Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và hướng dẫn, đào tạo chuyển giao công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và hướng dẫn, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:40:00 đến ngày 2022-01-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,288,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công việc tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cung cấp lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công việc tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.050W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và hướng dẫn, đào tạo chuyển giao công nghệ Đầu tư, nâng cấp hệ thống đài truyền thanh xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Phú; Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433945242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú; Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433945242. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công xây dựng hệ thống cột tháp treo loa | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra (rộng | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 13 | m3 |
| 2 | Khối lượng ván khuôn móng trụ, móng néo đổ tại chỗ (Loại cột đa giác) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột thép treo loa và cụm thu (chiều rộng | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 15,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột thép treo loa và cụm thu. Cột có độ cao 16m. Lắp, dựng bằng thủ công. | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1,0349 | tấn |
| 5 | Chôn điện cực chiều dài L ≤ 2.5 m bằng phương pháp đào (loại điện cực L50x50x5mm, dài 1,5m) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 4 | điện cực |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 12,419 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x50x5x1500mm | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 4 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 1m | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| B | Phần lắp đặt hệ thống thiết bị truyền thanh | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ loa cũ hiện có | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 35 | 1 cái |
| 3 | Nối cột bằng sắt nối, loại sắt nối dài 3m | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 6 | cột |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột (3w - 30w) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 76 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt tủ bảo vệ cụm thu và ổn áp tại cột thép treo loa | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 38 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng công tác Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan) (Cụm thu IP) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | Cụm thu |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1,62 | 100 m/ống |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 290 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 101,2 | 10 m |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 7,6 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 20 | thiết bị |
| C | Phần lắp đặt hệ thống thiết bị truyền thanh | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển Access Point Từ 10 đến 50AP (Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hành, khai thác hệ thống truyền thanh IP - Vận dụng định mức) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 12 kênh) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (loa kiểm tra, micro, máy ghi âm...) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 5 | thiết bị |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất L50x50x5mm, dài 1,5m (Tiếp đất cho phòng máy) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 3 | điện cực |
| 5 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 15 | m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x50x5x1500mm | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 3 | điện cực |
| 7 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | tấm |
| 8 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (Bộ chuyển mạch tích hợp số hóa) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | thiết bị |
| 9 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh bàn trộn | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | hệ thống |
| D | Vật liệu chính | |||
| 1 | Cột thép bát giác 16m để treo loa (cột treo loa) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 13 | Cột |
| 2 | Khung móng cột thép treo loa | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 13 | Bộ |
| 3 | Dây điện (loại 2x4mm) nối từ nguồn cung cấp điện đến điểm đặt cụm thu truyền thanh | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 2.900 | m |
| 4 | Dây điện (loại 2x1,5mm) nối từ cụm thu tới loa | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1.012 | m |
| 5 | Vỏ hộp bảo vệ bộ thu (đảm bảo an toàn về điện) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 6 | Vỏ tủ bảo vệ ổn áp tại các đầu xa | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 7 | Ghíp đấu điện | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 76 | cái |
| 8 | Cột nâng chiều cao loa F110 dài 3m | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| E | Phần thiết bị đặt tại trung tâm | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm, Quản trị phần mềm truyền thanh | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | hệ thống |
| 2 | Phần mềm điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP (Phần mềm bản quyền) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | hệ thống |
| 3 | Bộ trộn âm thanh 12 đường vào | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch tích hợp số hóa | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Máy ghi âm chuyên dụng | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Micro có dây (Dạng mic phòng thu chuyên dụng) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Micro không dây + Chân để bàn | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | Loa kiểm tra chuyên dụng | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 9 | Bộ ổn áp bảo vệ đầu phát | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ thiết bị trong tủ rack thành hệ thống hoàn thiện | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 11 | Tủ rack 12U chuyên dụng | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | chiếc |
| 12 | Bộ bàn ghế để thiết bị chuyên dụng | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| F | Phần thiết bị tại các khu dân cư | |||
| 1 | Cụm thu phát thanh Thông minh | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | cụm |
| 2 | Phần mền bản quyền điều khiển tich hợp firmware cho cụm thu phát | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | bộ |
| 3 | Dịch vụ vận hành Cụm thu phát thanh IP trên nền tảng hệ thống mạng 36 tháng (3 năm) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | cụm |
| 4 | SIM DATA 3G/4G + Thuê bao phí Dịch vụ mạng 36 tháng (3 năm) | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | bộ |
| 5 | Ổn áp 500VA cho các cụm thu | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 19 | cái |
| 6 | Loa nén | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 76 | cái |
| 7 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 20 | cái |
| G | Hướng dẫn, đào tạo chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Hướng dẫn, đào tạo chuyển giao công nghệ | Tham chiếu tại Điểm a, Mục 6, Phần I, Chương V của E-HSMT này | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công việc tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cung cấp lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công việc tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1.050W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi