Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138335-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220136419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:36:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,509,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng nhà làm việc Công an xã Kiến Quốc, huyện Kiến Thụy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8998100m3
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật47,4952m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật104,326100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật11,5918m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật11,5918m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,5918m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,512tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,753tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,1086tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,8021100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật40,5124m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,4051100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,4051100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4077m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật29,4199m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2108100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0607tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2283tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,1005tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,9705m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0856tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,7477tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật1,353m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,064m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,0562m3
27Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,7245m2
28Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,3431m2
29Quét dung dịch chống thấm bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật33,0676m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0479100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,0482m3
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,8941100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,4907100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,4907100m3/1km
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật10,9963m3
B Hạng mục 2: Phần khung bê tông
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,1293100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4918tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,0641tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật6,8658m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,2448m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,1324100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,1324100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1827100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6939tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,3821tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật35,4641m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,3546100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,3546100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật3,2297100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,6991tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2468100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3396tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,1352tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,6341m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3343100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0668tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2853tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,3139m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,8767m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1784100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0293tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1835tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,6474m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật140,33m2
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5973tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5973tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật76,0864m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật1,3681100m2
34Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật162cái
35Dán khò chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật30,368m2
36Láng seno mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật47,79m2
C Hạng mục 3: Phần xây dựng và hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,7982m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,6188m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật64,2065m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,2853m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,5274m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật359,9936m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật422,4294m2
8Trát sênô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,132m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật135,2495m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật64,0096m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật137,1356m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật141,48m
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật200,1443m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,4532m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,885m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,692m2
17Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,36m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,4508m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,441m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,26m2
21Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật10,5627kg
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật52,9448m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật17,715m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật359,9936m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật465,5614m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật389,3395m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật359,9936m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật854,9009m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,1817100m2
30Lan can inox cầu thang, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật120,4421kg
31Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,3057tấn
32Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật30,0054m2
33Sơn chống gỉ lan can hành lang 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật27,5256m2
34Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật34,545m2
35Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật35,25m2
36Vách kính nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật24,868m2
37Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
38Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
39Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa chớpTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
40Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật0,4241tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật28,11m2
42Sơn chống gỉ hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật18,0069m2
43Sản xuất và lắp dựng vách CompositTheo yêu cầu kỹ thuật9,5m2
44Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
45Huy hiệu ngành bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
D Hạng mục 4: Phần cấp điện
1Lắp đặt đèn dowlight đơn 12wTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Lắp đặt đèn dowlight đôi 2x12wTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led đơn 22w/1200Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x22w/1200Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt đèn led treo tường (24/220v)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt đèn led D300 24wTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
7Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tủ điện tầng vỏ kim loại (kt 300x200x150mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật35cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
12Chiết áp liền công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt đèn compact âm tường 20wTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt đèn led Panel 600x600 36wTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Dây led 7w/mTheo yêu cầu kỹ thuật9m
22Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Aptomat MCCB 3P - 50A - 10KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat MCCB 3P - 40A - 10KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Aptomat MCCB 1P - 40A - 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Aptomat MCCB 1P - 25A - 6KATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
27Aptomat MCCB 1P - 20A - 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
28Aptomat MCCB 1P - 16A - 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật22cái
29Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật300m
30Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6m
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật185m
32Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật110m
33Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
34Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
35Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật400m
36Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật110m
37Ống gen mềm D40Theo yêu cầu kỹ thuật10m
38Mặt 4 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
40Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
42Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật58cái
43Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật27cái
44Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
45Cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
46Dây tiếp địa d12Theo yêu cầu kỹ thuật4,4368kg
47Thép dẹt 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật11,775kg
48Lắp đặt ống nhựa d60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
E Hạng mục 5: Phần mạng thông tin
1Ổ cắm mạng mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
2Cáp mạng Cat5eTheo yêu cầu kỹ thuật200md
3Dây mạng tổng có cáp cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật50md
4Bộ chuyển mạch Switch - 16PortTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Kệ tủ rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 portTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Thanh giữ dây 1UTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật13sợi
11Ổ cắm tiviTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
12Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
13Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Cáp tivi 1xRG6Theo yêu cầu kỹ thuật65m
15Cáp tivi 1xRG11Theo yêu cầu kỹ thuật50m
16Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
17Bộ khuếch đại tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật220m
19Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
F Hạng mục 6: Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật24,7275kg
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật96m
4Thép bản 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật9,8125kg
5Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
6Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
7kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Nậm chân kim htu sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Dây bọc chống cháy PVC d25Theo yêu cầu kỹ thuật96m
G Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
4Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
H Hạng mục 8: Thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt vòi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt gương soi ba KT 760x510x5Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Van nhấn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
14Xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
17Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
18Đôi kép inox 304 D20Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt vòi rửa RUMILETheo yêu cầu kỹ thuật3cái
20Ống nhựa HPDE D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
21Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
22Nối thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
23Nối thẳng chuyển bậc PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Nối góc 90 - PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật34cái
25Nối góc 90- HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Ba chạc 90- PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
27Nối góc 90 ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
28Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Nối thẳng ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Ống tránh - PPR d20Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
31Tê inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
32Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
33Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
34Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
35Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
36Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
37Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
38Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
39Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
40Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
41Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Nối thẳng U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
43Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
44Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
45Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
46Ba chạc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Ba chạc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
48Ba chạc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
49Ba chạc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
50Nối góc 90 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
51Nối góc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
52Nối góc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
53Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
54Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
55Ba chạc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
56Đầu bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
57Đầu bịt PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
58Đầu bịt PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
59Đầu bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
60Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,44100m
61Nối góc 90 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
62Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
63Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
64Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
65Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
66Ba chạc 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
I Hạng mục 9: Hoàn trả sân
1Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,667100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,67m3
J Hạng mục 10: Tường quây tôn đảm bảo an toàn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,456m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,376m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,1466tấn
7Thép giằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật231,0255Kg
8Tường tônTheo yêu cầu kỹ thuật1,3625100m2
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,544m2
K Hạng mục 11: Hệ thống thoát nước
1Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,1791100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật4,4775m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0724100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,8092m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,2158m3
6Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,484m2
7Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,18m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2753m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0885100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
12Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2121tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1279tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,5922m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1162100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1077100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1077100m3/1km
L Hạng mục 12: Bàn ghế
1Bộ bàn ghế làm việc loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Tủ tài liệu loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Bảng lịch công tácTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Bộ bàn ghế làm việc loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Bộ bàn ghế tiếp khách 02Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Bộ bàn ghế tiếp khách 01Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Bàn họpTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Ghế ngồi bàn họpTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
11Bục tượng bác Hồ + tượng bácTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Giường nghỉ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Giường nghỉ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Ti viTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->