Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136534-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220117239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:00:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,025,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Trạm y tế xã Thanh Thùy, huyện Thanh Oai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc TPT - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai . - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát . - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 30/06/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,928m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,504100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,735100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,158100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,195m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75,114m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,149100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,785tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,963tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,797tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,871m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,437100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,132tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,852tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,89m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,43m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,7m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,338100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,225tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056tấn
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,236m3
26Đào móng công trình bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,201100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,882m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,62m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,165tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,099tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,836m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,248m2
37Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75#Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,83m2
38Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,124m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,876m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,76m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,039100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,085tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cấu kiện
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,938m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,024100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,696tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,159tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,45tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,759m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,069100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,783100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,809tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,325tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,696tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,916m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,447100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,205tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,825m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,416100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,251tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,882m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,43100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,35tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,365m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,007tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,112tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,901m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,154100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,225tấn
73Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,56tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,56tấn
75Gia công khung thép mái kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56tấn
76Lắp dựng khung thép mái kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56tấn
77Bu lông M18x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
78Bu lông M16x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100,895m2
80Lắp đặt mái kính lấy sáng, kính an toàn 10.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,25m2
81Chân nhện đỡ mái kính SUS 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
82Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,703100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt119,08m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,623m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,233m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,445m3
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,198m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017100m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,615m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,065100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,196m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,749m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,169m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,902m2
98Dán gạch Inax 255/VIZ-4; 255/VIZ-9 vào tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,569m2
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,714m2
100Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,893m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,819m3
102Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,292100m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,886100m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,314m3
105Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,729m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt357,198m2
107Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt328,333m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt240,445m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt285,361m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt528,982m2
111Căng lưới chống nứtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt272,927m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,55m
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt239,552m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.383,121m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt417,992m2
116Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,362m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt436,154m2
118Dán gạch Inax 255/VIZ-4; 255/VIZ-9 vào tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,6m2
119Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,775m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt158,19m2
121Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,238m2
122Trần nhôm Clip in 600x600x0.8mm Austrong hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,238m2
123Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,086m3
124Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,896m2
125Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,393m2
126Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6lỗ
127Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,992m2
128Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057tấn
129Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,057tấn
130Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,519m3
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75,063m2
132Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,295m2
133Nắp tôn che cửa lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
134Bậc thép lên mái fi 20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
135Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,156tấn
136Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,109m2
137Sản xuất lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,292tấn
138Lắp dựng lan can INOXTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,854m2
139Lát đá bậc tam cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,422m2
140Lát đá bậc cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,256m2
141SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,5m2
142SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,455m2
143SX cửa đi 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 8.38mm (+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,1m2
144SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,24m2
145SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,44m3
146SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 8.38mm (+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,13m2
147Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,695m2
148Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 8,38mm(+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,763m2
149Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính cường lực dày 12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,697m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,865m2
151Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt108,155m2
152Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,545tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,68m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,712m2
155Lắp đặt lam chắn nắng Austrong hoặc tương đương dày 0.6mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,49m2
156Chữ Inox vàng gươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,92m2
157Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,734m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,198m3
159Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006100m2
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3m3
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,239m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,361m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,034100m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,697m3
165Nylon lót chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,315m2
166Lát đá granite đường dốc, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,315m2
167Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77,38m
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,643m2
169Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131tấn
170Lắp dựng lan can Inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,448m2
B NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS: 2(1x20W)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25bộ
2Máng tán quang lắp nổi 2 bóng 1.2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25bộ
3Lắp đặt đèn led Downlight D110 công suất 1x7W, 220V lắp âm trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17bộ
5Lắp đặt Quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
6Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
7Lắp đặt Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
8Lắp đặt quạt thông gió âm trần công suất 1x17W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
12Lắp đặt công tắc 20A bình nước nóng (chân đế + mặt che)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
13Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51cái
14MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
15MCB 16A-1P, ICU =4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
16MCB 20A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
17MCB 25A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
18MCB 32A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
19MCB 40A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
20MCB 50A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21MCCB 40A-3P, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
22MCCB 75A-3P, 4 cực100A ICU= 22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
23Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9hộp
24Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
25Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
26Lắp đặt cầu chì xoáy 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
28Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
30Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
31Lắp đặt đèn báo pha 250V, 3WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
32Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38m
34Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
35Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt240m
36Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt940m
37Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.450m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
41Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt470m
42Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21m
43Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190m
44Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt470m
45Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt730m
46Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14m
47Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80hộp
48Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150hộp
49Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
50Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18hộp
51Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,45m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,146100m3
54Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
55Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cọc
56Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
57Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22m
58Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39m
59Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57cái
60Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
61Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
62Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
65Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
67Bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
68Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
71Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
72Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
73Lắp đặt kệ InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
74Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
75Lắp đặt bình nước nóng 30 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
76Lắp đặt phễu thu Inox DN75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
77Lắp đặt vòi rửa gạt tay D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
79Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
80Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
82Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
84Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
86Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
88Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
90Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23100m
92Van 2 chiều PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
93Van 2 chiều PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
94Van 2 chiều PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
96Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
103Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
104Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
105Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40,(NC,M*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
106Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
107Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20, (NC,M*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
108Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25,(NC,M*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 (NC,M*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
110Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
111Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
112Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
113Rắc co nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
114Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
115Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
116Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
117Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
118Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
119Lắp đặt kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
120Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
121Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
122Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
123Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
124Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38cái
125Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
126Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,51100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45100m
131Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
132Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
133Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
134Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35cái
135Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
136Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55cái
137Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
138Y nhựa PVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
139Y nhựa PVC D90/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
140Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
141Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
142Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
143Côn thu uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
144Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
145Tê nhựa PVC D42/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
146Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
147Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
148Tê kiểm tra uPVC D75 (NC*1,5)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
149Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
150Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
151Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
152Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
153Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64100m
155Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
156Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
157Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
158Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
159Lắp đặt bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
160Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
161Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
162Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
163Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
C CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,53m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,128m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt145,172m2
5Phá dỡ lan can thang, lan can hành lang sắt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,734m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,513m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,282m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,389m3
9Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt94,525m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,264m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt212,335m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt402,171m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt306,021m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,318m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,318m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,301m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,202m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,296m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,641m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt220,953m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt162,17m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,847m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,745m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt195,162m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt532,783m2
28Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,6m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,816m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,223100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,509m3
32Ni lông lót nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,455m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt206,171m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt279,566m2
35Dán gạch Inax 255/VIZ-4; 255/VIZ-9 vào tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,791m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,704m2
37Lát đá granite đường dốc, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,455m2
38Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,36tấn
39Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,243m2
40Lắp đặt lam chắn nắng Austrong dày 0.6mm hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,136m2
41Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,451100m2
42Gia công khung thép mái kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,603tấn
43Lắp dựng khung thép mái kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,603tấn
44Bu lông M18x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
45Bu lông M16x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,539m2
47Lắp đặt mái kính lấy sáng, kính an toàn 10.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,055m2
48Chân nhện đỡ mái kính SUS 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
49SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,21m2
50SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,9m2
51SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 8.38mm (+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,034m2
52Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,565m2
53Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 8,38mm(+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,078m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,144m2
55Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,643m2
56Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,847tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,08m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,845m2
59Tháo dỡ hệ thống điện nước cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5công
60Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS: 2(1x20W)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
61Máng tán quang lắp nổi 2 bóng 1.2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
62Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11bộ
63Lắp đặt Quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
64Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
67Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
69MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
70MCB 16A-1P, ICU =4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
71MCB 20A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
72MCB 25A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
73MCB 32A-2P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
74MCCB 40A-3P, ICU= 6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
75MCCB 40A-3P, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
76Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
77Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
78Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
79Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
80Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140m
81Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt424m
82Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt563m
83Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70m
84Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt212m
85Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
86Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67m
87Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt202m
88Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt254m
89Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
90Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38hộp
91Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60hộp
92Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
93Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12hộp
94Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,135100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m3
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
98Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cọc
99Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91m
100Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
101Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32m
102Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt103cái
103Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
104Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
105Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28100m
107Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
108Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
109Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
110Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
111Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
112Lắp đặt bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
113Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
114Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
115Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
116Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN , BÓ VỈA, BỂ NƯỚC, BỂ CHỨA NƯỚC THẢI, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,703100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6457100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6457100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, 95% máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4371100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính 5%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3388100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt431,039m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4386100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,47m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,02m3
10Lát gạch TerrazzoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt691,2m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3935m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0354100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5621m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6605m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9137m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3876m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0235100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,8435m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65,0081m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,1081m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2113m3
22Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,199100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0811100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,134m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0138100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1471m3
28Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1681100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3249tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1558tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,0662m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,166m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,166m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,6672m2
35Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,8672m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,2m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2025m3
38Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1082100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0327100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0875100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1966m3
44Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0541100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0942tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0606tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5237m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,572m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,572m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4272m2
51Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,0972m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,67m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0109m3
54Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,091100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0745100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0266100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,432m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0144100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6742m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0917100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0062tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0809tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5548m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5373m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0977100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0114tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,073tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,526m3
69Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,5569m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,5569m2
72Đắp chi tiết đế cột đầu cột, chân cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
73Sản xuất cửa thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2684tấn
74Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,89m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,4147m2
76Tấm tôn cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2352m2
77Lắp đặt bản lề cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
78Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
79Gia công khung thép biển cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0558tấn
80Lắp dựng khung sắt biển cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,324m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,504m2
82Chữ Inox biển cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,888m2
83Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2879m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2059100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1108100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,118100m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4666m3
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0438100m2
89Xây không sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,9413m3
90Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,3838m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0113m3
92Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0613100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0225tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1078tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,3272m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5778m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6129m3
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0569100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0086tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0395tấn
101Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,136m2
102Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,3347m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,44m
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,2168m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,6875m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5542m2
107Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3699tấn
108Lắp dựng hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,38m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,5476m2
110Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1079m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0997100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0536100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0572100m3
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7102m3
115Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0212100m2
116Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3613m3
117Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1543m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4897m3
119Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0297100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0512tấn
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0343m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0765m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4291m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2332m3
126Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0329100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0042tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0188tấn
129Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,3984m2
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,5932m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,64m
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,9184m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,91m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1352m2
135Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1424m3
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4628100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2489100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2653100m3
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2964m3
140Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0984100m2
141Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,6013m3
142Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,3579m3
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,273m3
144Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1378100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0504tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2486tấn
147Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4835m3
148Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,957m2
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,957m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,957m2
151Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4304tấn
152Lắp dựng hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,37m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,6622m2
154Mũ sắt hàng ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt335,6182cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ; NHÀ CHỨA RÁC; NHÀ KHO
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9126m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0821100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0558100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0354100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0354100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,78m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1341m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0196m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,66m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0164tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1077tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0116100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7728m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9958m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,528m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn thành dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,048100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn đáy dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0264100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0184tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1093tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1239m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2447100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2232tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2063m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0054tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0222tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0946m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0172100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0168tấn
32Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0688tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0688tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,048m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,781m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3761m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,378m2
39Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,9606m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,44m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,47m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,466m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,378m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,3366m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,88m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,8m
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,6014m2
48Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6848m3
49Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,8m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,616m2
51Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1086100m2
52SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16m2
53SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,92m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,08m2
55Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1193tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,92m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,2854m2
58Lắp đặt đèn led BD M16L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
62MCB 1P -10A, ICU=4.5KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
63MCB 1P -16A, ICU=4.5KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
64MCB 2P -25A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
66Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
67Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32m
68Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
69Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m
70Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
71Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
72Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
73Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
74Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
75Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
76Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7605m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0684100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0465100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0295100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0295100m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,65m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9451m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,683m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,55m3
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0145tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0949tấn
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4948m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,44m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn thành dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn đáy dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0163tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0965tấn
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6599m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1951100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1753tấn
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1155m3
99Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0165100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0078tấn
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,3667m3
103Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,692m2
104Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,1462m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,2m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,51m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,222m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,692m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,0782m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,8m
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1464m2
112Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,5581m3
113Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,202m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,418m2
115SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,98m2
116SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,08m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,06m2
118Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
120Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
121Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
122Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
123MCB 1P -10A, ICU=4.5KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
124MCB 1P -16A, ICU=4.5KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
125MCB 2P -25A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
126MCB 2P -50A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
127Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
128Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
129Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
130Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
131Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
132Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101 lỗ khoan
133Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0614tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0614tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6846m2
136Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1699100m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77m
5Dây Cu/PVC 1x10mm2 (nối đất)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75m
6Dây Cu/PVC 1x4mm2 (nối đất)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,53100m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,93100m
10Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
11Hộp bảo vệ công tơ 3 pha KT 685+300x150 + bộ gông treo hộpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
12Aptomat 3 pha 3 cực 100A, ICU = 22KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
13Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (tính 10%)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,488m3
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, tính 90%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,404100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,231100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,217100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,218100m3
18Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt170md
19Xếp gạch chỉ rãnh đặt cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.530viên
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,93m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045100m2
25Cột điện bê tông ly tâm 8.5m, D ngọn 190mm; D gốc 303mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
26Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt92m
27Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt92m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,84100m
29Cột thép liền cần đơn cao 9m, dày 3.5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
30Bóng Led 100WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
31Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44m
32Lắp đặt ống gen D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44m
33Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
34Cầu đấu dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
35Aptomat 1 pha 5A-250VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
36Bu lông + Ecu M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
37Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
38Khung móng M24x300x300x750Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
39Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,6m
41Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,8m3
43Bu lông M24x675Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
44Thanh thép dẹt 50x5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32m
45Ống uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,77m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,069100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,036100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,041100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,036100m3
51Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Đồng hồ đo lưu lượng DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Rọ hút máy bơm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
54Van phao cơ DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Ống HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,55100m
56Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
57Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
58Cút HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
61Van đồng 1 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
62Van đồng 2 chiều DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
63Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
64Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
66Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
67Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Măng sông HDPE D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
69Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
70Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
71Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
72Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2m
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,754m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,621m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,574100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,126100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,512100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,896m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028100m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,276100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,185m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,192m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt108,164m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,04m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,894m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,92100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,856m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,289100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,514tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96cấu kiện
91Đào móng cống,đất cấp II, tính 10%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,624m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027100m3
96Ống uPVC D160Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
97Chếch uPVC D160Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)2
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
6 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt2
7 Máy cắt Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy kinh vỹ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->