Gói thầu: Gói thầu số 09XLTB: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XLTB: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:36:00 đến ngày 2022-01-28 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,502,665,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó: It nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: - Ít nhất 01 công trình cấp II có giá trị Hợp đồng tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VNDhoặc- Tất cả các công trình đều cấp III trở lên, 01 công trình có giá trị Hợp đồng tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.704.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phàn nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III.Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (đào) ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XLTB: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị xây dựng Trường mầm non Hướng Dương, thành phố Tuy Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng II trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,769 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,877 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,885 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,119 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,461 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,967 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,452 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,88 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,71 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,485 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, giằng móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,598 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,531 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,808 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,353 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,223 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 (Tận dụng từ khối lượng đất đào, chỉ tính nhân công, máy) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,315 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,79 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,958 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,175 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,846 | m2 |
| 22 | Láng granitô nền sàn | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,846 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,308 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,318 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,021 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,313 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,782 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,425 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 143,094 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,904 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,404 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,724 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,148 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 237,618 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,183 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,03 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,965 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,548 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,556 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,057 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,297 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,289 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk >10mm, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,369 | tấn |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,412 | 100m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 404,931 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,16 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,039 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,821 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,952 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,32 | m2 |
| 52 | Trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,22 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,94 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 376,628 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 290,938 | m2 |
| 56 | Lắp lam đứng bê tông bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 286,11 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 381,78 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8ly mặt tiền | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84,64 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung sắt hộp tấm Alu mặt tiền | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70,538 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 425,541 | m2 |
| 63 | Gia công sản xuất lan can hành lang, ram dốc, cầu thang | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,463 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 219,186 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,766 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn sóng múi sóng vuông chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,175 | 100m2 |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 507,723 | m2 |
| 68 | Làm trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 224,561 | m2 |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần chìm) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,253 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo, tiết diện gạch | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.181,732 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo, tiết diện gạch | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 214,54 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Terazzo 400x400mm dày 30mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,94 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo, tiết diện gạch | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118,534 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 678,847 | m2 |
| 75 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (màu đen, dày 1,8cm) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,7 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 208,96 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc cầu thang | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 208,96 | m2 |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,985 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 760,638 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 199,94 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô chiều dày M75 (trát ngoài) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,486 | m2 |
| 82 | Trát lanh tô chiều dày M75 (trát trong) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 563,714 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 356,632 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 895,567 | m2 |
| 85 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 338,26 | m2 |
| 86 | Trát trần vữa M75 (trát trong) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.825,416 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 333,25 | m |
| 88 | Ốp tường chân móng bằng đá rối màu xanh xám tự nhiên | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,6 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố giữa cột và tường gạch không nung (cách mỗi bên tường và cột 0,1m) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 596,63 | m2 |
| 90 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.607,873 | m2 |
| 91 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.161,871 | m2 |
| 92 | Trát chi tiết hộp gen dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,212 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.403,558 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 780,84 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7.415,836 | m2 |
| 96 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.184,398 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm Hội trường (bả trong nhà) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,253 | m2 |
| 98 | Sơn trần thạch cao chìm Hội trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trong nhà) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,253 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,178 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,734 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 102 | Gia công khung tấm Alu trang trí bằng thép mạ kẽm 25mmx25mmx1,0mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,034 | tấn |
| 103 | Gia công lắp dựng nẹp chống trượt bậc cấp | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 291 | m |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt tấm Alu trang trí | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,025 | m2 |
| 105 | Gia công sản xuất lan can INOX bảo vệ kính thủy | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can INOX bảo vệ kính thủy | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,24 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt kính thủy phòng giáo dục nghệ thuật | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,28 | m2 |
| 108 | Đắp nổi chữ cái tên trường chiều dày trát 2cm vữa XM M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | chữ |
| 109 | Vẽ tranh hình chuột Mickey, vịt Donald | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cấu kiện |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D100 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dùng chiếu sáng lớp học bộ 2 bóng 1x1,2m (3x36W-220V) có chóa âm trần | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường đủ bộ | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (23W-220V) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 171 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volum quạt trần (100W-220V) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3P-200A | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-120A | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 171 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 1 lõi trung tính 3x50+1x25mm2 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 1 lõi trung tính 3x16+1x10mm2 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 326 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.115 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.230 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.695 | m |
| 25 | Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.542 | m |
| 26 | Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 785 | m |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,275 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cọc |
| 7 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa + đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,21 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,189 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,062 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,302 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,402 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm đk 49-27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm đk 49-27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 127 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 49mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 42mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bể |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,979 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước (nhân công tính 50%) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,763 | m2 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,638 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,944 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ thập đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo (người lớn) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Lavabo (trẻ em) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu D100 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 30m ống vách D60 (bao gồm nhân công và vật tư) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | giếng |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường chống sét (nhân công tính 50%) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,95 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R51m | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,2 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo mái, tường cáp đồng M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm luồn dây thoát sét | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,412 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm luồn dây thoát sét | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cọc |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D60mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D49mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,097 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy buy rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,416 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,163 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,733 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,133 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,149 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,448 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 162,275 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,336 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,504 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc sạn, sỏi | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp và làm tầng lọc than củi | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,055 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| K | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 vùng + Acquy dự phòng 12V | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | bộ |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.550 | m |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.550 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn báo sự cố kết biển chỉ dẫn EXIT | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| L | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D65mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,389 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D50mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt sang gai thép tráng kẽm D65-50mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D50mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren 1 chiều D50mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng tiếp nước D65mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn 1 chiều D50mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu Capin 65mm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT(1200x600x180) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,511 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,678 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,061 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,229 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,158 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,464 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,998 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,764 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng, giằng tường, giằng lam | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,368 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng tường, giằng lam đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,041 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng tường, giằng lam đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm móng, giằng tường, giằng lam | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,271 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,372 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,864 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,258 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,371 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,905 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,111 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,136 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,174 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn, bê tông lam đứng đá 1x2, mác 300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,377 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn lam đứng đk | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,052 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại đúc sẵn lam đứng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,344 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 147 | cái |
| 27 | Xây ốp chèn trụ cổng gạch thẻ 5x9x19, h | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,007 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,356 | m3 |
| 30 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,664 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,734 | m2 |
| 32 | Trát giằng tường, giằng lan can, lam đứng dày 1cm M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,312 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,568 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,38 | m |
| 35 | Kẽ Roon trụ cổng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 306,435 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | 100m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt, bảng hiệu tên trường | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,331 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,758 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,158 | m2 |
| 41 | Lót bạc Nilon đường ray cổng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đường ray cổng, rộng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,42 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đường ray cổng | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,043 | 100m2 |
| 44 | Vẽ tranh tường chủ đề mầm non (nhân công + vật liệu) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,595 | m2 |
| 45 | Gia công lắp đặt chữ cái INOX dày 30mm (tên, địa chỉ trường) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,337 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền sân đá 4x6 M100 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,5 | m3 |
| 2 | Lát Gạch Terazzo màu đỏ KT 40x40x3cm (nhân công tính 50%) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 275 | m2 |
| 3 | Lót vữa liên kết dày 2cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 275 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,244 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,092 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,584 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Bê tông vách bể đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,382 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,328 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,693 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,803 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn bể đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,224 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép sàn bể đường kính | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,129 | 100m2 |
| 13 | Thi công lắp đặt tấm cao su ngăn nước (nhân công tính 50%) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,8 | m |
| 14 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,173 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Trát trong thành bể chiều dày trát 2cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,197 | m2 |
| 19 | Trát ngoài thành bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,3 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,16 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm thành trong và đáy bể | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,16 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp bên ngoài thành bể | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,62 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bậc thang lên xuống bể nước ngầm | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| P | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg MT5 Việt Nam | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ8 Việt Nam | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 4 | Rọ treo bình chữa cháy | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy D50 20m/cuộn, khớp nối 10bar Việt Nam | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Lăng phun D50 | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Tủ chữa cháy (400x600x200) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Hàn Quốc Model: P40D-60, (Q=18-48m3/h, H=67,5-47m, P=11KW) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Nhật Bản Model: 80x65FS2JA, (Q=9-42m3/h, H=57,8-43,9m, P=7,5KW) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Trung tâm báo cháy 16 vùng + Acquy dự phòng 12V 7,2AH | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đèn EXIT | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Đèn cứu hộ | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 13 | Thang máy tải hàng, tải thực phẩm, Motor điện (Tải trọng 150kg; Vận tốc 20~30m/phút) | Bản vẽ thi công, Chương 5, E-HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó: It nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: - Ít nhất 01 công trình cấp II có giá trị Hợp đồng tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VNDhoặc- Tất cả các công trình đều cấp III trở lên, 01 công trình có giá trị Hợp đồng tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.704.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.704.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phàn nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị Hợp đồng ≥ 10,852 tỷ đồng hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 15,502 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III.Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy xúc (đào) ≥ 1,6m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt (thép) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch (đá) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 200 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi