Gói thầu: Gói thầu xây dựng + Giải phóng mặt bằng ( di chuyển mộ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + Giải phóng mặt bằng ( di chuyển mộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:21:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,319,800,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng + Giải phóng mặt bằng ( di chuyển mộ) Xây dựng khu nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường mầm non Tân Trào, huyện Kiến Thụy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4329 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6707 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4329 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,8582 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1543 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344,9348 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,326 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,326 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,326 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0141 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5852 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0716 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2253 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,9214 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8433 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2105 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,715 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0348 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,1731 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4985 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5259 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2485 | m3 |
| 22 | Đào móng bể tách mỡ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2448 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy bể tách mỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép đáy bể tách mỡ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 26 | Cốt thép đáy bể tách mỡ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tách mỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0342 | m3 |
| 29 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6182 | m2 |
| 30 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6182 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,146 | m2 |
| 32 | Phai chắn mỡ lưới inox, khung hộp inox 20x40x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,158 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,943 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5751 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3833 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3833 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3692 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,0236 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần kết cấu) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6995 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8591 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9688 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,1202 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1159 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4604 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4975 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,799 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,7423 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6442 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1133 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9247 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,5312 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4754 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2526 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3532 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7941 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5954 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4465 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8574 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6864 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,7204 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,1716 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3581 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,8438 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8665 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6596 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1922 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7812 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7458 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bàn bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0642 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan bàn bếp, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 623,1076 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 297,443 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 948,3361 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,8966 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,5136 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,368 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,6408 | m2 |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 554,1599 | m2 |
| 22 | Trát trần sê nô, ô văng mái ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,744 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,96 | m |
| 24 | Đắp phào kép sê nô mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,68 | m |
| 25 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | Vị trí |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 671,0721 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,9572 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 404,8526 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6576 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 948,3361 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 623,1076 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 887,6973 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 444,6256 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.836,0334 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.067,7332 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4525 | 100m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,689 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,9268 | m2 |
| 39 | Trát đáy bàn bếp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếp sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,312 | m2 |
| 41 | Đóng trần thạch cao thả chịu nước KT600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,2456 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao giật cấp hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,4374 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,4374 | m2 |
| 44 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,4374 | m2 |
| 45 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,2876 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,2876 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,1666 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1666 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7697 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái tôn khổ rộng 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,2792 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38, nhôm hệ 55 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38, nhôm hệ 55 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,232 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,572 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 55 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, nhôm hệ 44 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,42 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 57 | Sản xuất vách kính Việt Pháp kính trắng dày 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3934 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3934 | m2 |
| 59 | Phụ kiện vách nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Cửa ô thăm mái bịt inox tấm dày 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3448 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa ô thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3448 | m2 |
| 62 | Gia công cửa hoa inox 304 15x15x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 930,2508 | kg |
| 63 | Lắp dựng cửa hoa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,42 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can hành lang bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 835,6056 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can hành lang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,236 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,9638 | kg |
| 67 | Lắp đặt trụ inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,07 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng vách Composite dày 12mm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2974 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6739 | m3 |
| 73 | Đắp đất màu bồn hoa cao 35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9825 | m3 |
| 74 | Tiền đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9825 | m3 |
| 75 | Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1616 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần điện, chống sét) | |||
| 1 | Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Dây tiếp địa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cái |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | m3 |
| 14 | Đào bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1418 | 100m3 |
| 15 | Lấp đất hoàn trả rãnh tiếp đia | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2025 | 100m3 |
| 16 | Đèn led đơn âm trần D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 17 | Đèn led panel KT600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 18 | Dây đèn led hắt sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Đèn tuýp đôi đế nổi 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 20 | Đèn tuýp đôi máng phản quang 1.2m treo trên ty | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 21 | Bộ ty ren treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 22 | Đèn led tròn đế nổi D225, 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 23 | Quạt trần 3 cánh + Triết áp ((Panasonic) hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Tủ điện Sino âm tường 12 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 26 | Tủ điện sino âm tường 18 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 27 | Tủ điện âm tường KT 450x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 28 | Tủ điện âm tường tôn dập đình hình sơn tĩnh điện 500x350x200 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điện âm tường tôn dập đình hình sơn tĩnh điện 600x400x200 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 30 | Thanh cái, hệ thống đo đếm điện năng, báo pha, chuyển mạch.. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Công tắc đơn + mặt, đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 42 | Công tắc đôi + mặt, đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Công tắc ba + mặt, đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Công tắc hai chiều + mặt, đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 47 | Cáp điện CXV- 4x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 48 | Cáp điện CXV- 4x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 49 | Cáp điện CXV- 4x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 50 | Cáp điện CXV- 4x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Dây điện CV - 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 52 | Dây điện CV - 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 53 | Dây điện CV - 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 960 | m |
| 54 | Dây điện CV - 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.260 | m |
| 55 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 56 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 58 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 59 | Ống ghen D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 60 | Ống ghen D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 61 | Ống ghen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 62 | Hộp nối, phân dây KT 100x100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần nước) | |||
| 1 | Ống PPR-PN10, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10, d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 3 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 4 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 6 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Tê chuyển bậc D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Tê ren trong PPR, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Tê ren ngoài PPR, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 11 | Cút ren trong PPR, d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn chuyển bậc PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Van 2 chiều, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Van 2 chiều, d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Van 1 chiều, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều, d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 18 | Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài PPR-PN10, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 20 | Đầu bịt PPR-PN10, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 21 | Đầu bịt PPR-PN10, d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Ống nóng PPR-PN20, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 23 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=140 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 24 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 25 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 26 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=60 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 27 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=34 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 28 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 31 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 35 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 36 | Cút góc u.PVC-C2, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 37 | Cút góc u.PVC-C2, d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Cút góc u.PVC-C2, d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 39 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 40 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 41 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 42 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d90/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d110/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d140/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d140/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Siphong tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam inax U440V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Siphong tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 71 | Thoát sàn Inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 73 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Vòi trộn nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 76 | Van phao téc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể tách mỡ bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 79 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần mạng lan) | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Modem Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | TP LINKS 8 PORTS | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Ống ghen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Bộ chống sét lan truyền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| H | Hạng mục 8: Tôn nền | |||
| 1 | Nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 515,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,55 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 515,5 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1158 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,2832 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7873 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7441 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7604 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,698 | m3 |
| 7 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,7804 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,7804 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5741 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2733 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5511 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 14 | Ống PVC-D315 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m |
| 15 | Lấp cát đen công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4839 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3428 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3428 | 100m3/1km |
| J | Hạng mục 10: Xây mới nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3722 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3035 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2969 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0396 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2875 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4605 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng mặt móng, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3171 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nhà, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1502 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6938 | tấn |
| 12 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình (tạm tính bằng thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7661 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tạm tính 70% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4769 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6723 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1581 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1581 | 100m3/1km |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4133 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,219 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1374 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4029 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4309 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4528 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3469 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8913 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2507 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0928 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3207 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,592 | m2 |
| 34 | Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,6032 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,8597 | m2 |
| 39 | Trát tường chân mái, thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,2356 | m2 |
| 40 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4144 | m2 |
| 41 | Giấy dầu khò nóng chống thấm mái nhà bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5044 | m2 |
| 42 | Láng có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2364 | m2 |
| 43 | Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,99 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6882 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 47 | Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9555 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,4517 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,9642 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,5562 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,8597 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 53 | Vật liệu cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 54 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3, cả sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m |
| 55 | Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3, cả sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4184 | m2 |
| 56 | Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3, cả sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5292 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9476 | m2 cấu kiện |
| 58 | Gia công cửa hoa sắt đặc 10x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 63 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4657 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tôn úp nóc bó bò khổ rộng 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0703 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3713 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1816 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 75 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1221 | m3 |
| 76 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,882 | m2 |
| 77 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9096 | m2 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6058 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m3/1km |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp bảng điện nổi vào tường gạch loại 250x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 84 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi + đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc ba hạt + đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Dây dẫn CV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 90 | Dây dẫn CV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 91 | Dây dẫn CV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 92 | Nẹp nhựa nổi bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp phân dây, 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 101 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Tê PPR 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Đầu bịt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Ống PVC d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 106 | Ông PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 107 | Cút PVC d=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Cút PVC d=34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Tê PVC d=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Tê PVC d=34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| K | Hạng mục 11: Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường bao, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2272 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0104 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,7724 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6363 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9545 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,9941 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4772 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2477 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0175 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5902 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5171 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5171 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6019 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, trụ tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3106 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5568 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9242 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9015 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng tường đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng tường , đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1804 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9848 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 421,6302 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,537 | m2 |
| 27 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 483,5512 | m2 |
| 28 | Quét vôi 2 nước màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 483,5512 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (90% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5766 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II (10% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,5175 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4431 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1303 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8316 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4962 | tấn |
| 13 | Cốt thép mái bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6612 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm mái bể: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1907 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3202 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4969 | m3 |
| 17 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7412 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2107 | m3 |
| 19 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,118 | m2 |
| 20 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 22 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,118 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,2744 | m2 |
| 24 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,6744 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | m3 |
| 26 | Cốt thép nắp đậy bể: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp bể: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lấp đất hố móng: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,153 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3/1km |
| M | Hạng mục 13: Xây mới nhà bơm | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,9181 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc + bó bò (khổ rộng 600) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,652 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,835 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4215 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4215 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,835 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Gia công cửa hoa inox 304 15x15x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7112 | kg |
| 20 | Lắp dựng cửa hoa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 21 | Hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 22 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 23 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bình |
| 24 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bình |
| 25 | Biển chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | biển |
| N | Hạng mục 14: Di chuyển mộ cát táng | |||
| 1 | Di chuyển mộ cát táng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | mộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 2 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi