Gói thầu: Gói thầu xây dựng + Giải phóng mặt bằng ( di chuyển mộ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138028-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + Giải phóng mặt bằng ( di chuyển mộ)
Số hiệu KHLCNT 20220136309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:21:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,319,800,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng + Giải phóng mặt bằng ( di chuyển mộ)
Xây dựng khu nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường mầm non Tân Trào, huyện Kiến Thụy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp
1Đào bùn bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật3,4329100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,6707100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật15,0362100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,4329100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,4329100m3/1km
B Hạng mục 2: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần móng)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật153,8582m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật6,1543100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật344,9348100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật38,326m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật38,326m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật38,326m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèTheo yêu cầu kỹ thuật2,0141100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,5852tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,0716tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,2253tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật180,9214m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột:Theo yêu cầu kỹ thuật0,8433100m2
13Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2105tấn
14Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm:Theo yêu cầu kỹ thuật1,715tấn
15Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,0348m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật65,1731m3
17Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4985100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2149tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5259tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2468tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,2485m3
22Đào móng bể tách mỡ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,2448m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,364m3
24Ván khuôn đáy bể tách mỡTheo yêu cầu kỹ thuật0,0234100m2
25Cốt thép đáy bể tách mỡ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
26Cốt thép đáy bể tách mỡ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tách mỡ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,571m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,0342m3
29Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,6182m2
30Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Theo yêu cầu kỹ thuật33,6182m2
31Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,146m2
32Phai chắn mỡ lưới inox, khung hộp inox 20x40x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật1,158m2
33Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0511100m2
34Cốt thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,1145tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,943m3
36Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,5751100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3833100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3833100m3/1km
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,3692100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật35,0236m3
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần kết cấu)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6995tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,8591tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,9688100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật19,1202m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,1159tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,4604tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,1279tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,4975tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật3,799100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật41,7423m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật6,6442tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật8,1133tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật8,9247100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật103,5312m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4754tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2526tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3532100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,7941m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5954tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,4465tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật1,8574100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật12,6864m3
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần kiến trúc)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật61,7204m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật88,1716m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,3581m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,8438m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật12,8665m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,6596m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,1922m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,7812m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0454100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,7458m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bàn bếpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0642100m2
12Cốt thép tấm đan bàn bếp, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0665tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,546m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật623,1076m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật297,443m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật948,3361m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật150,8966m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật166,5136m2
19Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật159,368m2
20Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật182,6408m2
21Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật554,1599m2
22Trát trần sê nô, ô văng mái ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật118,744m2
23Trát gờ chỉ, chỉ cắt nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật206,96m
24Đắp phào kép sê nô mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật113,68m
25Xây trát trang trí đầu cột hành lang:Theo yêu cầu kỹ thuật13Vị trí
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật671,0721m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật62,9572m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật404,8526m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,6576m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật948,3361m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật623,1076m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật887,6973m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật444,6256m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật1.836,0334m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật1.067,7332m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,4525100m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )Theo yêu cầu kỹ thuật30,689m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )Theo yêu cầu kỹ thuật38,9268m2
39Trát đáy bàn bếp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,448m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếp sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật5,312m2
41Đóng trần thạch cao thả chịu nước KT600x600Theo yêu cầu kỹ thuật58,2456m2
42Đóng trần thạch cao giật cấp hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật123,4374m2
43Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật123,4374m2
44Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật123,4374m2
45Dán giấy dầu khò nóng chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật191,2876m2
46Láng nền sàn có đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật191,2876m2
47Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,1666tấn
48Lắp dựng xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật2,1666tấn
49Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7697100m2
50Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái tôn khổ rộng 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật43,2792m2
51Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38, nhôm hệ 55Theo yêu cầu kỹ thuật52,92m2
52Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38, nhôm hệ 55Theo yêu cầu kỹ thuật17,232m2
53Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật174,572m2
54Phụ kiện cửa đi nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật23bộ
55Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, nhôm hệ 44Theo yêu cầu kỹ thuật104,42m2
56Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật48Bộ
57Sản xuất vách kính Việt Pháp kính trắng dày 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật13,3934m2
58Lắp dựng vách nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật13,3934m2
59Phụ kiện vách nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
60Cửa ô thăm mái bịt inox tấm dày 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,3448m2
61Lắp dựng cửa ô thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật1,3448m2
62Gia công cửa hoa inox 304 15x15x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật930,2508kg
63Lắp dựng cửa hoa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật104,42m2
64Sản xuất lan can hành lang bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật835,6056kg
65Lắp dựng lan can hành lang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật57,236m2
66Sản xuất lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật205,9638kg
67Lắp đặt trụ inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật12,07m2
69Sản xuất, lắp dựng vách Composite dày 12mm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật12,6m2
70Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2974m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,6739m3
73Đắp đất màu bồn hoa cao 35cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,9825m3
74Tiền đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật1,9825m3
75Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,1616m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,78m2
E Hạng mục 5: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần điện, chống sét)
1Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
2Dây tiếp địa D16Theo yêu cầu kỹ thuật15m
3Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
4Nậm đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật5Cái
5Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật20Cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật230m
7Trô bật sắt fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật200Cái
8Bản mã 200x150x5Theo yêu cầu kỹ thuật5Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
10Bulong vanh đệm M12x25Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
12Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
13Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,075m3
14Đào bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1418100m3
15Lấp đất hoàn trả rãnh tiếp điaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2025100m3
16Đèn led đơn âm trần D90Theo yêu cầu kỹ thuật43bộ
17Đèn led panel KT600x600Theo yêu cầu kỹ thuật22bộ
18Dây đèn led hắt sángTheo yêu cầu kỹ thuật80m
19Đèn tuýp đôi đế nổi 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
20Đèn tuýp đôi máng phản quang 1.2m treo trên tyTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
21Bộ ty ren treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật48bộ
22Đèn led tròn đế nổi D225, 18WTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
23Quạt trần 3 cánh + Triết áp ((Panasonic) hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
25Tủ điện Sino âm tường 12 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật5Tủ
26Tủ điện sino âm tường 18 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật2tủ
27Tủ điện âm tường KT 450x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
28Tủ điện âm tường tôn dập đình hình sơn tĩnh điện 500x350x200 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
29Tủ điện âm tường tôn dập đình hình sơn tĩnh điện 600x400x200 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
30Thanh cái, hệ thống đo đếm điện năng, báo pha, chuyển mạch..Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 80ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
33Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 63ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
35Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
37Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật7cái
39Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật44cái
40Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật11cái
41Công tắc đơn + mặt, đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
42Công tắc đôi + mặt, đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
43Công tắc ba + mặt, đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
44Công tắc hai chiều + mặt, đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
45Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
46Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật52cái
47Cáp điện CXV- 4x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
48Cáp điện CXV- 4x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
49Cáp điện CXV- 4x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
50Cáp điện CXV- 4x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
51Dây điện CV - 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
52Dây điện CV - 1x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật800m
53Dây điện CV - 1x2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật960m
54Dây điện CV - 1x1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.260m
55Dây tiếp địa M1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
56Dây tiếp địa M1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
57Dây tiếp địa M1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật400m
58Dây tiếp địa M1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật480m
59Ống ghen D32Theo yêu cầu kỹ thuật200m
60Ống ghen D25Theo yêu cầu kỹ thuật450m
61Ống ghen D16Theo yêu cầu kỹ thuật600m
62Hộp nối, phân dây KT 100x100 mmTheo yêu cầu kỹ thuật20hộp
F Hạng mục 6: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần nước)
1Ống PPR-PN10, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
2Ống PPR-PN10, d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,46100m
3Cút PPR-PN10 90 độ, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật44cái
4Cút PPR-PN10 90 độ, d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
5Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật46cái
6Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
7Tê chuyển bậc D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
8Tê ren trong PPR, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
9Tê ren ngoài PPR, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
10Cút ren trong PPR, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật65cái
11Cút ren trong PPR, d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Côn chuyển bậc PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
13Van 2 chiều, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
14Van 2 chiều, d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
15Van 1 chiều, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Van 1 chiều, d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật45cái
18Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
19Nối thẳng ren ngoài PPR-PN10, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật85cái
20Đầu bịt PPR-PN10, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật85cái
21Đầu bịt PPR-PN10, d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Ống nóng PPR-PN20, d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,34100m
23Ống nhựa U.PVC-C2, d=140 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,29100m
24Ống nhựa U.PVC-C2, d=110 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,58100m
25Ống nhựa U.PVC-C2, d=90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,87100m
26Ống nhựa U.PVC-C2, d=60 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m
27Ống nhựa U.PVC-C2, d=34 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
28Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
29Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
30Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật31cái
31Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
32Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
33Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
34Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
35Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
36Cút góc u.PVC-C2, d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
37Cút góc u.PVC-C2, d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
38Cút góc u.PVC-C2, d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật53cái
39Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
40Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
41Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật84cái
42Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d90/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
43Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d110/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
44Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d140/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
45Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d140/110mmTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
46Bích bịt xả thông tắc PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Bích bịt xả thông tắc PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
48Bích bịt xả thông tắc PVC-D140Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
49Đầu bịt u.PVC-C2, d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
50Đầu bịt u.PVC-C2, d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
51Đầu bịt u.PVC-C2, d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
52Đầu bịt u.PVC-C2, d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
53Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1)Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
55Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt van xả loại nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
58Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
59Lắp đặt van xả loại nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
60Siphong tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật6Cái
61Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam inax U440V)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt van xả loại nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Siphong tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
66Lắp đặt chậu rửa trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
67Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
68Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( Vòi lavabo inox 304)Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
70Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
71Thoát sàn Inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
72Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
73Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
74Vòi trộn nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
76Van phao téc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
77Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
78Lắp đặt bể tách mỡ bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
79Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật56Cái
G Hạng mục 7: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng ( Phần mạng lan)
1Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật7Bộ
2Modem WifiTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3TP LINKS 8 PORTSTheo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Cáp mạng lan 4pard.amp cat6ETheo yêu cầu kỹ thuật150m
5Ống ghen D20Theo yêu cầu kỹ thuật150m
6Bộ chống sét lan truyềnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tủ điện thông tinTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
H Hạng mục 8: Tôn nền
1Nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật515,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật51,55m3
3Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật515,5m2
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật1,1158m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật57,2832m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7873m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7441100m3
5Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật8,7604m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,698m3
7Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật136,7804m2
8Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật136,7804m2
9Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,6m2
10Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh:Theo yêu cầu kỹ thuật0,5741tấn
11Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh:Theo yêu cầu kỹ thuật0,2733100m2
12Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,5511m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật132cấu kiện
14Ống PVC-D315Theo yêu cầu kỹ thuật0,216100m
15Lấp cát đen công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4839100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3428100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3428100m3/1km
J Hạng mục 10: Xây mới nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,3722m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,3035100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật15,2969100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,0396m3
5Cát đen phủ đầu cọc:Theo yêu cầu kỹ thuật2,0396m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,2875m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,4605m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3444100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng mặt móng, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,3171m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nhà, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1502tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6938tấn
12Đắp đất hoàn trả nền móng công trình (tạm tính bằng thủ công 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,7661m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tạm tính 70% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4769100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0802100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,6723m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1581100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1581100m3/1km
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật12,4133m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,219m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1374100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4029100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,4309m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,4528m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3469tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8913tấn
27Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,0471100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,2507m3
29Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0091tấn
30Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0225tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,0928m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,3207m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật62,592m2
34Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,315m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,046m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,6032m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật58,4m
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật78,8597m2
39Trát tường chân mái, thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,2356m2
40Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,4144m2
41Giấy dầu khò nóng chống thấm mái nhà bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật13,5044m2
42Láng có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,2364m2
43Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,99m2
44Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,6882m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,208m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,8m2
47Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,9555m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật141,4517m2
49Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật50,9642m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật113,5562m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật78,8597m2
52Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật3,99m2
53Vật liệu cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật3,99m2
54Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3, cả sơnTheo yêu cầu kỹ thuật18,8m
55Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3, cả sơnTheo yêu cầu kỹ thuật1,4184m2
56Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3, cả sơnTheo yêu cầu kỹ thuật3,5292m2
57Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật4,9476m2 cấu kiện
58Gia công cửa hoa sắt đặc 10x10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật4,07m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,07m2
61Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
63Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4657100m2
64Lắp đặt tôn úp nóc bó bò khổ rộng 600Theo yêu cầu kỹ thuật10,02m2
65Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,0703100m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0209100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,378m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3713m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0252tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0455tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0097100m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1816m3
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
75Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,1221m3
76Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,882m2
77Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,9096m2
78Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,6058m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0442100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0442100m3/1km
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
83Lắp bảng điện nổi vào tường gạch loại 250x350Theo yêu cầu kỹ thuật1bảng
84Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
85Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt công tắc đôi + đế nổiTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt công tắc ba hạt + đế nổiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
89Dây dẫn CV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
90Dây dẫn CV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
91Dây dẫn CV 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
92Nẹp nhựa nổi bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật100m
93Lắp đặt hộp phân dây, 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật10hộp
94Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
99Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
100Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
101Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
102Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
103Tê PPR 25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
104Đầu bịt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
105Ống PVC d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
106Ông PVC d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
107Cút PVC d=60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
108Cút PVC d=34Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
109Tê PVC d=60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
110Tê PVC d=34Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
K Hạng mục 11: Xây mới tường rào
1Đào móng tường bao, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,2272m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,0104100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật64,7724100m
4Cát đen phủ đầu cọc:Theo yêu cầu kỹ thuật8,6363m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,9545m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật41,9941m3
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,4772m3
8Cốt thép giằng móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2477tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,0175tấn
10Ván khuôn giằng móng:Theo yêu cầu kỹ thuật0,5902100m2
11Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6056100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5171100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5171100m3/1km
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6019100m2
15Bê tông cột, trụ tường rào, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,3106m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1705tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5568tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật9,9242m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật12,9015m3
20Cốt thép giằng tường đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0748tấn
21Cốt thép giằng tường , đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1793tấn
22Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1804100m2
23Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,9848m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật421,6302m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,384m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật40,537m2
27Quét vôi 2 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật483,5512m2
28Quét vôi 2 nước màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật483,5512m2
L Hạng mục 12: Bể nước PCCC
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (90% đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật1,5766100m3
2Đào móng đất cấp II (10% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật17,5175m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật30100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật4m3
5Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0972tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,4431tấn
9Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,1303100m2
10Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,8316m3
11Cốt thép dầm mái bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0972tấn
12Cốt thép dầm mái bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4962tấn
13Cốt thép mái bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,6612tấn
14Ván khuôn dầm mái bể:Theo yêu cầu kỹ thuật0,1907100m2
15Ván khuôn mái bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,3202100m2
16Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,4969m3
17Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,7412m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,2107m3
19Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật64,118m2
20Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật64,4m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật64,4m2
22Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong:Theo yêu cầu kỹ thuật64,118m2
23Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,2744m2
24Quét Sikatop chống thấm đáy bể:Theo yêu cầu kỹ thuật34,6744m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,0677m3
26Cốt thép nắp đậy bể:Theo yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
27Ván khuôn nắp bể:Theo yêu cầu kỹ thuật0,0029100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lấp đất hố móng:Theo yêu cầu kỹ thuật79,153m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1100m3/1km
M Hạng mục 13: Xây mới nhà bơm
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,9181m3
2Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,0091100m2
3Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0008tấn
4Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
5Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,0325m3
6Gia công xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0603tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0603tấn
8Lợp mái tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1084100m2
9Tôn úp nóc + bó bò (khổ rộng 600)Theo yêu cầu kỹ thuật5,652m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,835m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,4215m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật29,4215m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật30,835m2
14Lắp dựng cửa nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật3,29m2
15Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật2,97m2
16Phụ kiện cửa đi nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật0,32m2
18Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
19Gia công cửa hoa inox 304 15x15x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật3,7112kg
20Lắp dựng cửa hoa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,32m2
21Hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật14hộp
22Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
23Lắp đặt bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu kỹ thuật14bình
24Bình cứu hỏa MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật14bình
25Biển chỉ lối thoát hiểm (EXIT)Theo yêu cầu kỹ thuật18biển
N Hạng mục 14: Di chuyển mộ cát táng
1Di chuyển mộ cát tángTheo yêu cầu kỹ thuật60mộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông2
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->