Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 10:52:00 đến ngày 2022-01-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,433,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 4.503.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc điện dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nhà lớp học 03 tầng, 06 phòng học và thiết bị phục vụ trường tiểu học Nguyễn Thái Học 1, thị trấn Thổ Tang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nghành nghề Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Kim Thành - Chủ tịch UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48,5178 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,3994 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,0883 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,0113 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 86 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,04 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm I200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đến bãi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,5582 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7629 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,1675 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,0165 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5753 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6282 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2822 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4691 | m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3686 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,0278 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8412 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,826 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3557 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3314 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,7316 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,897 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5547 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,0679 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,4173 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đến bải đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5529 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,7975 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9716 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,6516 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,8224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,8496 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8278 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,6911 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,0142 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,155 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,7279 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,1885 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 64,119 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4831 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,5197 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1669 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8357 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2557 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2557 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,9821 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 33,68 | md |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6575 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6588 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,9527 | m3 |
| C | PHẦN XÂY VÀ HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 118,7089 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,3198 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,5879 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,9305 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 382,6263 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 828,414 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 129,316 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 297,257 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60,0872 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 112,536 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 544,3112 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 55,74 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.805,1244 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 749,6793 | m2 |
| 15 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,545 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 504,2772 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 26,873 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,395 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5500, 3 cánh mở trượt kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách kính nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 23 | Gia công lan can INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 881,6 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 57,882 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu thang INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 266,05 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,0496 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 494,4 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 76,8 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp cài ATM phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 760 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 66 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Đế âm tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 46 | hộp |
| 25 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng tầng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cọc |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,572 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 34 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Cọc đỡ dây chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cọc |
| 36 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | bộ |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1052 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,6939 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,321 | m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8742 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,636 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,0548 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1111 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7953 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7953 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đắp nền K90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 246,9844 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,6984 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8556 | 100m3 |
| 6 | Lớp bạt chống mất nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 265,09 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 26,509 | m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ WC1 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, hộ đựng, kệ kính, vòi rửa, vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | Công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 77,2315 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2661 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,3738 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,2237 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,9016 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,726 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,6875 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 14 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 39,4838 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ WC2: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, hộ đựng, kệ kính, vòi rửa, vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 92,8104 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,1716 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,6814 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,9429 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,6744 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 121,642 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,2997 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 54,7122 | m3 |
| I | PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4594 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1703 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,965 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4427 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5128 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,6918 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,137 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2518 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,7702 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1377 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2963 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,7294 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,0308 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3605 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2906 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8925 | m3 |
| J | BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1008 | tấn | |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,0452 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,904 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,7879 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,6919 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4059 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| K | PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4942 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2012 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,2128 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8295 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,4886 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5678 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,332 | m |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,2065 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2098 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 125,1639 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 86,806 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 57,8396 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 144,6456 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 125,1639 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,5294 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,2254 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 74,368 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,6048 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,6702 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,9025 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 15 | Lan can INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,33 | Kg |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,199 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,321 | m2 |
| 18 | Gạch thông gió xi măng 30x30cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | viên |
| M | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| N | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Vòi nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Vòi nhấn tiểu nữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/h | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Van chặn PPR D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Tê PVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Tê PVC 45 độ D76 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê thu PVC D110/42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Tê thu PVC D76/42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cút đều PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cút đều PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Cút đều PVC 90 độ D76 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Cút đều PVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Côn thu PVC D76/42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Đầu bịt ống D110 PN10 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| O | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối, ĐK 100/50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nối, ĐK 100/50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 11 | Đai giữ ống, con sơn đỡ đường ống và phụ kiện các loại (Bu lông, Ecu,..) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ tiếp nước tiếp nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,0587 | 1m2 |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt lăng phun D50 | 3 | chiếc | |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lăng phun D65 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | chiếc |
| 21 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT1100x600x200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 25 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy, dây 2x0.75 mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt xích treo đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | cái |
| 34 | Khoan lỗ đường kính D40 sâu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | lỗ |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nguồn đèn thoát hiểm 2x1.0mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 340 | m |
| 39 | Cáp dẫn tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 790 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | chiếc |
| 43 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | cái |
| 45 | Càng cua nhựa kẹp dây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | cái |
| 46 | Cốc nhựa chia 3 ngã | 20 | hộp | |
| 47 | Cốc nhựa chia 4 ngã | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| P | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn học Hòa Phát hoặc tương đương. | Bàn có 4 chân rất chắc chắn, chân đế có gắn đệm nhựa nhằm bảo vệ, chống trơn trượt và giảm tiếng ồn khi di chuyển. Mặt bàn được thiết kế 2 lớp liên kết bằng chốt tròn có thế gấp vào linh hoạt hoặc trải ra tùy theo nhu cầu sử dụng. Kích thước Rộng 1200 x sâu 803 cao H1(400) x H2 (660) x H(660)mm. Xuất xứ Việt Nam | 400 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương. | Chât liệu được làm từ khung thép sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ Melamine. Mặt bàn hình chữ nhật với các góc cạnh vuông vức, độ dày 18mm. Có sử dụng yếm bàn, khung thép ống bàn 30x30mm. Ghế khung thép khung ống vuông, tựa ghế và đệm ngồi dày 15mm. Bàn có 1 hộc tủ cảnh mở sử dụng khóa an toàn. Chân đế có gắn đệm nhựa để giảm trầy xước khi di chuyển. Xuất xứ Việt Nam | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng lớp học Hòa phát hoặc tương đương. | Kích thước 1,2mx3,6m. Mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính nhập khẩu từ Hàn Quốc hoặc tương đương. Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng. Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt bảng còn ướt. Mặt bảng có ô kẻ mở 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành bảng di động nếu cần. Khung nhôm định hình, 4 góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn. Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn , hậu bảng bằng panen nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ. Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp độ bền cao. | 12 | Bộ |
| 4 | Bàn họp phòng chờ giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương. | Mặt bàn hình OVAL sử dụng chất liệu Malamine có đặc điểm vân sần dày, cốt gỗ dày 25cm, sơn ánh bạc. Đặc điểm: 6 chân bàn hình vuông được sơn dán giấy liên kết. Bàn có kích thước 3 chiều dài 2000mm, rộng 1000mm, cao 750mm | 3 | Bộ |
| 5 | Ghế phòng họp chờ giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương. | Kích thước W640xD640xH1075mm. Đệm tựa bọc vải, chân khung thép sơn tĩnh điện | 21 | Chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu phòng chờ giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương. | Kích thước W800xD400xX1960mm (+-5mm). Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine. Tủ có 2 cánh gõ mở, bên trong có 3 đợt di động và 1 đợt cố định. | 6 | Chiếc |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn học Hòa Phát hoặc tương đương. | Bàn có 4 chân rất chắc chắn, chân đế có gắn đệm nhựa nhằm bảo vệ, chống trơn trượt và giảm tiếng ồn khi di chuyển. Mặt bàn được thiết kế 2 lớp liên kết bằng chốt tròn có thế gấp vào linh hoạt hoặc trải ra tùy theo nhu cầu sử dụng. Kích thước Rộng 1200 x sâu 803 cao H1(400) x H2 (660) x H(660)mm. Xuất xứ Việt Nam | 120 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương. | Chất liệu được làm từ khung thép sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ Melamine. Mặt bàn hình chữ nhật với các góc cạnh vuông vức, độ dày 18mm. Có sử dụng yếm bàn, khung thép ống bàn 30x30mm. Ghế khung thép khung ống vuông, tựa ghế và đệm ngồi dày 15mm. Bàn có 1 hộc tủ cảnh mở sử dụng khóa an toàn. Chân đế có gắn đệm nhựa để giảm trầy xước khi di chuyển. Xuất xứ Việt Nam | 6 | Bộ |
| 3 | Bảng lớp học Hòa phát hoặc tương đương. | Kích thước 1,2mx3,6m. Mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính nhập khẩu từ Hàn Quốc hoặc tương đương. Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng. Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt bảng còn ướt. Mặt bảng có ô kẻ mở 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành bảng di động nếu cần. Khung nhôm định hình, 4 góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn. Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn , hậu bảng bằng panen nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ. Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp độ bền cao. | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 4.503.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc điện dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi