Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137412-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220135921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:15:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,097,078,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường mầm non Đoàn Xá, huyện Kiến Thuỵ; hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn, phòng chức năng 2 tầng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn phòng chức năng 2 tầng ( phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật10,7172100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật119,0799m3
3Đóng cọc tre bằng thủ, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật499,5495100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật54,9955m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật54,9955m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật54,9955m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,1918tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4,9532tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,1739tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,5604100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật208,1584m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật2,0816100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3Theo yêu cầu kỹ thuật2,0816100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,811m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật88,0085m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5625100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1653tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9092tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,889m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6707100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2813tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,3432tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật4,1493m3
B Hạng mục 3: Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn phòng chức năng 2 tầng ( phần bể phốt, hút mỡ)
1Đào bể chứa thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,6644m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,7325100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,231m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,359m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,231m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,7067m3
9Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,0783m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,247m2
11Quét dung dịch chống thấm bể phốt, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật75,3253m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1126100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2195tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,5405m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật10,7603100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật12,5046100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật12,5046100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật48,1921m3
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn phòng chức năng 2 tầng ( phần khung bê tông)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật3,6345100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8291tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,3884tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật22,1469m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật52,075m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật4,6438100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,6628tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4041tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,8177tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật151,3111m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật11,3101100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật18,3627tấn
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật2,0339100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật2,0339100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,413100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5132tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,3173tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,4672m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,7599100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,566tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1014tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,0054m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật58,0193m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,7059m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2713100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,3241tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,7297m3
30Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, chỉ trát mặt ngoài tường đầu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật308,8464m2
31Dán khò chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật267,754m2
32Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật662,85m2
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,7385tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,7385tấn
35Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật348,8576m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,4057tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,4057tấn
38Bu lông D20 L400Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
39Bu lông D12Theo yêu cầu kỹ thuật168cái
40Lợp mái che tường bằng tôn lạnh cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật1,5638100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,9278100m2
42Nẹp chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật620cái
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn phòng chức năng 2 tầng ( phần xây thô và hoàn thiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,2244m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật36,3134m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,9984m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật207,5108m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật22,2266m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,3498m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.228,6474m2
8Trát lồi trang trí lam chắn nắng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,6432m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.091,7643m2
10Trát trụ, cột, cầu thang, bạo cửa, lanh tô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật434,5761m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật231,486m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật776,9843m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật143,352m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật200,96m
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,3745m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,5867m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.006,9441m2
18Dán khò chống thấm nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật51,962m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật68,4346m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật547,282m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x850, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật40,5535m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Theo yêu cầu kỹ thuật40,5396m2
23Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,9312m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,683m2
25Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật54,0413kg
26Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật19,762m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật37,0786m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật52,4911m2
29Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật54,8728m2
30Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật181,3356kg
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật1,1713tấn
32Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật2,5091tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật79,68m2
34Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật227,7744m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật271,2852m2
36Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật127,632m2
37Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật77,76m2
38Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm - cửa chớp lậtTheo yêu cầu kỹ thuật4,8m2
39Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật10,322m2
40Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
41Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
42Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lậtTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
43Phụ kiện vách kính nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.228,6474m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.091,7643m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.623,477m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.571,8893m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.371,9994m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,2664100m2
E Hạng mục 5: Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn phòng chức năng 2 tầng ( phần cấp điện, chữa cháy, điện thông tin, chống sét)
1Đèn tuýp LED đôi 2x22/1200Theo yêu cầu kỹ thuật49bộ
2Đèn tuýp LED đơn 22/1200Theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Đèn Dowlight âm trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Đèn Panel 600x600 âm trần 36WTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
5Đèn LED treo tường 24W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Đèn LED D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
7Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật81cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
14Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật3bảng
20Lắp đặt công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
21Aptomat MCCB 3P 250A 42KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat MCCB 3P 150A 30KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat MCCB 3P 125A 30KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat MCCB 1P 125A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat MCCB 1P 80A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Aptomat MCCB 1P 40A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
27Aptomat MCCB 1P 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Aptomat MCCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật5cái
29Aptomat MCCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
30Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật35cái
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.120m
32Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
33Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật730m
34Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật120m
35Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
36Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
37Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
38Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
39Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.600m
40Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật150m
41Ống gen mềm D40Theo yêu cầu kỹ thuật10m
42Mặt 6 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Mặt 4 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
44Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
45Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật90cái
46Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
47Mặt MCCB cóc 1 tépTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
48Mặt MCCB cóc 2 tépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
49Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật126cái
50Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật130cái
51Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
52Cọc tiếp địa L75x75x5Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật8m
54Thép bản L50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật11,775kg
55Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật100m
56Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
57Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
58Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
59Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo yêu cầu kỹ thuật8bình
60Bình khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
61Ổ cắm mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
62Cáp mạng CAT 5ETheo yêu cầu kỹ thuật250m
63Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
64Kệ tủ Rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
65Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
66Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
67Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 PortTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Thanh giữ dây 1 UTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật20sợi
70Ổ cắm ti viTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
71Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
72Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
73Cáp tivi RG6Theo yêu cầu kỹ thuật50m
74Đế âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
75Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật250m
76Hộp nối KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
77Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
78Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật206,0625kg
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật250m
80Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật78,5kg
81Bật dây mái thép 15x3 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật96cái
82Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
83Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
84Bu lông đai ốc M8 dài 45mTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
85Nậm chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
86Dây bọc chống cháy PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật250m
87Đào móng hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật8,32m3
88Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật140m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật148,32m3
90Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật23,94m3
F Hạng mục 6: Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn phòng chức năng 2 tầng ( phần nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
3Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Lắp đặt Lavabo trẻ em âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt vòi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
7Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
8Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
10Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt gương soi bốn KT 2800x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt gương soi ba KT 2100x510x5Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Van nhấn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
18Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
19Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Máy bơm tăng ápTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
23Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
25Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
26Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
27Đôi kép inox 304 D25Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
28Lắp đặt vòi rửa RUMILETheo yêu cầu kỹ thuật14cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật1,1100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,78100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
32Nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
33Nối thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
34Nối thẳng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
35Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
36Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
37Nối góc 90 PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
38Ba chạc 90 PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
39Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D50-D32Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
40Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D25Theo yêu cầu kỹ thuật45cái
41Nối góc 90 ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật57cái
42Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
44Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
45Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
46Nối thẳng ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
48Ống tránh PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
49Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
50Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật57cái
51Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,73100m
52Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
53Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
54Ống nhựa U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
55Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
56Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
57Ống nhựa U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
58Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
59Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
60Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
61Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
62Nối thẳng U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
63Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
64Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
65Nối thẳng U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
66Nối thẳng U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
67Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
68nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D75Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
69Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
70Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
71Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
72Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
73Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
74Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D75-D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D90-D125Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
76Ba chạc 90 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
77Ba chạc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
78Ba chạc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Ba chạc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
80Ba chạc 45 U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Ba chạc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Ba chạc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
83Ba chạc 45 U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
84Ba chạc chuyển bậc U.PVC D200-D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
85Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
86Nối góc 90 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
87Nối góc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật39cái
88Nối góc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật63cái
89Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
90Nối góc 45 U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
91Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
92Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
93Nối góc 45 U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
94Nối góc 45 U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
95Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
96Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
97Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
98Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
99Ba chạc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
100Đầu bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
101Đầu bịt PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
102Đầu bịt PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
103Đầu bịt PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
104Đầu bịt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
105Đầu bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
106Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,91100m
107Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
108Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật23cái
109Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
110Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
111Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
G Hạng mục 7: Sân khấu ngoài trời
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0702100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,9515m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1613100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0409tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0801tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,0647m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2138100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0664tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,3164tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,0567m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,5695m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,0038m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1222100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1222100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật5,0957m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,6312m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp bậc sân khấu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,5467m3
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật59,62m2
21Lát nền, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,8708m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1636tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1636tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,8548tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,8548tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật142,0351m2
27Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2218tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2218tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật23,544m2
30Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
31Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,7879100m2
32Bọc Alumec khung thép biển sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật55,9006m2
33Bộ chữ Alumec + hoa senTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước
1Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2,0453100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật51,1325m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4626100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,0034m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,1876m3
6Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật202,7914m2
7Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,28m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1943100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,6516m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,6316100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,1131tấn
12Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7673tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7673tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11,3945m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật210cái
16Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật1100m
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Theo yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật17mối nối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Theo yêu cầu kỹ thuật54cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,8171100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7395100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7395100m3/1km
I Hạng mục 9: Sân bê tông + bồn hoa
1Rải ni lông lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật13,7100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật205,5m3
3Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.370m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,7067m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,1974m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1432100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1774tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,768m3
9Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật57,3812m2
10Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,13m2
11Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,3948m2
J Hạng mục 10: Mái che sân
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật37,0281m3
2Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp II (20%TC)Theo yêu cầu kỹ thuật5,3668m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,6959100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3mTheo yêu cầu kỹ thuật78,94100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật7,912m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật7,912m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,499m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3756tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0333tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,0099tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,6225100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật43,7417m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0952tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4774tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật1,86m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,5417100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6572100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6572100m3/1km
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,4309tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,4309tấn
22Bu lông D24 L500Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật2,7897tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật2,7897tấn
25Bu lông D14 L100Theo yêu cầu kỹ thuật252cái
26Bu lông D20Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
27Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3362tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3362tấn
29Tăng đơ D16Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,9057tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,9057tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật707,0364m2
33Lợp mái che tường bằng tôn lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,4143100m2
34Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,008100m2
35Máng xối inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật62md
36Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
37Nối góc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
38Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
39Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
40Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
41Đai inox giữ ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->