Gói thầu: Mua bổ sung máy nổ, UPS cho xe truyền hình lưu động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung máy nổ, UPS cho xe truyền hình lưu động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:13:00 đến ngày 2022-01-25 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ các hoạt động của mình theo nội dung gói thầu.- Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu một bản kế hoạch chi tiết kế hoạch bàn giao hàng hóa cho Bên mời thầu.- Nhà thầu phải đảm nhiệm toàn bộ các công việc bao gồm lắp đặt, kiểm tra, chạy thử và hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp cho đơn vị sử dụng đầu mối tiếp nhận bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật, phải cam kết có đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật, đảm bảo hỗ trợ 24x7 tại Hà Nội.- Nhà thầu phải cam kết : tại bất kỳ thời điểm nào trước khi hết hạn bảo hành, nếu có sự cố, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt trong trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu để kiểm tra, đánh giá và khắc phục. Trường hợp chậm quá 24 giờ mà Nhà thầu không có mặt tại địa điểm lắp đặt để khắc phục sự cố của thiết bị, Bên mời thầu có quyền thuê Bên thứ 3 sửa chữa, không ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Bên thầu. Mọi chi phí sửa chữa do nhà thầu chịu theo thực tế phát sinh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung máy nổ, UPS cho xe truyền hình lưu động Mua bổ sung máy nổ, UPS cho xe truyền hình lưu động 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 2 năm tài chính 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 2 năm tài chính 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 2 năm tài chính năm 2019, 2020. + Báo cáo kiểm toán trong 2 năm tài chính 2019, 2020; - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có bản cam kết khi trúng thầu sẽ cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo chất lượng và nguồn gốc xuất xứ (nước sản xuất, hãng sản xuất) rõ ràng. Hàng hóa được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết cung cấp toàn bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa (nếu có). - Cam kết bảo hành và thời hạn bảo hành cho toàn bộ hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa được giao tại 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội. Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí... (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày phát hành Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo chất lượng và nguồn gốc xuất xứ (nước sản xuất, hãng sản xuất) rõ ràng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình:
- Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920
- Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình - Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 - Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình - Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 - Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình - Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 - Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liebert ITA2 10KVA/10KW UPS | ITA2 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục I.1 | Thuộc hệ thống UPS 10kVA/10KW cho xe truyền hình lưu động |
| 2 | Hộp đựng ắc quy vỏ kim loại, sơn tĩnh điện. | 4 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục I.2 | Thuộc hệ thống UPS 10kVA/10KW cho xe truyền hình lưu động | |
| 3 | Bình ắc quy 12V7.2Ah; tuổi thọ thiết kế 10 năm tại 20 độ C. | FP1272 hoặc tương đương | 64 | Bình | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục I.3 | Thuộc hệ thống UPS 10kVA/10KW cho xe truyền hình lưu động |
| 4 | Phí lắp đặt, đấu nối, bàn giao nghiệm thu. | 2 | Lô | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục I.4 | Thuộc hệ thống UPS 10kVA/10KW cho xe truyền hình lưu động | |
| 5 | Máy phát điện DENYO công suất định mức 20KVA; nhiên liệu diesel, vỏ chống ồn đồng bộ chính hãng hoặc tương đương | DCA 25 ESK-DA hoặc tương đương | 1 | Tổ máy | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục II.1 | Thuộc máy phát điện cho xe truyền hình lưu động 4K |
| 6 | Cáp điện mềm vỏ cao su 4x10mm | 15 | Mét | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục II.2 | Thuộc máy phát điện cho xe truyền hình lưu động 4K | |
| 7 | Chi phí vận chuyển đến chân công trình tại Hà Nội | 1 | Chuyến | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục II.3 | Thuộc máy phát điện cho xe truyền hình lưu động 4K | |
| 8 | Hệ thống thoát khói thoát nhiệt cho máy phát điện | 1 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục II.4 | Thuộc máy phát điện cho xe truyền hình lưu động 4K | |
| 9 | Dầu diesel thử máy | 40 | Lít | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục II.5 | Thuộc máy phát điện cho xe truyền hình lưu động 4K | |
| 10 | Nhân công lắp đặt, chạy thử bàn giao máy | 1 | Lần | Theo phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Chương V.II mục II.6 | Thuộc máy phát điện cho xe truyền hình lưu động 4K |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ các hoạt động của mình theo nội dung gói thầu.- Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu một bản kế hoạch chi tiết kế hoạch bàn giao hàng hóa cho Bên mời thầu.- Nhà thầu phải đảm nhiệm toàn bộ các công việc bao gồm lắp đặt, kiểm tra, chạy thử và hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp cho đơn vị sử dụng đầu mối tiếp nhận bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật, phải cam kết có đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật, đảm bảo hỗ trợ 24x7 tại Hà Nội.- Nhà thầu phải cam kết : tại bất kỳ thời điểm nào trước khi hết hạn bảo hành, nếu có sự cố, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt trong trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu để kiểm tra, đánh giá và khắc phục. Trường hợp chậm quá 24 giờ mà Nhà thầu không có mặt tại địa điểm lắp đặt để khắc phục sự cố của thiết bị, Bên mời thầu có quyền thuê Bên thứ 3 sửa chữa, không ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Bên thầu. Mọi chi phí sửa chữa do nhà thầu chịu theo thực tế phát sinh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi