Gói thầu: Mua sắm vật tư bồng bệnh, vật tư văn phòng cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bồng bệnh, vật tư văn phòng cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 17:51:00 đến ngày 2020-09-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải đánh dụng cụ | 160 | Cái | Đế nhựa dày dặn, phần cọ là sợi nilon tổng hợp | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng (loại dùng 1 lần) | 30 | Cái | Đế nhựa dày dặn, phần cọ là sợi nilon tổng hợp | ||
| 3 | Bàn dập ghim | 80 | Cái | Thân bằng kim loại mạ sáng bóng; có bọc nhựa cứng bên ngoài, khả năng bấm: 5 đến 7 tờ/lần; Sử dụng ghim bấm số 10 | ||
| 4 | Băng dính gáy xanh | 80 | Cuộn | Lượng băng dính dài 15m; bản rộng 4,8 mm mầu xanh dương; có các đường ngang trên bề mặt để thuận tiện cho việc dán, cắt | ||
| 5 | Băng dính trắng to | 50 | Cuộn | Được làm từ chất liệu OPP; Lượng băng dính dài 80m, bản rộng 4,8 cm; trọng lượng 1kg | ||
| 6 | Bìa A4 các màu | 60 | Tập | Kích thước: 21 x 29.7 cm; Định lượng: 160 g/m2; Xấp (100 tờ) | ||
| 7 | Bìa đóng chứng từ A4 | 50 | Tập | Kích thước: 21 x 29.7 cm; Định lượng: 160 g/m2; Xấp (100 tờ) | ||
| 8 | Bô dẹt (bô vệ sinh y tế) | 50 | Cái | Kích thước: Đường kính 24 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Có tay cầm đảm bảo vệ sinh khi vận chuyển; Có nắp đậy không gây mùi hôi của chất thải | ||
| 9 | Bô tròn | 200 | Cái | Kích thước: Đường kính 27 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Có tay cầm đảm bảo vệ sinh khi vận chuyển; Có nắp đậy không gây mùi hôi của chất thải | ||
| 10 | Bút bi | 10.280 | Cái | Thân bút bằng nhựa trong. Nắp bút bằng nhựa màu, có lỗ để xỏ dây giữ bút khi cần thiết; Đầu bi: 0.8mm, dạng Cone; Bút bi dạng đậy nắp; Độ dài viết được: 1.600-2.300m; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 11 | Bút bi xanh | 40 | Cái | Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn. Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. Đầu bút dạng cone; Trọng lượng: 11 gram; đường kính đầu bi: 0,7mm; Độ dài viết được: 1.500-2.000m; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 12 | Bút cắm bàn | 70 | Cái | Quy cách: 2 cây/ bộ; Đầu bi làm bằng hợp kim, thân bút làm bằng nhựa, thân tròn; Đầu bi: 0.8mm Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 13 | Bút dạ viết bảng | 260 | Cái | Bề rộng nét viết 2.5mm; Sử dụng mực màu mức đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng | ||
| 14 | Bút dấu dòng vàng | 30 | Cái | Thân được làm bằng nhựa cao cấp PP dễ dàng để lâu mà không làm khô mực; mực pigment rực rỡ bền màu, phù hợp trên mọi chất liệu | ||
| 15 | Bút ký mực nước (Liquid gel ink) | 410 | Cái | Viết êm, mực gel xanh đều và đẹp, mau khô; không nhòe Thiết kế nắp với quai cài; Đầu bi 0,7mm làm bằng hợp kim; có miếng lót mềm cách đầu viết khoảng 1cm | ||
| 16 | Bút viết kính | 930 | Cái | Đầu bút được làm bằng chất liệu polyester; 2 đầu: lớn (1.0mm) - nhỏ (0.4mm); sử dụng loại mực, mau khô, không độc hại, an toàn với sức khỏe người dùng; bám dính tốt, không phai, không thấm nước, độ bền màu cao, viết được trên nhiều chất liệu khác nhau như: giấy, gỗ, da, nhựa, CD, VCD, DVD, thủy tinh, kim loại | ||
| 17 | Băng Xóa (phủ trắng khô) | 130 | Cái | Băng dài 10m, bề rộng 5mm; băng màu trằng | ||
| 18 | Cáp đeo thẻ | 90 | Cái | Bao đựng thẻ làm bằng chất liệu da PU; có kích thước để vừa vặn các thẻ nhân viên; Trên dây đeo đeo thẻ có in chữ "BVĐK TỈNH LAI CHÂU"; chất liệu dây: Satanh, màu xanh coban; in chữ mầu trắng | ||
| 19 | Cặp 3 dây giấy (đai trắng, dây luồn, gáy 10cm.) | 2.000 | Cái | Bìa hộp giấy 3 dây, tiện lợi trong việc lưu trữ tài liệu, hồ sơ trong văn phòng. Bìa được sản xuất từ giấy với độ cứng cao, không cong gấp Quy cách: khổ A4 (23x32cm) | ||
| 20 | Cốc thuỷ tinh nhỏ | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 200 ml; chịu được nhiệt độ thay đổi đột ngột không bị vỡ | ||
| 21 | Cúc áo trắng loại to | 500 | Cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 330 ml; chịu được nhiệt độ thay đổi đột ngột không bị vỡ | ||
| 22 | Chổi nhựa cán sắt | 40 | Cái | Chổi nhựa lông tương đối cứng dùng quét nước; Chổi có thể tháo ráp gọn gàng (thân riêng, đầu chổi riêng); Cán chổi bằng kim loại mạ Crom sáng bóng | ||
| 23 | Chun quần | 500 | mét | Chất liệu cao su co dãn, đàn hồi tốt | ||
| 24 | Dao rọc giấy | 40 | Cái | Chế tác lưỡi dao từ chất liệu hợp kim thép; Phần tay cầm được làm bằng nhựa giúp bao bọc toàn bộ phần lưỡi dao; Chất liệu thép không sét; Cán dao bọc nhựa; Kích thước: 18cm | ||
| 25 | Dây nilon buộc hàng | 50 | Cuộn | Khối lượng: 1kg/cuộn | ||
| 26 | Dép tổ ong các cỡ | 280 | Đôi | Chât liệu: Nhựa Silicone | ||
| 27 | Găng tay cách điện | 160 | Đôi | Chât liệu: Găng tay vải sợi tráng nhựa | ||
| 28 | Găng tay cao su | 1.290 | Đôi | Sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại, 100% cao su thiên nhiên. | ||
| 29 | Găng tay Nilon | 100 | Hộp | Quy cách: 80 chiếc/hộp | ||
| 30 | Ghế nhựa cao | 100 | Cái | Nguyên liệu: Nhựa plastic. Kích thước (Dài, rộng, cao) :33.5 x 33.5 x 45 cm | ||
| 31 | Gim bấm số 10 | 650 | Hộp | Kích thước: Cao 4.7mm, rộng 8.5mm; Chất liệu: Thép mạ điện | ||
| 32 | Ghim cài (ghim vòng) | 160 | hộp | Chất liệu : Thép mạ, sáng bóng; Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 33 | Giấy A3 | 50 | Gam | Định lượng 70gms; độ trắng: 90% ISO; thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy; không chứa clo, axit | ||
| 34 | Giấy in A4 | 100 | Gam | Định lượng 80gms; độ trắng: 90% ISO; thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy; không chứa clo, axit | ||
| 35 | Giấy dán kính (Decal dán kính) | 100 | Mét | Kích thước tùy chọn theo yêu cầu thực tế; Có keo sẵn bóc dán trực tiếp với keo có độ bám dinh tốt; Chất liệu bằng nhựa PVC có bề mặt chống nước tuyệt đối 100%; Decal có thể lau rửa khi bị bẩn | ||
| 36 | Giấy in A4 | 3.010 | Gam | Định lượng 70gms; độ trắng: 90% ISO; thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy; không chứa clo, axit | ||
| 37 | Giấy in A5 | 660 | Gam | Định lượng 70gms; độ trắng: 90% ISO; thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy; không chứa clo, axit | ||
| 38 | Giấy nhớ 3 x 2 | 310 | Tập | Giấy note 3*2 cm xấp 100 tờ; chất liệu giấy màu vàng; Độ phủ keo dày, dán dính lâu trên đa số các bề mặt | ||
| 39 | Giấy nhớ đã cắt sẵn | 70 | Tập | Giấy note vàng 12x50mm xấp 100 tờ, túi 5 xấp 5 màu khác nhau, chất liệu giấy; Độ phủ keo dày, dán dính lâu trên đa số các bề mặt | ||
| 40 | Giấy nhớ nilon | 80 | Tập | Giấy Đánh Dấu Trang gồm 5 màu sắc khác nhau, đánh dấu trang, ghi chú. Sản phẩm được làm từ chất liệu Nilon. Độ phủ keo dày, dán dính lâu trên đa số các bề mặt. Giấy note gồm 5 xấp, bản nhỏ, mỗi xấp có 20 tờ; kích thước 12x43mm | ||
| 41 | Giấy nhớ 3 x5 | 190 | Tập | Giấy note vàng 3*5 cm xấp 100 tờ chất liệu giấy màu vàng; Độ phủ keo dày, dán dính lâu trên đa số các bề mặt | ||
| 42 | Giấy nhớ 3x3 | 70 | Tập | Giấy note 3*2 cm xấp 100 tờ; chất liệu giấy màu vàng; Độ phủ keo dày, dán dính lâu trên đa số các bề mặt | ||
| 43 | Giấy vệ sinh | 690 | Dây | Chất liệu: Bột giấy nguyên sinh; Định lượng: 15g/m2; Quy cách: 10 cuộn, 3 lớp/Dây; Kích thước: 98x105mm | ||
| 44 | Hộp nhựa tròn 0,1 kg | 30 | Cái | Chất liệu nhựa PP, có nắp đậy xoáy, đựng được 0,1 kg | ||
| 45 | Hộp nhựa tròn 0,5 kg | 50 | Cái | Chất liệu nhựa PP, có nắp đậy xoáy, đựng được 0,5 kg | ||
| 46 | Hộp nhựa tròn 1 kg | 80 | Cái | Chất liệu nhựa PP, có nắp đậy xoáy, đựng được 1kg | ||
| 47 | Kéo cắt giấy | 40 | Cái | Kích thước: 210mm; Chất liệu lưỡi kéo bằng thép không gỉ; tay cầm nhựa | ||
| 48 | Keo dán giấy | 4.410 | Lọ | Quy cách: Lọ 24ml; Vỏ lọ: Nhựa ABS | ||
| 49 | Kẹp bướm 19 mm | 160 | Hộp | Hộp 12 cái; Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 50 | Kẹp bướm 25 mm | 90 | Hộp | Hộp 12 cái; Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 51 | Kẹp bướm 32 mm | 120 | Hộp | Hộp 12 cái; Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 52 | Kẹp bướm 41 mm | 80 | Hộp | Hộp 12 cái; Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 53 | Kẹp bướm 51 mm | 100 | Hộp | Hộp 12 cái; Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 54 | Khay đựng tài liệu 3 tầng | 40 | Cái | Khay mỗi khay đựng tối đa 250-300 tờ giấy A4; Chân đỡ inox chắc chắn, không han rỉ; Bề mặt có các khe hở, tránh ẩm mốc | ||
| 55 | Khăn lau loại nhỏ 25*25 trắng | 1.890 | Cái | Chất liệu coton; kích thước 25x25cm | ||
| 56 | Khăn lau loại to; kích thước 30*50cm; Chất liệu: microfiber | 160 | Cái | Chất liệu coton; kích thước 30x50cm | ||
| 57 | Lưới rửa bát | 70 | Cái | Dùng để rửa chén bát, soon nồi sạch sẽ, dễ vệ sinh | ||
| 58 | Móc dán tường ( inox 3 cái/vỉ) | 40 | vỉ | Chất liệu: Inox 304 Chiều dài: 5cm, Chiều rộng: 3cm , Độ dài: 0.9 cm Có thể tái sử dụng bằng cách thay keo 3M; Sức chịu nặng: 3kg | ||
| 59 | Mực dấu | 50 | Lọ | Dung tích 28ml/lọ; đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn (không bóng) hoặc nhám | ||
| 60 | Nilon trải bàn mổ | 800 | Mét | Chất liệu Nilon | ||
| 61 | Nước lau nhà | 80 | Lọ | Có mùi hương thơm thiên nhiên, dịu nhẹ, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Không gây độc hại cho sức khỏe con người; khối lượng: 1Kg; thể tích: 997ml; Thành phần: Alcohol Ethoxylate, Carbomer, Sodium hydroxide, Methylchloroisothiazolinone, Methyliothiazolinone, chất thơm, nước | ||
| 62 | Nước rửa bát, chén | 60 | lọ | Thành phần: Chiết xuất trà xanh, chiết xuất chanh, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate; Sodium laureth Sulfate; Cocamidopropyl Betaine; Magnesium Sulfate, chất thơm, tinh dầu Bạch Đàn, Methyliothiazolinone, Methyliothiazolinone; Khối lượng: 750g; 725ml | ||
| 63 | Nước rửa tay 500 ml | 80 | Chai | Thương hiệu Lifebuoy hoặc tương đương | ||
| 64 | Ổ cắm kéo dài 6 lỗ | 70 | Cái | Dòng điện: 16A; Chiều dài dây: 5m; Quy cách: 6 lỗ 3 chấu, phù hợp với mọi loại phích cắm | ||
| 65 | Pin đại R20 | 30 | Đôi | Điện thế: 1,5V; Loại pin: Pin than/Zinc-Carbon; Kích thước: Pin D/ Pin đại/ R20/ LR20 (33mmx60mm/viên) | ||
| 66 | Pin tiểu (pin đũa) AAA | 480 | Đôi | Điện thế: 1,5V; Loại pin: Pin than/Zinc-Carbon; Kích thước: Size AAA (10,5mm x 44,5mm) | ||
| 67 | Pin 9V | 240 | Đôi | Điện thế: 9V; Kích thước (mm): 26 x 17 x 48 | ||
| 68 | Pin tiểu AA | 1.000 | Đôi | Điện thế: 1,5V; Loại pin: Pin than/Zinc-Carbon; Kích thước: có chiều dài từ 49.2mm đến 50.5mm và đường kính từ 13.5mm đến 14.5 mm | ||
| 69 | Pin trung | 60 | Quả | Điện thế: 1,5V; Loại pin: Pin than/Zinc-Carbon; Kích thước: 50 x 26mm | ||
| 70 | Bùi nhùi sắt cọ nồi; | 80 | Cái | Được làm từ những sợi thép nhỏ, mềm, giúp xóa nhanh vết bẩn, vệt đen trên dụng cụ nhà bếp bằng kim loại: nồi gang, sắt, inox, bếp điện… | ||
| 71 | Sổ da đen loại dày A4 | 120 | Quyển | Kiểu dáng sang trọng và trang nhã; Trang đầu in hình mặt tiền Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, trang 2 in danh bạ ĐT các khoa phòng; Kích thước: 305x215 mm; Độ trắng: 90-95 ISO; Định lượng: 70g/m2; 200 trang | ||
| 72 | Tạp dề nilon bên trong | 70 | Cái | Thêu chữ thập đỏ: KT 25x25; Có 2 túi hai bên may chắc chắn; Tạp dề có 4 lớp: trong đó có 2 lớp nilon và 2 lớp vải xen kẻ nhau, chống thấm nước; Được làm từ chất liệu cao cấp, mềm mại và thoải mái; Kích thước: 58cm x 78cm | ||
| 73 | Túi bóng cúc | 300 | Cái | Chất liệu: Plastic; kích thước: 36,5 x 26 cm | ||
| 74 | Túi bóng trắng | 410 | Kg | Chất liệu: Nilon không màu, không mùi hôi | ||
| 75 | Thước kẻ 30cm | 110 | Cái | Thước kẻ 30cm được sản xuất bằng chất liệu nhựa tổng hợp PVC mềm, dẻo Có in các vạch và số đo khoảng cách đơn vị đo mm. Màu mực in trên thân thước không phai mờ các con số khi đã được sử dụng lâu | ||
| 76 | Vải trắng, Vải phin | 140 | Mét | vải phin trắng 100% cotton sử dụng cho cho doanh nghiệp,nhà máy, y tế, trường học,vv.sp vải dùng để lau, lót, được | ||
| 77 | Vở giáo án 200 trang | 150 | Quyển | Kích thước: 305x215 mm; Độ trắng: 90-95 ISO; Định lượng: 70g/m2 200 trang | ||
| 78 | Xà phòng (bột giặt) 1,2 kg | 100 | Gói | Gói 1,2kg; Thành phần Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, sodium methyl ester sulfonate, sodium carbonate, sodium alumino silicate hydrate.... | ||
| 79 | Xà phòng (bột giặt) 100g | 11.350 | Gói | Gói 100g; Thành phần Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, sodium methyl ester sulfonate, sodium carbonate, sodium alumino silicate hydrate.... | ||
| 80 | Xà phòng (bột giặt) loại 3kg | 350 | Hộp | Hộp 3kg; Thành phần Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, sodium methyl ester sulfonate, sodium carbonate, sodium alumino silicate hydrate.... | ||
| 81 | Xà phòng (bột giặt) loại 3 kg dùng cho máy giặt cửa ngang | 600 | Hộp | Hộp 3kg; Thành phần Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, sodium methyl ester sulfonate, sodium carbonate, sodium alumino silicate hydrate....; ít bọt khi sử dụng | ||
| 82 | Xà phòng tắm (xà phòng bánh) | 80 | Bánh | Khối lượng tịnh: 90g Thành phần Sodium Palmate; Sodium Palm Kernelate; Water; Perfume; Sodium Chloride; Glycerin; Terpineol; Tetrasodium EDTA; Etidronic Acid; VP/VA Copolymer; Thymol; Pentasodium…. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi