Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138335-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:36:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,509,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng nhà làm việc Công an xã Kiến Quốc, huyện Kiến Thụy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8998 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,4952 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,326 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5918 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5918 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5918 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,753 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1086 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8021 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,5124 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4051 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4051 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4077 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4199 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2108 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2283 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9705 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7477 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0562 | m3 |
| 27 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7245 | m2 |
| 28 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3431 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,0676 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0482 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8941 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4907 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4907 | 100m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9963 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1293 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4918 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0641 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8658 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2448 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1324 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1324 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1827 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6939 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3821 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,4641 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3546 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3546 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2297 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6991 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3396 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6341 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3343 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2853 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3139 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,8767 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1784 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6474 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,33 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5973 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5973 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,0864 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3681 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 35 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,368 | m2 |
| 36 | Láng seno mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,79 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần xây dựng và hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7982 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,2065 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2853 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5274 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 359,9936 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 422,4294 | m2 |
| 8 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,132 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,2495 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,0096 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,1356 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,48 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,1443 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,4532 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,885 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,692 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,4508 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,441 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 21 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5627 | kg |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,9448 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,715 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 359,9936 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 465,5614 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 389,3395 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 359,9936 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 854,9009 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1817 | 100m2 |
| 30 | Lan can inox cầu thang, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,4421 | kg |
| 31 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,0054 | m2 |
| 33 | Sơn chống gỉ lan can hành lang 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,5256 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,545 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,25 | m2 |
| 36 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,868 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4241 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,11 | m2 |
| 42 | Sơn chống gỉ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,0069 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 45 | Huy hiệu ngành bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dowlight đơn 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight đôi 2x12w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 22w/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x22w/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led treo tường (24/220v) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led D300 24w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện tầng vỏ kim loại (kt 300x200x150mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Chiết áp liền công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn compact âm tường 20w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 36w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Dây led 7w/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Aptomat MCCB 3P - 50A - 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 3P - 40A - 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 1P - 40A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 1P - 25A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 1P - 20A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 1P - 16A - 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 29 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 30 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 33 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 36 | Ống gen mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 37 | Ống gen mềm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Mặt 4 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 43 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 44 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Dây tiếp địa d12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4368 | kg |
| 47 | Thép dẹt 50x5 (tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,775 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Phần mạng thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Cáp mạng Cat5e | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | md |
| 3 | Dây mạng tổng có cáp cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | md |
| 4 | Bộ chuyển mạch Switch - 16Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Kệ tủ rack 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | sợi |
| 11 | Ổ cắm tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Cáp tivi 1xRG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 15 | Cáp tivi 1xRG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 19 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Hạng mục 6: Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7275 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8125 | kg |
| 5 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim htu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| G | Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi ba KT 760x510x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Van nhấn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Đôi kép inox 304 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa RUMILE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Ống nhựa HPDE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 22 | Nối thẳng PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Nối góc 90 - PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 25 | Nối góc 90- HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ba chạc 90- PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Nối thẳng ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Ống tránh - PPR d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Tê inox D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 34 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 35 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 36 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 38 | Nối thẳng U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Nối thẳng U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Nối thẳng U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Nối thẳng U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Nối thẳng U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Ba chạc 45 U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Ba chạc 45 U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Nối góc 90 U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Nối góc 45 U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 52 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Ba chạc 90 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đầu bịt PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Đầu bịt PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Đầu bịt PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Đầu bịt PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 61 | Nối góc 90 - U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 65 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Ba chạc 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| I | Hạng mục 9: Hoàn trả sân | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,667 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,67 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Tường quây tôn đảm bảo an toàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1466 | tấn |
| 7 | Thép giằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,0255 | Kg |
| 8 | Tường tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3625 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,544 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1791 | 100m3 |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4775 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0724 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8092 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2158 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,484 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,18 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2753 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0885 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5922 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | 100m3/1km |
| L | Hạng mục 12: Bàn ghế | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng lịch công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bộ bàn ghế tiếp khách 02 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách 01 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bàn họp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ghế ngồi bàn họp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Bục tượng bác Hồ + tượng bác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giường nghỉ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Giường nghỉ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 1 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi