Gói thầu: Gói thầu số 09XLTB: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136507-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XLTB: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210313960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:36:00 đến ngày 2022-01-28 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,502,665,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó: It nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: - Ít nhất 01 công trình cấp II có giá trị Hợp đồng tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VNDhoặc- Tất cả các công trình đều cấp III trở lên, 01 công trình có giá trị Hợp đồng tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phàn nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III.Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (đào) ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch (đá)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XLTB: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị xây dựng
Trường mầm non Hướng Dương, thành phố Tuy Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nghinh Phúc (Địa chỉ: Hàm Nghi, Phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng (Địa chỉ: 02A Lý Tự trọng, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,769100m3
2Bê tông lót móng rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,877m3
3Bê tông lót móng rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,306m3
4Bê tông lót nền đá 4x6 M100Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57,885m3
5Bê tông móng rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm126,119m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,461tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,967tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,452tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,88100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40,71m3
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,485m3
12Bê tông đà kiềng, giằng móng rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,598m3
13SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,531tấn
14SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,808tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,353100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,223100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 (Tận dụng từ khối lượng đất đào, chỉ tính nhân công, máy)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,315100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,79100m3
19Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,958m3
20Bê tông nền đá 1x2 M250Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,175m3
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,846m2
22Láng granitô nền sànBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,846m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 hBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,308m3
24Bê tông cột tiết diện Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm69,318m3
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,021tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,313tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,782tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,425100m2
29Bê tông xà dầm đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm143,094m3
30SXLD cốt thép xà dầm đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,904tấn
31SXLD cốt thép xà dầm đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22,404tấn
32SXLD cốt thép xà dầm đường kính > 18mm, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,724tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,148100m2
34Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm237,618m3
35SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,183tấn
36SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,008tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,03100m2
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,965m3
39SXLD cốt thép cầu thang đk Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,548tấn
40SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,556tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,057100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm47,297m3
43SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,289tấn
44SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk >10mm, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,369tấn
45SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,412100m2
46Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm404,931m3
47Xây tường thu hồi bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,16m3
48Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80,039m3
49Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,821m3
50Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,952m3
51Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,32m2
52Trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,22m2
53Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm115,94m2
54Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm376,628m2
55Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm290,938m2
56Lắp lam đứng bê tông bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm145cái
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5lyBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm286,11m2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5lyBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm381,78m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8ly mặt tiềnBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm84,64m2
60Lắp dựng khung sắt hộp tấm Alu mặt tiềnBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70,538m2
61Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinhBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm425,541m2
63Gia công sản xuất lan can hành lang, ram dốc, cầu thangBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,463tấn
64Lắp dựng lan can sắtBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm219,186m2
65Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,766tấn
66Lợp mái tôn sóng múi sóng vuông chiều dài bất kỳBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,175100m2
67Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm507,723m2
68Làm trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm224,561m2
69Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần chìm)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm97,253m2
70Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo, tiết diện gạch Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.181,732m2
71Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo, tiết diện gạch Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm214,54m2
72Lát nền gạch Terazzo 400x400mm dày 30mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm98,94m2
73Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo, tiết diện gạch Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm118,534m2
74Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm678,847m2
75Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (màu đen, dày 1,8cm)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,7m2
76Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm208,96m2
77Láng granitô bậc cầu thangBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm208,96m2
78Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,985m2
79Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm760,638m2
80Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm199,94m2
81Trát lanh tô chiều dày M75 (trát ngoài)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm77,486m2
82Trát lanh tô chiều dày M75 (trát trong)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm563,714m2
83Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm356,632m2
84Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm895,567m2
85Trát trần vữa M75 (trát ngoài)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm338,26m2
86Trát trần vữa M75 (trát trong)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.825,416m2
87Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm333,25m
88Ốp tường chân móng bằng đá rối màu xanh xám tự nhiênBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm47,6m2
89Căng lưới thép gia cố giữa cột và tường gạch không nung (cách mỗi bên tường và cột 0,1m)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm596,63m2
90Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.607,873m2
91Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.161,871m2
92Trát chi tiết hộp gen dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,212m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.403,558m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm780,84m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7.415,836m2
96Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.184,398m2
97Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm Hội trường (bả trong nhà)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm97,253m2
98Sơn trần thạch cao chìm Hội trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trong nhà)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm97,253m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,178100m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước máiBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,734100m
101Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14cái
102Gia công khung tấm Alu trang trí bằng thép mạ kẽm 25mmx25mmx1,0mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,034tấn
103Gia công lắp dựng nẹp chống trượt bậc cấpBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm291m
104Cung cấp và lắp đặt tấm Alu trang tríBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,025m2
105Gia công sản xuất lan can INOX bảo vệ kính thủyBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,028tấn
106Lắp dựng lan can INOX bảo vệ kính thủyBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,24m2
107Cung cấp và lắp đặt kính thủy phòng giáo dục nghệ thuậtBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,28m2
108Đắp nổi chữ cái tên trường chiều dày trát 2cm vữa XM M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22chữ
109Vẽ tranh hình chuột Mickey, vịt DonaldBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cấu kiện
110Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D100Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14cái
111Cung cấp và lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14cái
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN
C ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn LED chuyên dùng chiếu sáng lớp học bộ 2 bóng 1x1,2m (3x36W-220V) có chóa âm trầnBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6bộ
2Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80bộ
3Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường đủ bộBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm77bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (23W-220V)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm90bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm139cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66cái
8Lắp đặt cầu chì âm tường 10ABản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm171cái
9Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volum quạt trần (100W-220V)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73cái
10Lắp đặt tủ điện âm tườngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
11Lắp đặt aptomat 3P-200ABản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
12Lắp đặt aptomat 3P-100ABản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
13Lắp đặt aptomat 1P-120ABản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
14Lắp đặt aptomat 1P-100ABản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
15Lắp đặt aptomat 1P-75ABản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
16Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm171hộp
17Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm65hộp
18Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 1 lõi trung tính 3x50+1x25mm2Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30m
19Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 1 lõi trung tính 3x16+1x10mm2Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45,5m
20Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm326m
21Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.115m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.230m
23Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm400m
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.695m
25Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.542m
26Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm785m
D HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,275m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,133100m3
3Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75,5m
4Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2100m
5Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
6Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cọc
7Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa + đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,21m2
E HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,189100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,062100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,302100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,402100m
5Lắp đặt co đk 49mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
6Lắp đặt co đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cái
7Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21cái
8Lắp đặt co giảm đk 49-27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15cái
9Lắp đặt co giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41cái
10Lắp đặt Tê giảm đk 49-27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15cái
11Lắp đặt Tê giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm127cái
12Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27cái
13Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21cái
14Lắp đặt van nhựa đk 49mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15cái
15Lắp đặt van nhựa đk 42mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
16Lắp đặt van nhựa đk 21mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bể
18Đào móng băng, rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,979m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,21100m3
20Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước (nhân công tính 50%)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,763m2
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,638100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,944100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,54100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,72100m
5Lắp đặt co đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21cái
6Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24cái
7Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm68cái
8Lắp đặt Tê đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14cái
9Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13cái
10Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
11Lắp đặt chữ thập đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
12Lắp đặt co giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
13Lắp đặt lơi đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
14Lắp đặt lơi đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
15Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
16Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44bộ
19Lắp đặt Lavabo (người lớn)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9bộ
20Lắp đặt Lavabo (trẻ em)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41bộ
21Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7bộ
22Lắp đặt vòi đồng D21Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39bộ
23Lắp đặt phễu thu D100Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm46cái
24Lắp đặt Tê đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
H HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT
1Khoan giếng sâu 30m ống vách D60 (bao gồm nhân công và vật tư)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2giếng
2Đào móng băng, rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,35m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,014100m3
4Xếp gạch thẻ cảnh báo đường chống sét (nhân công tính 50%)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,95m2
5Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R51mBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61,2m
7Kéo rải dây chống sét theo mái, tường cáp đồng M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm53,1m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm luồn dây thoát sétBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,412100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm luồn dây thoát sétBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
10Gia công và đóng cọc chống sét (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cọc
11Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D60mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02100m
12Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D49mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02100m
13Cung cấp, lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
I HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm92,097m3
2Bê tông đáy buy rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,416m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,163m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,733100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,133tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,149m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,448m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24cái
9Quét nước ximăng 2 nướcBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm162,275m2
10Bê tông lót móng rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,336m3
11Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,504m3
12Làm tầng lọc sạn, sỏiBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,021100m3
13Làm tầng lọc đá dăm 4x6Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,042100m3
14Làm tầng lọc đá dăm 1x2Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,042100m3
15Cung cấp và làm tầng lọc than củiBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,021100m3
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,016100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,055100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,016100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,03100m
J HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
K BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 vùng + Acquy dự phòng 12VBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
2Lắp đặt Đầu báo khóiBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48bộ
3Lắp đặt nút nhấn khẩnBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
4Lắp đặt chuông báo cháyBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
5Lắp đặt đèn báo cháyBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39bộ
6Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫnBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.550m
7Lắp đặt điện trở cuối tuyếnBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
8Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.550m
9Lắp đặt đèn báo sự cố kết biển chỉ dẫn EXITBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
L PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống STK D65mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,389100m
2Lắp đặt ống STK D50mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,04100m
3Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
4Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
5Lắp đặt nối thép tráng kẽm D65mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
6Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
7Lắp đặt T thép tráng kẽm D65mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
8Lắp đặt sang gai thép tráng kẽm D65-50mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
9Lắp đặt van chữa cháy D50mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D50mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
11Lắp đặt van ren 1 chiều D50mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
12Lắp đặt họng tiếp nước D65mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
13Lắp đặt van chặn 1 chiều D50mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
14Lắp đặt đầu Capin 65mmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
15Lắp đặt tủ chữa cháy KT(1200x600x180)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
M HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,511100m3
2Đào móng băng, rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,678m3
3Bê tông lót móng rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,09m3
4Bê tông móng rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,061m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,229tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,158tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,464100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,998m3
9Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,764m3
10Bê tông dầm móng, giằng tường, giằng lamBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,368m3
11SXLD cốt thép dầm móng, giằng tường, giằng lam đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,041tấn
12SXLD cốt thép dầm móng, giằng tường, giằng lam đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,28tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm móng, giằng tường, giằng lamBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,271100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,372100m3
15Bê tông cột tiết diện Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,864m3
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,03tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,258tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,371100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,905m3
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,111tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,136tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,174100m2
23Bê tông cấu kiện đúc sẵn, bê tông lam đứng đá 1x2, mác 300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,377m3
24SXLD cốt thép BT đúc sẵn lam đứng đk Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,052tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại đúc sẵn lam đứngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,344100m2
26Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm147cái
27Xây ốp chèn trụ cổng gạch thẻ 5x9x19, hBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,007m3
28Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,7m3
29Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,356m3
30Trát trụ cổng dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm91,664m2
31Trát xà dầm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,734m2
32Trát giằng tường, giằng lan can, lam đứng dày 1cm M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm102,312m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,568m2
34Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm74,38m
35Kẽ Roon trụ cổngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38m
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm306,435m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,63100m2
38Gia công cổng sắt, bảng hiệu tên trườngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,331tấn
39Lắp dựng cửa cổngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,758m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,158m2
41Lót bạc Nilon đường ray cổngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,021100m2
42Bê tông đường ray cổng, rộng Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,42m3
43SXLD tháo dỡ ván khuôn đường ray cổngBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,043100m2
44Vẽ tranh tường chủ đề mầm non (nhân công + vật liệu)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,595m2
45Gia công lắp đặt chữ cái INOX dày 30mm (tên, địa chỉ trường)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,337m2
N HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền sân đá 4x6 M100Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,5m3
2Lát Gạch Terazzo màu đỏ KT 40x40x3cm (nhân công tính 50%)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm275m2
3Lót vữa liên kết dày 2cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm275m2
O HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,244m3
2Bê tông đáy bể đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,092m3
3SXLD cốt thép đáy bể đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,007tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,584tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,039100m2
6Bê tông vách bể đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,382m3
7SXLD cốt thép tường đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,328tấn
8SXLD cốt thép tường đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,693tấn
9Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,803100m2
10Bê tông sàn bể đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,224m3
11SXLD cốt thép sàn bể đường kính Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,16tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,129100m2
13Thi công lắp đặt tấm cao su ngăn nước (nhân công tính 50%)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,8m
14Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,173m3
15SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,006tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,026100m2
17Lắp các loại cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kgBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
18Trát trong thành bể chiều dày trát 2cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51,197m2
19Trát ngoài thành bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45,3m2
20Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,16m2
21Quét dung dịch chống thấm thành trong và đáy bểBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48,16m2
22Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp bên ngoài thành bểBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,62m2
23Cung cấp và lắp đặt bậc thang lên xuống bể nước ngầmBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
P THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Bình chữa cháy CO2 loại 5kg MT5 Việt NamBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8bình
2Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ8 Việt NamBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8bình
3Bảng tiêu lệnh PCCCBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8bộ
4Rọ treo bình chữa cháyBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
5Vòi chữa cháy D50 20m/cuộn, khớp nối 10bar Việt NamBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
6Lăng phun D50Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
7Tủ chữa cháy (400x600x200)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
8Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Hàn Quốc Model: P40D-60, (Q=18-48m3/h, H=67,5-47m, P=11KW)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
9Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Nhật Bản Model: 80x65FS2JA, (Q=9-42m3/h, H=57,8-43,9m, P=7,5KW)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
10Trung tâm báo cháy 16 vùng + Acquy dự phòng 12V 7,2AHBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
11Hộp đèn EXITBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
12Đèn cứu hộBản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
13Thang máy tải hàng, tải thực phẩm, Motor điện (Tải trọng 150kg; Vận tốc 20~30m/phút)Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó: It nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: - Ít nhất 01 công trình cấp II có giá trị Hợp đồng tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VNDhoặc- Tất cả các công trình đều cấp III trở lên, 01 công trình có giá trị Hợp đồng tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phàn nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III.Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l Hoạt động tốt2
2 Máy xúc (đào) ≥ 1,6m3 Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy uốn sắt (thép) Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch (đá) Hoạt động tốt2
8 Dàn giáo Hoạt động tốt200
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt3
13 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện ≥ 5KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->