Gói thầu: Swap 100 trạm Huawei sang Nokia tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Swap 100 trạm Huawei sang Nokia tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130733 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí thường xuyên khác - reused |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:12:00 đến ngày 2022-01-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,783,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.190.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 597.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) (về thực hiện các dịch vụ lắp đặt và phát sóng thiết bị vô tuyến trạm 3G hoặc 4G hoặc 3G/4G) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.182.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc quản lý dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.(Yêu cầu hồ sơ nhân sự như E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông(Yêu cầu hồ sơ nhân sự như E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông(Yêu cầu hồ sơ nhân sự như E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu(Yêu cầu hồ sơ nhân sự như E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Swap 100 trạm Huawei sang Nokia tại Hà Nội Swap 100 trạm Huawei sang Nokia tại Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí thường xuyên khác - reused |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu trúng thầu phải nộp cho Bên mời thầu 01 bản gốc E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu lưu trữ của Bên mời thầu tại số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp đấy đủ hồ sơ năng lực của nhà thầu chi tiết theo Chương III và các biểu mẫu ở Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net).
+ Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9
+ Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1
+ Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
+ Mã bưu điện:
+ Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt từ 20m đến | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt từ 20m đến | bộ | 234 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NSN: Outdoor |
| 2 | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt từ 40m đến | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt từ 40m đến | bộ | 155 | |
| 3 | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt | bộ | 120 | |
| 4 | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt từ 20m đến | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt từ 20m đến | bộ | 66 | |
| 5 | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt từ 40m đến | Lắp đặt RRU, độ cao lắp đặt từ 40m đến | bộ | 18 | |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt từ 20m đến | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt từ 20m đến | dây nhảy | 204 | |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt từ 40m đến | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt từ 40m đến | dây nhảy | 570 | |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt | dây nhảy | 240 | |
| 9 | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt từ 20m đến | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt từ 20m đến | dây nhảy | 108 | |
| 10 | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt từ 40m đến | Lắp đặt dây nhảy outdoor, độ cao lắp đặt từ 40m đến | dây nhảy | 60 | |
| 11 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt từ 20m đến | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt từ 20m đến | 10m | 1.785,6 | |
| 12 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt từ 40m đến | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt từ 40m đến | 10m | 1.384,2 | |
| 13 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt | 10m | 380,4 | |
| 14 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt từ 20m đến | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt từ 20m đến | 10m | 390,6 | |
| 15 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt từ 40m đến | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao lắp đặt từ 40m đến | 10m | 182,4 | |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU (FSES flexi system external OVP) | Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU (FSES flexi system external OVP) | thiết bị | 591 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NSN: Indoor |
| 17 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | trạm | 200 | |
| 18 | Hòa mạng thiết bị 3G_900_NSN | Hòa mạng thiết bị 3G_900_NSN | trạm | 100 | |
| 19 | Hòa mạng thiết bị 3G_2100_NSN | Hòa mạng thiết bị 3G_2100_NSN | trạm | 100 | |
| 20 | Xác lập số liệu vùng phủ sóng | Xác lập số liệu vùng phủ sóng | trạm | 100 | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 902,7 | THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ HUAWEI: 2G_Outdoor |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 561 | |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | 10m | 153 | |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 190,8 | |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 91,2 | |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 102 | |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 258 | |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | dây nhảy | 96 | |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 54 | |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 30 | |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | tủ | 90 | 2G_Indoor |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | trạm | 90 | |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | dây nhảy | 540 | |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | bộ | 117 | 3G_Outdoor |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | bộ | 78 | |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ | bộ | 63 | |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | bộ | 33 | |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi RRU, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | bộ | 9 | |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 102 | |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 288 | |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | dây nhảy | 126 | |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 54 | |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 30 | |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 892,8 | |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 679,2 | |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ | 10m | 179,4 | |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 146,4 | |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 140,1 | |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi BBU | Tháo dỡ thu hồi BBU | thiết bị | 100 | 3G_Indoor |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | trạm | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.19E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 597.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.190.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 597.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) (về thực hiện các dịch vụ lắp đặt và phát sóng thiết bị vô tuyến trạm 3G hoặc 4G hoặc 3G/4G) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.182.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc quản lý dự án của nhà thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.(Yêu cầu hồ sơ nhân sự như E-HSMT) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư trưởng của nhà thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông(Yêu cầu hồ sơ nhân sự như E-HSMT) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thực hiện dự án của nhà thầu | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông(Yêu cầu hồ sơ nhân sự như E-HSMT) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên | 12 | có chứng chỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu(Yêu cầu hồ sơ nhân sự như E-HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi