Gói thầu: Thay thế thiết bị, vật tư và bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945336-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thay thế thiết bị, vật tư và bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước(Nguồn KP mua sắm bổ sung tài sản năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:17:00 đến ngày 2020-09-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 784,227,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 2 | Đầu báo nhiệt Horing ; Model : AHR - 871 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 3 | Chuông báo cháy Horing ; Model : NQ618 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 4 | Công tắc khẩn báo cháy Horing , Model: AH- 9717 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 5 | Cuộn vòi B chữa cháy D50 ; L=20m - Tomoken | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ; Model: KT 2200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 7 | Đèn EXIT Kentom ; Model : KT 120 | 11 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 8 | Chuôi ghim điện | 13 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 9 | Bình điện Đồng Nai 12V - 85 Ah của bơm chữa cháy Diesel ; Model : N85 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 10 | Bộ nội qui - tiêu lệnh chữa cháy bằng Alumina ; Kích thước : 400x450mm | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 11 | Thanh ray đóng mở của cửa chống cháy (Thanh thoát hiểm ) - NEO | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 12 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy Diesel - (Nhớt Castrol ) | 10 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 13 | Thay bộ lọc nhớt , Lọc dầu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 14 | Bộ tay ga cho máy bơm chữa cháy Diesel | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 15 | Vật liệu phụ kiện | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 16 | Nhân công lắp đặt | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 17 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 4 kg | 5 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 18 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 8 kg | 23 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 19 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 25 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 20 | Thay Loa phun MT5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 21 | Thay Dây đẫn MT5 | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 22 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra, vệ sinh, lau chùi máy móc, thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy, chữa cháy, thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy, vận hành, thử nước và áp lực tất cả các máy bơm chữa cháy, kiểm tra van chữa cháy, lăng phun nước, vòi chữa cháy của cả 02 khối nhà | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 23 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Cục Thuế TP.Cần Thơ (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 24 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 25 | Đầu báo nhiệt Horing ; Model : AHR - 871 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ; Model: KT 2200 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 27 | Đèn EXIT Kentom ; Model : KT 120 | 17 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 28 | Chuôi ghim điện | 22 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 29 | Bình điện Đồng Nai 12V - 85 Ah của bơm chữa cháy Diesel ; Model : N85 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 30 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy Diesel - (Nhớt Castrol ) | 5 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 31 | Thay bộ lọc nhớt , Lọc dầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 32 | Tủ chữa cháy ngoài nhà Inox 500x700x220mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 33 | Đèn báo cháy tại bộ tổ hợp chuông đèn khẩn | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 34 | Cuộn vòi A chữa cháy ĐK65 , L=20m - Tomoken | 2 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 35 | Bộ tay ga cho Bơm chữa cháy Diesel | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 36 | Vật liệu phụ kiện | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 37 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 38 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại có bánh xe đẩy -35 kg | 2 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 39 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 8 kg | 28 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 40 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 14 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 41 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng : Kiểm tra, vệ sinh, lau chùi máy móc, thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy, chữa cháy, thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy, vận hành, thử nước và áp lực các máy bơm chữa cháy, kiểm tra van chữa cháy, trụ chữa cháy, lăng phun nước, vòi chữa cháy. | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 43 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 44 | Đầu báo nhiệt Horing ; Model : AHR - 871 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 45 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ; Model: KT 2200 | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 46 | Đèn EXIT Kentom ; Model : KT 120 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 47 | Chuôi ghim điện | 22 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 48 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy Diesel - ( Nhớt Castrol ) | 5 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 49 | Thay bộ lọc nhớt , Lọc dầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 50 | Vật liệu phụ kiện | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 51 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 52 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại có bánh xe đẩy -35 kg | 1 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 53 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 4 kg | 34 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 54 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 16 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 55 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra, vệ sinh, lau chùi máy móc, thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy, chữa cháy, thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy, vận hành, thử nước và áp lực các máy bơm chữa cháy, kiểm tra van chữa cháy, trụ chữa cháy, lăng phun nước, vòi chữa cháy. | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 56 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy Ô Môn (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 57 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 58 | Đầu báo nhiệt Horing ; Model : AHR - 871 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 59 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ; Model: KT 2200 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 60 | Chuôi ghim điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 61 | Bình điện Đồng Nai 12V - 85 Ah của bơm chữa cháy Diesel ; Model : N85 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 62 | Bộ nguồn dự phòng 24Vôn cho trung tâm báo cháy | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 63 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy Diesel - ( Nhớt Castrol ) | 5 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 64 | Thay bộ lọc nhớt ; Lọc dầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 65 | Tủ chữa cháy ngoài nhà Inox 500x700x220mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 66 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 hai họng ra D65 - Tomoken | 1 | Trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 67 | Cuộn vòi A chữa cháy ĐK65 , L=20m - Tomoken | 2 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 68 | Dây điện 2x1.0 mm2 - Cadivi | 300 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 69 | Nẹp nhựa vuông 2 phân - Nano | 100 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 70 | Nẹp nhựa vuông 5 phân - Nano | 20 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 71 | Nẹp nhựa vuông 3 phân - Nano | 20 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 72 | Bộ sạc điện tự động Robot 15A sạc điện cho bình ắc quy của máy bơm chữa cháy Diesel | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 73 | CB 40 A và vỏ hộp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 74 | CB 10 và vỏ hộp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 75 | Ê ke 50mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 76 | Dây CV 6.0 mm2 - Cadivi | 14 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 77 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Tiến Phát | 12 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 78 | Vật liệu phụ kiện | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 79 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 80 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 8 kg | 12 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 81 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 12 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 82 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra, vệ sinh, lau chùi máy móc, thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy, chữa cháy, thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy, vận hành ,thử nước và áp lực các máy bơm chữa cháy, kiểm tra van chữa cháy, trụ chữa cháy, lăng phun nước, vòi chữa cháy. | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 83 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3. Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 84 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 85 | Cuộn vòi B chữa cháy D50 ; L=20m - Tomoken | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 86 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy Diesel - ( Nhớt Castrol ) | 5 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 87 | Thay bộ lọc nhớt ; Lọc dầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 88 | Bộ tay ga cho máy bơm chữa cháy Diesel | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 89 | Vật liệu phụ | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 90 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 91 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 8kg | 12 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 92 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 12 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 93 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra, vệ sinh, lau chùi máy móc, thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy, chữa cháy, thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy, vận hành, thử nước và áp lực các máy bơm chữa cháy, kiểm tra van chữa cháy, lăng phun nước, vòi chữa cháy. | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 94 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cái Răng Phong Điền (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 95 | Đầu báo cháy khói ( Đài Loan ) | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 96 | Đầu báo nhiệt ( Đài Loan ) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 97 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ( Việt Nam ) | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 98 | Đèn EXIT ( Chỉ dẫn lối thoát nạn ) (Việt Nam ) | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 99 | Phích cắm điện (Việt Nam ) | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 100 | Cuộn vòi chữa cháy D65 ( vòi A ) ; L=20m - Tomoken (Việt Nam ) | 2 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 101 | Cuộn vòi chữa cháy D50 ( vòi B ) ; L=20m - Tomoken (Việt Nam ) | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 102 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | 5 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 103 | Thay bộ lọc nhớt + Lọc dầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 104 | Bộ tay ga cho máy bơm chữa cháy Diesel | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 105 | Đèn báo cháy tại bộ tổ hợp chuông đèn khẩn | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 106 | Tủ chữa cháy ngoài nhà bằng Inox 500x700x220 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 107 | Sửa chữa phốt buồng bơm của máy bơm chữa cháy | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 108 | Nội quy tiêu lệnh - chất liệu Alu | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 109 | Ngàm A | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 110 | Mặt bích D114 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 111 | Vật liệu phụ | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 112 | Chi phí nhân công thay thế lắp đặt | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 113 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại có bánh xe đẩy -35 kg | 2 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 114 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 8kg | 22 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 115 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 11 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 116 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra, vệ sinh, lau chùi máy móc, thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy, chữa cháy, thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy, vận hành, thử nước và áp lực các máy bơm chữa cháy, kiểm tra van chữa cháy, trụ chữa cháy, lăng phun nước, vòi chữa cháy. | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 117 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4. Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 118 | Đầu báo cháy khói Horing , model : AH-0311-2 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 119 | Đầu báo nhiệt Horing , model :AHR - 871 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 120 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom , model : KT 2200 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 121 | Đèn EXIT Kentom , model : KT 120 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 122 | Chuôi cắm điện | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 123 | Bộ nguồn dự phòng 24Vôn cho trung tâm báo cháy | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 124 | Bộ nội qui - tiêu lệnh chữa cháy bằng Alumina ; Kích thước : 400x450mm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 125 | Cuộn vòi B chữa cháy D50 ; L=20m - Tomoken | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 126 | Dây CV 6.0 mm2 - Cadivi | 40 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 127 | Ống nhựa PVC ĐK21mm - Tiến Phát | 20 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 128 | Ê Ke 50mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 129 | Dây điện 2x1.0 mm2 - Cadivi | 100 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 130 | Nẹp nhựa vuông 2 phân - Nano | 100 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 131 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy Diesel - ( Nhớt Castrol ) | 4 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 132 | Thay bộ lọc nhớt ; Lọc dầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 133 | Bộ tay ga cho Bơm chữa cháy Diesel | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 134 | Ống thép tráng kẽm D76mm ( Thay đường ống chữa cháy ĐK76mm cũ bị bể ) | 75 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 135 | Co thép hàn ĐK76mm - Dyben | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 136 | Co thép hàn ĐK90/76mm - Dyben | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 137 | Tê thép hàn ĐK76mm - Dyben | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 138 | Tê thép hàn ĐK76/60mm - Dyben | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 139 | Măng song nối thép tráng kẽm ĐK76mm | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 140 | Giá đỡ ống bằng thép V4 - Nhà Bè | 11 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 141 | Đai U 10mm cố định ống chữa cháy | 11 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 142 | Vật liệu phụ khác ( cát ,đá xi măng để hoàn thiện nền ; Đầu Cose ,Bulon con tán , que hàn , nước sơn ,băng keo điện ,đinh vít … ) | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 143 | Nhân công lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 144 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 8 kg | 39 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 145 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 3 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 146 | Thay Loa phun MT5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 147 | Thay Dây dẫn MT5 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 148 | Thay dây + Loa bình bột F8 | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 149 | Thay đồng hồ bình bột F8 | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 150 | Chi phí bảo trì , bảo dưỡng : Kiểm tra , vệ sinh ,lau chùi máy móc , thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy , chữa cháy , thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy , vận hành ,thử nước và áp lực máy bơm chữa cháy , kiểm tra van chữa cháy , lăng phun nước , vòi chữa cháy . | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 151 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.1 Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt Vĩnh Thạnh (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 152 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 153 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ; Model: KT 2200 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 154 | Chuôi ghim điện | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 155 | Cuộn vòi A chữa cháy ĐK65 , L=20m - Tomoken | 2 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 156 | Cuộn vòi B chữa cháy D50 ; L=20m - Tomoken | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 157 | Bộ nội qui - tiêu lệnh chữa cháy bằng Alumina ; Kích thước : 400x450mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 158 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy Diesel - ( Nhớt Castrol ) | 4 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 159 | Bộ lọc nhớt, lọc dầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 160 | Vật liệu phụ (ốc, vít, tắc kê, băng keo, ron …) | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 161 | Nhân công lắp đặt | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 162 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 4 kg | 13 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 163 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 8 kg | 1 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 164 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 10 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 165 | Thay Loa phun MT5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 166 | Thay Dây dẫn MT5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 167 | Thay dây + Loa bình bột F4 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 168 | Thay đồng hồ bình bột F4 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 169 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng : Kiểm tra, vệ sinh, lau chùi máy móc, thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy, chữa cháy, thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy, vận hành, thử nước và áp lực các máy bơm chữa cháy, kiểm tra van chữa cháy, lăng phun nước, vòi chữa cháy. | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 170 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5. Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 171 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 172 | Trung tâm báo cháy 8 kênh - Model : NX8 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 173 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy , model : TMHK-2D65-100A | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 174 | Lupe lược rác Miha - D90 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 175 | Bộ tay ga cho Bơm chữa cháy Diesel | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 176 | Bình chữa cháy bột loại 8kg ; Model : MFZL8 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 177 | Thay nhớt cho máy bơm chữa cháy Diesel - ( Nhớt Castrol ) | 4 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 178 | Thay bộ lọc nhớt ; Lọc dầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 179 | Vật liệu phụ kiện | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 180 | Nhân công lắp đặt | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 181 | Nạp sạc bình chữa cháy Bột - loại 8 kg | 20 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 182 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT5 - loại 5kg | 4 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 183 | Nạp sạc bình chữa cháy Khí CO2 - MT3 - loại 3kg | 2 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 184 | Thay Loa phun MT5 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 185 | Thay Dây dẫn MT5 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 186 | Thay dây + Loa bình bột F8 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 187 | Thay đồng hồ bình bột F8 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 188 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra, vệ sinh, lau chùi máy móc, thiết bị vật tư hệ thống Báo cháy, chữa cháy, thử độ nhạy tất cả các thiết bị báo cháy, vận hành, thử nước và áp lực các máy bơm chữa cháy, kiểm tra van chữa cháy, lăng phun nước, vòi chữa cháy. | 2 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 189 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.1. Bộ phận một cửa trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ Thới Lai (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 190 | Nhân công tháo dỡ khung kính cũ 2800x2800 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN THÁO DỠ KHUNG KÍNH CŨ, LẮP KHUNG KÍNH MỚI) | |
| 191 | Bộ khung nhôm Singfa sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly,có cửa, kích thước: 2800x2800x2 | 15,7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN THÁO DỠ KHUNG KÍNH CŨ, LẮP KHUNG KÍNH MỚI) | |
| 192 | Ống STK D60 | 12 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 193 | Co hàn D60 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 194 | Chống rung inox D42 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 195 | Bầu giảm ren D60/42 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 196 | Mặt bích D60 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 197 | Co hàn D42 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 198 | Cùm treo D60 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 199 | Ty D10 | 3 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 200 | Tắc kê bi D10 | 10 | con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 201 | Que hàn 2,6ly | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 202 | Bộ quần áo chữa cháy theo thông tư 48/TT-BCA | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 203 | Nắp hồ nước inox kích thước 1200x1200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 204 | Nhân công lắp đặt và vật liệu phụ kiện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN LÀM ỐNG BÔ THOÁT KHÓI, NẮP HỒ NƯỚC VÀ CUNG CẤP QUẦN ÁO CHỮA CHÁY) | |
| 205 | Cửa chống cháy:(Cao x Rộng) phủ bì = 2190 x 1200 Bản lề mở ra bên phải | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 206 | Cửa chống cháy:(Cao x Rộng) phủ bì = 2190 x 920 Bản lề mở ra bên phải | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 207 | Cửa chống cháy:(Cao x Rộng) phủ bì = 2000 x 1200 Bản lề mở ra bên phải | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 208 | Cửa chống cháy:(Cao x Rộng) phủ bì = 2040 x 1200 Bản lề mở ra bên trái | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 209 | Tay hơi cửa | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 210 | Thanh ray đóng mở cửa | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 211 | Sắt U 100x50 | 15 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 212 | Sắt D10 | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 213 | Keo Abolo | 5 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 214 | Nước sơn | 1 | Lon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 215 | Que hàn 2,6ly | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 216 | Ổ khóa cửa | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 217 | Bản lề cửa chống cháy | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 218 | Vật liệu phụ (ximăng,cát, đá, gạch,…) | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 219 | Nhân công lắp đặt | 1 | T bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) | |
| 220 | Chi phí vận chuyển | 1 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6. Chi cục thuế quận Ninh Kiều (PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi