Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135138-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220127293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Cừ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:59:00 đến ngày 2022-01-28 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,505,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.651E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp III trở lên hoặc thi công hạng mục đường giao thông tương đương cấp III trở lên của công trình loại khác, có các hạng mục cơ bản sau:+ Đường giao thông. + Hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước, mái kè đá hộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành trắc địa, trắc đạc (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp ĐH.85 (đoạn từ ĐT.386 thôn Hoàng Xá, xã Tiên Tiến đến cầu Phạm Xá thôn Nại Khê xã Tiên Tiến)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phù Cừ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế xây dựng: Công ty CP Xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 5, khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên. Địa chỉ: Đội 12, thôn Đào Đặng, xã Trung Nghĩa, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 phố Mai Anh Tuấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận và cho đến trước thời điểm hoàn thiện, ký kết hợp đồng nếu nhà thầu được chọn là nhà thầu trúng thầu). - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854340
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MĐ + CT. PHÒNG HỘ + ATGT
1Đào nền bằng thủ công, đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm218,2361m3
2Đào nền bằng máy đào, đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm19,641100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm139,261m3
4Đào bùn bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,533100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62,99100m
6Chắn phên nứa B=60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm629,9m
7Phá dỡ kết cấu bê tông gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm91,74m3
8Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm980,4871m3
9Đào khuôn mới bằng máy đào, đất cấp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm88,244100m3
10Đắp đất lề, ta luy, đắp trả hố móng rãnh, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,937100m3
11Đắp đất lề, ta luy, đắp trả hố móng rãnh, tường chắn bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62,393100m3
12Đất đắp đến HTXL (K = 0.90)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm154,68m3
13Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41,337100m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41,337100m3/1km
15Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,958100m3
16Đắp cát đen nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,824100m3
17Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,691100m3
18Đắp cát đen nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,935100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,637100m3
20Móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32,795100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm154,042100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,16100m2
23Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm154,042100m2
24Đóng cọc tre, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm132,891100m
25Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,27m3
26Ván khuôn móng tường, kè ốp mái chắn, đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,504100m2
27Bê tông móng tường, kè ốp mái chắn M150, đá 2x4, PCB30, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm198,92m3
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc kè đá, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm100,21m3
29Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm226,36m3
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,25m2
31Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,174100m3
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,186100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,654100m
34Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,86m2
35Bơm nước ao hồ, mương phục vụ thi công bằng Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20ca
36Ván khuôn bê tông tường đỉnh kè đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,579100m2
37Bê tông tường bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,56m3
38Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,74m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66,75m2
40Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2881m3
41Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm67cái
42Bê tông móng cọc tiêu M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,685m3
43Bê tông thân cọc tiêu M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,675m3
44Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
45Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29cái
46Sơn kẻ gờ giảm tốc mặt đường, sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm52,5m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cốt thép đúc sẵn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,867tấn
2Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm300,47m3
3Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,647100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2.9681cấu kiện
5Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm154,65m3
6Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm309,29m3
7Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,935100m2
8Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.188,4m3
9Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5.108,79m2
10Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm234,2m3
11Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,143100m2
12Cốt thép đúc sẵn tấm đan hố tụ nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,017tấn
13Đá dăm 2x4 đệm móng hố tụ nước dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,15m3
14Bê tông móng hố tụ nước, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,91m3
15Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng hố tụ nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,13100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71cấu kiện
17Composite kích thước là 650x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7tấm
18Đóng cọc tre, D=6-8cm, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,538100m
19Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,01m3
20Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50,45m3
21Xây tường cống bằng đá hộc vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,33m3
22Mua, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm581 đoạn ống
23Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51mối nối
24Cốt thép đúc sẵn tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,438tấn
25Bê tông đúc sẵn tấm đan ga, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,16m3
26Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,125100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm141cấu kiện
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,613100m2
29Cốt thép đúc sẵn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,451tấn
30Bê tông thân rãnh, tấm đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,23m3
C VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,93m3
2Ván khuôn Rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,157100m2
3Bê tông rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,93m3
4Lát rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm78,6m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,93m3
6Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,314100m2
7Bê tông lót móng dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,72m3
8Gia công, lắp đặt thép bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,008tấn
9Ván khuôn Viên bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,123100m2
10Sản xuất viên bó vỉa bê tông M250 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,09m3
11Lắp đặt Blốc thẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm252,3m
12Lắp đặt Blốc congChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62,1m
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150,57m3
14Đắp cát vàng tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm75,29m3
15Ni lon chống mất nước lớp bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,057100m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,65110m
17Xây hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,55m3
18Trát tường hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.651E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp III trở lên hoặc thi công hạng mục đường giao thông tương đương cấp III trở lên của công trình loại khác, có các hạng mục cơ bản sau:+ Đường giao thông. + Hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước, mái kè đá hộc 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa 1 - Đại học, chuyên ngành trắc địa, trắc đạc (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình -1
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Máy ủi -1
5 Máy lu rung ≥ 25T1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
8 Máy rải cấp phối đá dăm -1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường -1
10 Ôtô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa -1
11 Máy đầm cóc -2
12 Ô tô tưới nước ≥5m31
13 Máy trộn vữa -1
14 Máy trộn bê tông -2
15 Đầm dùi -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->