Gói thầu: Gói thầu số 09 thi công xây dựng; Công trình: Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Phước Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135350-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 09 thi công xây dựng; Công trình: Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Phước Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220134344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:43:00 đến ngày 2022-01-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23713E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng:Các yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề theo yêu cầu như sau:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành thiết bị nâng: 01 nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy duổi sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bẻ đai sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 30
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 thi công xây dựng; Công trình: Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Phước Hưng
Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Phước Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện An Phú: Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định Hòa Phát. Đơn vị lập E HSMT đánh giá HSDT và thẩm định HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện An Phú


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện An Phú: Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2018-2019-2020), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT);Nhân sự chủ chốt (Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan và hợp đồng lao động); Các thiết bị máy móc (các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E HSMT)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện An Phú: Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang ; điện thoại: 0296.3856188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;điện thoại: 0296.3852913
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;điện thoại: 0296.3852913
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ giằng mái bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,582m3
2Tháo dỡ mái tole, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu262,45m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu194,04m2
4Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
5Tháo dỡ bệ xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
6Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Khoán
7Phá dỡ lớp gạch ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu129,05m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu172,82m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu518,58m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,32m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, dầmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu131,8472m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan canTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu104,945m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,134100m2
14Bê tông giằng mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4656m3
15Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0306tấn
16Ván khuôn thép giằng máiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,031100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,924m2
18Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6245100m2
19Quét chống thấm sê nô, sàn bồn nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu75,97m2
20Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu75,97m2
21Thi công trần tấm nhựa 600x600Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu194,04m2
22Ốp tường trong, gạch ceramic 300x450Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu245,015m2
23Ốp tường ngoài, gạch ceramic 300x450Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,67m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu148,75m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu401,21m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu149,06m2
27Sơn trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu297,81m2
28Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu401,21m2
29Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1051m2
30Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
31Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21bộ
33Lắp đặt đèn compact 3U - 14WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6bộ
34Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
35Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
36Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 4cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60m
37Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27cái
39Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30cái
40Lắp đặt MCB 2P - 120A + hộp, mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
41Lắp đặt MCB 2P - 20A + hộp, mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
42Lắp đặt MCB 2P - 15A + hộp, mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
43Lắp đặt hộp mặt 5 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
44Lắp đặt hộp mặt 4 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
45Lắp đặt hộp mặt 3 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu220m
47Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu140m
48Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60m
49Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
50Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu80m
51Lắp đặt ổn áp 15KVATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
52Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6996m3
53Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4198m3
54Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0396tấn
55Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3391tấn
B XÂY MỚI PHÒNG HỌP + KHO DƯỢC
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6242100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4161100m3
3Đóng cọc BT 12x12, máy đào 0,5m3, L=3mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,72100m
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,0424m3
5Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,584m3
6Đắp cát nền, đất cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1975100m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,355tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,442tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3478100m2
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,4082m3
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,664m3
12Ván khuôn cột vuôngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5134100m2
13Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,096tấn
14Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3635tấn
15Bê tông đà kiềng, đà mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,5796m3
16Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3246100m2
17Ván khuôn thép đà máiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5686100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1872tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7975tấn
20Bê tông lanh tô, sê nô, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,4772m3
21Ván khuôn thép sê nô, lanh tôTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,4266100m2
22Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5566tấn
23Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1066tấn
24Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,695m3
25Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,205m3
26Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,1892m3
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2967tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2967tấn
29Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,789100m2
30Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,99m2
31Lắp cửa sồ lùa khung nhôm kính hệ 700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,32m2
32Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21,59m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu31,455m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu149,475m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu71,87m2
36Trát xà dầm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu48,52m2
37Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,64m2
38Trát trần, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,22m2
39Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,7m
40Ốp tường trong gạch 300x450Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu48,665m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56,43m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhámTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,65m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu149,475m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu71,87m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu31,86m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu149,5m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu103,73m2
48Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56,43m2
49Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,872100m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
53Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
54Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2.5cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40m
55Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
57Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9cái
58Lắp đặt MCB 2P - 30ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
59Lắp đặt MCB 2P - 20ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
60Lắp đặt hộp mặt 3 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
61Lắp đặt hộp mặt 2 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
62Lắp đặt hộp mặt 5 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
63Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40m
64Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40m
65Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
66Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu80m
67Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu58,3914m3
68Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33,677m3
69Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, cọc BTTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu52,1309tấn
70Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,0136tấn
71Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,2054tấn
C XÂY MỚI 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4342100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2895100m3
3Đóng cọc BT 12x12, máy đào 0,5m3, L= 3m, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,11100m
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,656m3
5Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,652m3
6Đắp cát nền, đất cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1279100m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,258tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,231tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2891100m2
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,0052m3
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,897m3
12Ván khuôn cột vuôngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3672100m2
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,061tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2489tấn
15BT đà kiềng, giằng móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,3492m3
16Ván khuôn thép đà kiềng, giằng móngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7442100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1831tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,662tấn
19Bê tông lanh tô, sê nô, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,7284m3
20Ván khuôn thép sê nô, lanh tôTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,299100m2
21Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1874tấn
22Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0489tấn
23Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,01m3
24Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2471m3
25Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,181m3
26Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,103m3
27Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,9152m3
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2229tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2229tấn
30Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6048100m2
31Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,09m2
32Lắp cửa sồ lùa khung nhôm kính hệ 700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,2m2
33Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,79m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu176,696m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu117,405m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu92,905m2
37Trát xà dầm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu29,56m2
38Trát trần, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,72m2
39Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,6m
40Ốp tường trong gạch 300x450Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu65,115m2
41Ốp tường ngoài gạch 300x450Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,675m2
42Lát nền, sàn gạch granit 400x400Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30,8m2
43Lát nền, sàn gạch 300x300Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,04m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu117,405m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu92,905m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,72m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu127,125m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu92,905m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu35,36m2
50Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3824100m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5bộ
53Lắp đặt đèn compact 3U - 14WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
54Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
55Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
56Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 4cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20m
57Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12m
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9cái
60Lắp đặt RCBO 2P - 15A + hộp, mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
61Lắp đặt hộp mặt 3 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
62Lắp đặt hộp mặt 4 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2hộp
63Lắp đặt hộp mặt 5 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
64Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu90m
65Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60m
66Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
67Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60m
68Lắp đặt ống PVC fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,06100m
69Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3100m
70Lắp đặt ống PVC fi 34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,04100m
71Lắp đặt ống PVC fi 60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,18100m
72Lắp đặt ống PVC fi 90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,01100m
73Lắp đặt ống PVC fi 114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,24100m
74Lắp đặt co PVC fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
75Lắp đặt co PVC fi 27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
76Lắp đặt co PVC fi 34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
77Lắp đặt co PVC fi 60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
78Lắp đặt co PVC fi 90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
79Lắp đặt co PVC fi 114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
80Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
81Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
83Lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
84Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
85Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
86Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu43,9933m3
87Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20,3844m3
88Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, cọc BTTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu45,6103tấn
89Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,3196tấn
90Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,226tấn
D XÂY MỚI KHO CHỨA CHẤT THẢI RẮN + BẾP
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0341100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0227100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0218100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,308m3
5Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,792m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,82m3
7Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,416m3
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0191tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0392tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0382tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1274tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0308100m2
13Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1416100m2
14Xây bó nền gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,344m3
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4018tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4018tấn
17Lắp dựng cửa sắt kéo (VT + NC)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,68m2
18Lắp cửa sồ lùa khung nhôm kính hệ 700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,2m2
19Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8048100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,68m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,8m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhámTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,6m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,324100m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
26Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
27Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15m
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
29Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
30Lắp đặt RCBO 2P - 20A + hộp, mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
31Lắp đặt hộp mặt 1 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
32Lắp đặt hộp mặt 2 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
33Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
34Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20m
35Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
36Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
37Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,15100m
38Lắp đặt ống PVC fi 60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,12100m
39Lắp đặt co PVC fi 27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
40Lắp đặt co PVC fi 60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
41Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,5301m3
42Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,9965m3
43Bốc xếp lên gạch xây, látTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,3914tấn
44Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6609tấn
45Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3692tấn
E NHÀ XE
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1138100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0759100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0961100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,982m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1097m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,037tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0319tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0648100m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,627m3
10Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0827tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0264100m2
12Rải nylon lớp cách lyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3115100m2
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3562tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3562tấn
15Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,38100m2
16Xây bó nền gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,952m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,53m2
18Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu31,09151m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6804100m2
20Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,3392m3
21Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,1402m3
22Bốc xếp lên gạch xâyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,1688tấn
23Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5315tấn
24Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8382tấn
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1308100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0436100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,544m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,921m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0381100m2
6Bê tông tấm đan D1, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,45m3
7Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,024100m2
8Lắp tấm đan D1Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0609tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0455tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0372tấn
12Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,162m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,81m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,81m2
15Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,64m2
16Láng nắp bể có đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,5m2
17Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,2065m3
18Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,7433m3
19Bốc xếp lên gạch xâyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,133tấn
20Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1498tấn
21Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9466tấn
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ bê tông, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TLTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,079m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,85m2
3Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,36m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu106,74m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20,776m2
6Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4242100m3
7Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2828100m3
8Đóng cọc BT 12x12, máy đào 0,5m3, L= 3mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,96100m
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,3679m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,8616m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,168100m2
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,802m3
13Ván khuôn cột vuôngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7008100m2
14Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,76m3
15Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4398100m2
16Ván khuôn thép giằng tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3906100m2
17Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1772tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,108tấn
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,463tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,301tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,447tấn
22Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,0025m3
23Lắp dựng cửa cổng khung sắt (VT + NC)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8m2
24Lắp dựng hàng rào lưới B40 (theo HSTK)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu124,161m2
25Bảng tên chữ micaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,7m2
26Đắp phào đơn, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,2m
27Đắp phào kép, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33,6m
28Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu132,1611m2
29Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,4m
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu68,88m2
31Trát xà dầm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu59,54m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu73,3m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu94,076m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu112,42m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu206,496m2
36Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1684100m3
37Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0562100m3
38Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,323m3
39Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,951m3
40Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0233100m2
41Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,004m3
42Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,268m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu70,44m2
44Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,15m2
45Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1773tấn
46Lắp tấm đan các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu31cái
47Lắp đặt ống PVC fi 200Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,61100m
48San đầm nền, máy đầm 16T, K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,49100m3
49Rải nylon lớp cách lyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,9100m2
50Bê tông sân đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu39,2m3
51Cốt thép sân đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0878tấn
52Cắt ron sânTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Khoán
53Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu42,8078m3
54Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu54,5639m3
55Bốc xếp lên gạch xâyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,5926tấn
56Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,9696tấn
57Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18,1564tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23713E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy Trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng:Các yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động55
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động55
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động33
5 Công nhân trực tiếp thi công 10 Phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề theo yêu cầu như sau:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành thiết bị nâng: 01 nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn Sử dụng tốt1
2 Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy kinh vỹ Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy thủy Bình Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy đục bê tông Sử dụng tốt1
9 Máy Phát điện Sử dụng tốt1
10 Máy hàn Sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
12 Máy cắt bàn Sử dụng tốt1
13 Máy duổi sắt Sử dụng tốt1
14 Máy bẻ đai sắt Sử dụng tốt1
15 Máy uốn sắt Sử dụng tốt1
16 Xe rùa Sử dụng tốt3
17 Giàn giáo thép Sử dụng tốt30
18 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->