCKTKT1.515,6775m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.318,774310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.318,774310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.318,774310m³/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT4,2683100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT79,695100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT10,7985100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT2,9203100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT3,9693100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT18,0735100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT2,5737100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,5737100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,5737100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT18,0735100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,95m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,116100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,95m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT1.3951 cấu kiện
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,116100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT14,51m3
7Đá bó vỉa hè + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT558m
8Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT7331 cấu kiện
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,1643100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,35m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,98m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT54,21m2
13Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT29,6m3
14Trồng và chăm sóc cây xoài cao tối thiểu 4m, đường kính gốc 15 cmTheo hồ sơ BCKTKT37cây
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,318100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,39m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,7m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT104,94m2
19Lát đá vỉa hè KT 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.934,15m2
20Nilong tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT1.934,15m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT86,47m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC VỈA HÈ -B50xH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT30,666m3
2Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,538100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,666m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT80,52m3
5Ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,1836100m2
6Bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT12,912m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT366,017m2
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,2374100m2
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,6335tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT26,631m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ BCKTKT2691 cấu kiện
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC VỈA HÈ -B100xH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT16,892m3
2Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,309100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT25,338m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT47,087m3
5Ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,5356100m2
6bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT5,871m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT214,031m2
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,754100m2
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3,3691tấn
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,806m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1031cấu kiện
F MƯƠNG CHỊU LỰC - MCL-B60
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,54m3
2Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,066100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,85m3
4Ván khuôn gỗ tường mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,2376100m2
5Bê tông tường đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT3,564m3
6Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,132100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1366tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0625tấn
9bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT1,496m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0792100m2
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2329tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,76m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT111cấu kiện
G HỐ THU NƯỚC MƯA - HT1
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,228m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1145100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,548m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,156m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT31,68m2
6Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,0528100m2
7bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,576m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0878100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3925tấn
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,424m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT121cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,62m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0402100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,62m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,316m3
16Ống nhựa uPVC D160Theo hồ sơ BCKTKT14,4m
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,512m2
18Lắp đặt song chắn rác composite có khung; KT: 900x530 chịu tải trọng 25TTheo hồ sơ BCKTKT12bộ
H HỐ THU NƯỚC MƯA- HT2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,538m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0191100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,758m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,164m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,644m2
6Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,0088100m2
7bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,096m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0146100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0654tấn
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,404m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT21cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,27m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0067100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,27m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc,, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,844m3
16Ống nhựa uPVC D160Theo hồ sơ BCKTKT2,4m
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,252m2
18Lắp đặt song chắn rác composite có khung; KT: 900x530 chịu tải trọng 25TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
I HỐ THU NƯỚC MƯA - HT3
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,614m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0554100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,956m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,928m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,56m2
6Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,0264100m2
7bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,288m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0439100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0695tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1267tấn
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,212m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,532m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,756m2
15Lắp đặt song chắn rác composite có khung; KT: 900x530 chịu tải trọng 25TTheo hồ sơ BCKTKT6ck
J HỐ THU NƯỚC MƯA - HT4
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,269m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0095100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,379m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,777m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,3m2
6Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,0044100m2
7bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,048m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0073100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0116tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0211tấn
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,202m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT11cấu kiện
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,135m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0034100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,135m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,422m3
17Ống nhựa uPVC D160Theo hồ sơ BCKTKT1,2m
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,126m2
19Lắp đặt song chắn rác composite có khung; KT: 900x530 chịu tải trọng 25TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
K XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT7bộ
8Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
10Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ BCKTKT2quả
11Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ BCKTKT477,36m
12Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
13Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT27m
14Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT14m
15Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT28m
16Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT16m
17Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ BCKTKT3cái
18Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
19Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
20Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT62m
26Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
27Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
28Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
29Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT9cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
31Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
32Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
33Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
34Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
L XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 180KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
5Đầu cáp hạ thế 1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ 1p
6Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
8Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4cái
M XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT216m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT25m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT216,82m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT431,64m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT29m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ BCKTKT2cái
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT103,02m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT81,6m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT48,96m
15Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
18Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT24cái
N XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT7bộ
8Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
10Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ BCKTKT2quả
11Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ BCKTKT477m
12Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT27m
13Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT14m
14Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT28m
15Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT16m
16Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
17Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
18Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
24Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT62m
26Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
27Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
28Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
29Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT9cái
30Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
31Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
32Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT8cái
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MTK-8 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT2móng
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT27m
5Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT14m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
P XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 180KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x240mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ 1p
6Lắp đặt trạm biến áp kiotTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
7Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt tủ hạ thế 3x300A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1cái
Q XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 180KVA-22/0,4KV
1Bệ móng trạm KiotTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
R XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT216m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT25m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT216,82m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT431,64m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT29m
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT103,02m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT81,6m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT48,96m
14Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
S XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT216m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT25m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT134,5m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT24mốc
T HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT99m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT432m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT29m
4Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT5cái
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
6Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT10móng
10Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
11Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT10cột
12Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT8,06m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT369,26m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT369,26m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT100m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
18Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT20đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
U THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT2vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
3Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
4Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
5Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT1sợi
V THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
4Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT3cái
5Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
6TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
7TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT3cái
9Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
10Thí nghiệm Aptomat 300ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
W THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT17vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT5sợi
X CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Vỏ trạm biến áp Kiot 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
4Tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
6Tủ hạ thế 300A - 3 lộ ra Aptomat 3x200A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
Y CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,01Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đi kèm .53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh đi kèm .32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đi kèm .32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đi kèm .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành ≥10T Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt1
12 Máy lu rung (16 Tấn-25 tấn) Hoạt động tốt1
13 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt1
15 Cần cẩu >= 6,0T Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->