Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137806-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220136192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:18:00 đến ngày 2022-01-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,350,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường mầm non Ngũ Phúc, huyện Kiến Thuỵ; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 06 phòng học và các công trình phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Linh - Địa chỉ: Số 46/71 Trần Phú, Phường Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây mới nhà lớp học 2 tầng ( Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật8,5095100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật94,55m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.7m, đất cấp I, mật độ 30 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật380,0439100m
4Phủ cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật46,919m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật46,919m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật209,3084m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,0715tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,8603tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật9,598tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,6788100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật9,203m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3633tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,216tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,0013100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật78,1284m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,9986m3
17Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật61,824m2
18Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật19,8984m2
19Đánh màu bể bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật81,7224m2
20Đổ bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,6996m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2085tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1312100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,1373m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0996tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4435tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4344100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật3,2913100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,4788100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,1637100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,1637100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật49,1199m3
B Hạng mục 2: Xây mới nhà lớp học 2 tầng ( Phần khung + Thân)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật23,8516m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật3,8562100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8445tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9284tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,2961tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật50,6386m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,9716tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,8334tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật9,8296tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật4,6035100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật141,588m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật20,3673tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật12,2794100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,7812m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3881tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,1528tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3478100m2
18Đổ bê tông tấm đan lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,3629m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,6094100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0973tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2444tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,2035m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6983100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7417tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1 và tầng 2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật175,4129m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường trên mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,0968m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2296100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0892tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2095tấn
30Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,5256m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật21,4431m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật19,6164m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật4,3525m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,8463m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,493m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật275,4109m2
37Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5923tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5923tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật202,8453m2
40Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,9465100m2
41Tôn úp nóc, úp gócTheo yêu cầu kỹ thuật61,63md
42Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật888cái
43Chống thấm bằng giấy dầu khò dánTheo yêu cầu kỹ thuật325,7036m2
44Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm, tạo dốc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật580,3336m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật358,1142m2
46Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật66,144m2
47Trát lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật34,8781m2
48Trát sênô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật156,5448m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.751,5436m2
50Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật407,7524m2
51Trát cột trong, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật187,7968m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.007,9814m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật227,8274m2
54Trát ô văng, vữa XM mác 758,228m2
55Láng mặt trên ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,68m2
56Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,2318m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.354,6m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật320,076m
59Đắp đố vòmTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
60Đắp đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột hành lang tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật317,417m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng học tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật450,877m2
63Lát nền, sàn hành lang gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật423,8476m2
64Lát nền, sàn phòng học gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật528,8525m2
65Chống thấm bằng giấy dầu khò dánTheo yêu cầu kỹ thuật50,7147m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật8,3285m3
67Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật191,2174m2
68Lát nền, sàn khu WC, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,7675m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,761m2
70Chỉ cổ bậc thang bằng đá granitTheo yêu cầu kỹ thuật46,5md
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật82,1353m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,1371m3
73Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,8994m2
74Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ Inax 240x60x7, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,8994m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.314,8514m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2.207,6246m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.416,5218m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.105,9542m2
79Trụ lan can inox D90x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
80Trụ lan can inox (trụ bé)Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
81Gia công lan can cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,2128tấn
82Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật14,9585m2
83Gia công lan can hành lang bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật1,3007tấn
84Lắp dựng lan can hành lang bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật123,9678m2
85Aluminium dày 3mm cắt CNC vẽ màu tạo hình mỹ thuật con vật trang trí (giá đã bao gồm nhân công, vật tư phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật27,01m2
86Gia công hoa inox hộp 14x14x1.2, inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,6136tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật109,135m2
88Gia công lưới thép hộp 20x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật1,039tấn
89Lắp dựng lưới thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật74,84m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật94,5456m2
91GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật87,636m2
92GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật108,295m2
93GCLD Vách nhôm kính Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật10,324m2
94Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
95Bạt chống bụi trong quá trình thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật967,7664m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,1193100m2
C Hạng mục 3: Xây mới nhà lớp học 2 tầng ( Phần điện)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
3Gia công + lắp đặt ty ren treo đèn tuýpTheo yêu cầu kỹ thuật68cái
4Lắp đặt Đèn ốp trần D225, 18WTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật38cái
7Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật6hộp
8Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt hệ thống đèn báo, thanh cái, ghen co, tiếp địa tủ .... tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 100A; 80ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P - 50A; 32ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 20A; 16A; 06ATheo yêu cầu kỹ thuật52cái
14Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
15Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
16Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
18Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu 16A âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật38cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật700m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật700m
25Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.400m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
28Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật350m
29Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật350m
30Lắp đặt Ống Gen D16Theo yêu cầu kỹ thuật650m
31Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật400m
32Lắp đặt Ống Gen D32Theo yêu cầu kỹ thuật200m
33Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
34Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
35Kéo rải Cáp internet cat6Theo yêu cầu kỹ thuật150m
36Giắc mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật150m
38Bộ chống sét lan truyềnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
D Hạng mục 4: Xây mới nhà lớp học 2 tầng ( Phần chống sét)
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
2Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
4Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
5Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật20,25m3
6Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
7Kéo rải Dây thép tiếp địa D16Theo yêu cầu kỹ thuật15m
8Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật260m
9Gia công lắp đặt bật sắt fi10Theo yêu cầu kỹ thuật230cái
10Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
11Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,8875kg
12Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo yêu cầu kỹ thuật10,362kg
13Bulong, vành đệm M12x25Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Đệm chì lá 40x120x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3266kg
15Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
E Hạng mục 5: Xây mới nhà lớp học 2 tầng ( Phần cấp thoát nước)
1Ống PPR-PN10-D25Theo yêu cầu kỹ thuật1,04100m
2Ống PPR-PN10-D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
3Ống PPR-PN10-D63Theo yêu cầu kỹ thuật0,38100m
4Cút 90 PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật47cái
5Cút 90 PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Cút 90 PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Tê 90 PPR-DN25Theo yêu cầu kỹ thuật39cái
8Tê 90 PPR-DN63Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Tê 90 PPR-D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Tê 90 PPR-D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật39cái
12Cút ren trong PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật55cái
13Côn chuyển bậc PPR-D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
14Côn chuyển bậc PPR-D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Van 2 chiều PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
16Van 2 chiều PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Van 1 chiều PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
18Van 1 chiều PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Măng sông PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật34cái
20Măng sông PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
21Măng sông PPR-D63Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
22Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
23Đầu bịt D25Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
24Đầu bịt DN40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
25Ống PPR-PN20-D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,31100m
26Ống PVC-C2-D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100m
27Ống PVC-C2-D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,43100m
28Ống PVC-C2-D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
29Ống PVC-C2-D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,65100m
30Ống PVC-C2-D140Theo yêu cầu kỹ thuật0,53100m
31Măng sông PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
32Măng sông PVC-D60Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
33Măng sông PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
34Măng sông PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
35Măng sông PVC-D140Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
36Tê 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật23cái
37Tê 45 độ PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật29cái
38Tê 135 PVC-D140Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
39Cút 90 PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
40Cút 90 PVC-D60Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
41Cút 90 PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật34cái
42Cút 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật81cái
43Cút 45 độ PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật49cái
44Côn 90 PVC-D90/34Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
45Côn 90 PVC-D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
46Côn 90 PVC-D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
47Côn 90 PVC-D140/90; D140/110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
50Đầu bịt D34Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
51Đầu bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
52Đầu bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
F Hạng mục 6: Xây mới nhà lớp học 2 tầng ( Phần thiết bị)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
2Lắp đặt Bồn cầu 2 khối loại trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật32bộ
3Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
4Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Van xả tiểu nam loại nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Chậu rửa treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
8Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
9Vòi chậu lavabo nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
13Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
14Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
15Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
16Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
18Lắp đặt Vòi trộn nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật88cái
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật37,2154m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,7377m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,9822m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
5Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0214100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,148m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,4503m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,5699m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0682100m2
10Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,36m2
11Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,76m2
12Đánh màu bằng xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật79,12m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,575m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1984100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,3748tấn
16Gia công thép viền gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3783tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật16,0669m2
18Lắp dựng thép viền gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3783tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật66cấu kiện
20Ống PVC D315Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2234100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2443100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2443100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0282m3
H Hạng mục 8: Hoàn trả sân
1Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật227m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật6,81m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật6,81m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật6,81m3
5Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật352m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật35,2m3
7Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật352m2
I Hạng mục 9: Phần biện pháp thi công
1Đào móng cột, trụ rào tạmTheo yêu cầu kỹ thuật1,84m3
2Bê tông trụ rào đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,84m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3526tấn
5Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5774tấn
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0978tấn
7Lắp dựng tôn mạ màu tường rào, cánh cổng tạm dày 0,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,6688100m2
8Lắp dựng cánh cổng tạmTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m2
9Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Tháo dỡ tôn tường rào tạmTheo yêu cầu kỹ thuật166,88m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép tường rào tạmTheo yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
J Hạng mục 10: Phần bình cứu hỏa
1Hộp cứu hỏa 600x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bình cứu hỏa MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
K Hạng mục 11: Cải tạo sân khấu mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,92m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,408m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1488100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0813tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1053tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0731100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0361100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0361100m3/1km
10Sản xuất bu lông M18, L=500Theo yêu cầu kỹ thuật47,9421kg
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4532tấn
13Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4532tấn
14Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,0081tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,544tấn
17Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,544tấn
18Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,6857100m2
19Gia công cán cong tôn máiTheo yêu cầu kỹ thuật268,57m2
20Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật604cái
L Hạng mục 12: Hoàn trả sân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
2Lát gạch TERRAZZO KT400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,2145100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->